Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110000-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Chủ đầu tư Phòng giao dịch Sơn Hải - Chi nhánh Bắc Nghệ An; Đ/C: xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dung so· 9 - NA.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 20:10:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,057tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,173tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,003tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,028tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,028tấn
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2mối nối
10Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,05m3
11sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2 mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,188m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,15100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc , đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,323tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc , đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,684tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,074tấn
16Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,712tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,712tấn
18ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,15100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt50mối nối
20Sản xuất cọc ép âm bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cọc
21Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,202100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,59m3
24Vận chuyển đất đào móng đi đổ tạm nơi bãi cách 1Km, phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,318100m3
25Đào xúc đất tại nơi bãi lên xe để vận chuyển về đắp chân móng và tôn nền công trình bằng máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,318100m3
26Vận chuyển đất đất tại nơi bãi về công trình để đắp chân móng và tôn nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,318100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,299100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,928m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,168100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đa giácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,504100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,02100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,449tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,037tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,575tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,635tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,656tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,451tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,473m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,758m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,168100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,44m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,674m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường móng, dầm DCTTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,243100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, DCT, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,076tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, dầm DCT, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,224tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, DCT, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,677m3
47Đắp đất lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,866100m3
48Đắp cát tôn nền móng, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt51,138m3
49Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt16,61m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,013100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,926m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,078tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,326m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,353m3
56Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,321m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,569m2
58Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,45m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,048100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,063tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,96m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cấu kiện
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,249tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,301tấn
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,814100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,552m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,163100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,285tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt31,63m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,976m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,862100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,622tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,335tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,368tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,009m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,099100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,19tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt79,451m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,988m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,459m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,319100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,044tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,278tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,292m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,619m3
86Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,825m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,825m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,406m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,783m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,83m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt376,263m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt585,374m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt227,172m2
94Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt127,3m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,987m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,611m3
97Lát sàn, nền kích thước gạch 600x600mm2, vữa mác XM75Theo chương V và BVTK được phê duyệt473,538m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,984m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,16m2
100Công tác ốp gạch vào chân móng, tiết diện gạch thẻ 60x250, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,66m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt351,603m2
102Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và BVTK được phê duyệt477,214m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt365,459m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt478,903m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt488,201m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt195,5m2
107Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt195,5m2
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt50,31m
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt106,6m
110SXLD cửa kính cường lực dày 12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,89m2
111Bản lề âm sàn hãng VVPTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
112Kẹp LTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
113Kẹp kính ( trên, dưới)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
114Khóa cửa kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
115Khuôn nẹp InoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,6md
116Tay nắm Inox cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
117SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,53m2
118SXLD vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,77m2
119Cửa sổ mở trượt, khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,92m2
120SXLD vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính Temper day 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt42,62m2
121Cửa sổ mở hất, khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,44m2
122Hoa sắt bảo vệ bằng thép vuông 14x14, đã sơn và lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,36m2
123Lan can tay vịn cầu thang song tiện bằng gỗ LimTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,8md
124Trụ cầu thang gỗ LimTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,617100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,955100m2
127Trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt475,795m2
128Thi công Mái che sảnh diện tích bằng khung thép hộp mạ kẽm, tấm kính che bằng kính temper dày 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,6m2
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
131Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
132Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
133Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
134Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
137Bộ giá phẳng + giá để xà phòng + giá treo khănTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
138Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
139Bình bọt Co2 5kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bình
140Hộp chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
142Máy bơm điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
143Van phao cơ D34Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
144Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
145Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 Class 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
146Lắp đặt ống cấp nước PVC D32 Class 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,64100m
147Lắp đặt tê PVC D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
148Lắp đặt tê PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
149Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
151Lắp đặt cút PVC D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
152Lắp đặt cút PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
153Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
154Măng sông PVC, đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
155Măng sông PVC, đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
156Kép trong nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
157Kép trong nhựa PVC D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
158Rắc co nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
159Rắc co nhựa PVC D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
160Côn PVC D27x32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
161Ống nhựa uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
162Ống nhựa uPVC D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,86100m
163Ống nhựa uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
164Ống nhựa uPVC D40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
165Tê chéo nhựa PVC 110x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
166Tê chéo nhựa PVC 90x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
167Tê chéo nhựa PVC 60x60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
168Cút 135 độ D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
169Cút 135 độ D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
170Cút 135 độ D76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
171Cút 135 độ D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
172Cút 135 độ D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
173Tê nhựa PVC kiểm tra D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
174Tê nhựa PVC kiểm tra D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
175Măng sông nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
176Măng sông nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
177Măng sông nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
178Chếch nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
179Chếch nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
180Chếch nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
181Chếch nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
182Chếch nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
183Lắp đặt ga thu nước máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
184Lắp đặtrọ chắn rác đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
185Tủ điện tổng KT (400x600x200) bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
186Tủ điện tầng 2 KT (250x400x150) bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
187Đèn huỳnh quang đơn 220V - 2x36 W loại máng trần lắp nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
188Lắp đặt đèn compactTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
189Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt10bộ
191Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt45cái
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt47cái
193Hộp bảng điện từng phòng 200x250x100Theo chương V và BVTK được phê duyệt7hộp
194Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
195Đèn compact sát trần 220V - 22WTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
196Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
197Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt25m
198Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt100m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt90m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt350m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt550m
204Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
205Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt25m
206Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
207Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt270m
208Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt90m
209Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt450m
210Lắp đặt ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt41cái
211Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20m
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt140m
213Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt250m
214Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt24hộp
215Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
216Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt75m
217Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
218Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
219Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.53
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
6 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện 14kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
12 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
13 Máy vận thăng 2T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->