Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA | Chủ đầu tư | Phòng giao dịch Sơn Hải - Chi nhánh Bắc Nghệ An; Đ/C: xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dung so· 9 - NA. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 20:10:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 11 | sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,188 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,15 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc , đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,323 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc , đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,684 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,712 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,712 | tấn |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,15 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | mối nối |
| 20 | Sản xuất cọc ép âm bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 21 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,202 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,59 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào móng đi đổ tạm nơi bãi cách 1Km, phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,318 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất tại nơi bãi lên xe để vận chuyển về đắp chân móng và tôn nền công trình bằng máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,318 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đất tại nơi bãi về công trình để đắp chân móng và tôn nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,318 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,928 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đa giác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,449 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,575 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,635 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,656 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,451 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,473 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,758 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,674 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường móng, dầm DCT | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, DCT, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, dầm DCT, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, DCT, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,677 | m3 |
| 47 | Đắp đất lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,866 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát tôn nền móng, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,138 | m3 |
| 49 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,61 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,926 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,353 | m3 |
| 56 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,321 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,569 | m2 |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,45 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,249 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,301 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,814 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,552 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,163 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,285 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,63 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,976 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,862 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,622 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,335 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,368 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,009 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79,451 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,988 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,459 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,292 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,619 | m3 |
| 86 | Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,825 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,825 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,406 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,83 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 376,263 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 585,374 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 227,172 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 127,3 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,987 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,611 | m3 |
| 97 | Lát sàn, nền kích thước gạch 600x600mm2, vữa mác XM75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 473,538 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,984 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,16 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân móng, tiết diện gạch thẻ 60x250, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,66 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 351,603 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 477,214 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 365,459 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 478,903 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 488,201 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 195,5 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 195,5 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,31 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106,6 | m |
| 110 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,89 | m2 |
| 111 | Bản lề âm sàn hãng VVP | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Kẹp L | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Kẹp kính ( trên, dưới) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Khóa cửa kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Khuôn nẹp Inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,6 | md |
| 116 | Tay nắm Inox cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 117 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 118 | SXLD vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,77 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở trượt, khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 120 | SXLD vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính Temper day 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,62 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở hất, khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 122 | Hoa sắt bảo vệ bằng thép vuông 14x14, đã sơn và lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,36 | m2 |
| 123 | Lan can tay vịn cầu thang song tiện bằng gỗ Lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8 | md |
| 124 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,617 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,955 | 100m2 |
| 127 | Trần thạch cao chìm đã hoàn chỉnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 475,795 | m2 |
| 128 | Thi công Mái che sảnh diện tích bằng khung thép hộp mạ kẽm, tấm kính che bằng kính temper dày 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,6 | m2 |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Bộ giá phẳng + giá để xà phòng + giá treo khăn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Bình bọt Co2 5kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 140 | Hộp chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Van phao cơ D34 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 144 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 Class 3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D32 Class 3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê PVC D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Măng sông PVC, đường kính 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Măng sông PVC, đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Kép trong nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Kép trong nhựa PVC D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 158 | Rắc co nhựa PVC D27 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 159 | Rắc co nhựa PVC D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Côn PVC D27x32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 165 | Tê chéo nhựa PVC 110x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 166 | Tê chéo nhựa PVC 90x90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Tê chéo nhựa PVC 60x60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Cút 135 độ D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Cút 135 độ D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 170 | Cút 135 độ D76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 171 | Cút 135 độ D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Cút 135 độ D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC kiểm tra D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC kiểm tra D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 178 | Chếch nhựa PVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 179 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 180 | Chếch nhựa PVC D76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 181 | Chếch nhựa PVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 182 | Chếch nhựa PVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt ga thu nước mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặtrọ chắn rác đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Tủ điện tổng KT (400x600x200) bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 186 | Tủ điện tầng 2 KT (250x400x150) bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 187 | Đèn huỳnh quang đơn 220V - 2x36 W loại máng trần lắp nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn compact | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47 | cái |
| 193 | Hộp bảng điện từng phòng 200x250x100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | hộp |
| 194 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Đèn compact sát trần 220V - 22W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 350 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 550 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 270 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 214 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | hộp |
| 215 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m |
| 217 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 2T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi