Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hạ Đình | Chủ đầu tư | UBND phường Hạ Đình, Địa chỉ Số 2 ngõ 320 đường Khương Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:21:00 đến ngày 2021-01-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Vốn ngân sách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng hàn >=200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất quy đổi >=80cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350,59 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,927 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,539 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,332 | m3 |
| 5 | Bao tải đựng bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.466,6 | bao |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,328 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,793 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,793 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,793 | 100m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,525 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,46 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,606 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,499 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,133 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,105 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,43 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,403 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,403 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,403 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,482 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,222 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,723 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,438 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m3 |
| 35 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,123 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,792 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,092 | tấn |
| 40 | Tấm ghi gang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 41 | Láng lớp vữa đệm tấm đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,912 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,185 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,185 | 100tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,784 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,132 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch block hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,95 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 508,18 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,754 | m3 |
| 51 | Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,957 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,777 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,777 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,888 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,888 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,888 | 100m3 |
| 57 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, chiều sâu tác động đầm 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,214 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,754 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,016 | 100m2 |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm bó đoạn thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 508,18 | m |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,28 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,236 | m3 |
| 63 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,95 | m2 |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,266 | m3 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,25 | m3 |
| 66 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,296 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,845 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,266 | m3 |
| 70 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,266 | m3 |
| 71 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,25 | m3 |
| 72 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,25 | m3 |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,296 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,296 | tấn |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,845 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,845 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | tấn |
| 78 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Vốn ngân sách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động hợp lệ | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động hợp lệ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=2.5T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất >=3Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >=1Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | dòng hàn >=200A | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất >=1Kw | 1 |
| 8 | Máy rải | công suất quy đổi >=80cv | 1 |
| 9 | Máy lu | tải trọng >=8T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi