Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100561-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hạ Đình
Chủ đầu tư UBND phường Hạ Đình, Địa chỉ Số 2 ngõ 320 đường Khương Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201272397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 17:21:00 đến ngày 2021-01-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Vốn ngân sách
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=2.5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị dòng hàn >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất quy đổi >=80cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=8T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V350,591cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,927m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,539m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,332m3
5Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.466,6bao
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V126,328m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V126,328m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,493100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,493100m3
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,493100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,793100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,793100m3
13Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,793100m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,36m3
15Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,525100m2
16Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,46m3
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V457,606m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,499100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,133m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,105tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V316,431cấu kiện
22Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,403m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,403m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,403m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464100m3
27Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,464100m3
28Thi công lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,482m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,143100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,222m3
31Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,723m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,294100m2
33Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,438m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,363100m3
35Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,123m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,792m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,206100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,32m3
39Sản xuất, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,092tấn
40Tấm ghi gangChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
41Láng lớp vữa đệm tấm đan rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,912m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V641cấu kiện
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,185100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,185100tấn
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,784100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,132100m2
48Tháo dỡ gạch block hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V327,95m2
49Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V508,18cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,754m3
51Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,957m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,777m3
53Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,777m3
54Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
56Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
57Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, chiều sâu tác động đầm 25cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,214100m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,754m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,016100m2
60Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm bó đoạn thẳngChỉ dẫn kỹ thuật chương V508,18m
61Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,28100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,236m3
63Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V327,95m2
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V121,266m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,25m3
66Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,296tấn
67Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8451000v
68Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3tấn
69Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V121,266m3
70Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V121,266m3
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,25m3
72Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,25m3
73Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,296tấn
74Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,296tấn
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8451000v
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8451000v
77Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3tấn
78Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Vốn ngân sách
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động hợp lệ33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người) yêu cầu: Kỹ sư xây dựng; Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động hợp lệ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=2.5T1
2 Máy cắt uốn thép công suất >=3Kw1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L1
5 Máy đầm dùi công suất >=1Kw1
6 Máy hàn điện dòng hàn >=200A1
7 Máy khoan bê tông công suất >=1Kw1
8 Máy rải công suất quy đổi >=80cv1
9 Máy lu tải trọng >=8T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->