Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 14:47:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường BTN và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≤ 7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/H |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3307 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6042 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7811 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4753 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5621 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5621 | 100m2 |
| 3 | Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5621 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5621 | 100m2 |
| 5 | Móng CPĐD gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8905 | 100m3 |
| C | Mặt đường tăng cường loại 1 (đoạn tôn cao) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | 100m2 |
| 3 | Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm nước, chiều dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,045 | 100m2 |
| D | Mặt đường tăng cường loại 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0525 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0525 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0525 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh bằng BTN C12,5 chiều dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7686 | 100m2 |
| 5 | Cày xới tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0975 | 100m2 |
| 6 | Rải đá mạt đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060,71 | m2 |
| E | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 3 | Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| F | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,85 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | m3 |
| 10 | Đào tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8287 | 100m3 |
| 11 | Đắp tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | 100m3 |
| G | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá 2x1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | rọ |
| 2 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m2 |
| 5 | Đào tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9147 | 100m3 |
| 6 | Đắp tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | 100m3 |
| H | Gia cố lề trong phạm vi bố trí tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| I | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn hình lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K95 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,19 | m |
| 7 | Gạch xây vữa xi măng M75 bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6914 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9796 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,463 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6497 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo loại hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gắn đinh phản quang kích thước 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,93 | m |
| 9 | Nhổ và đóng lại cột D141,3 bằng máy đóng cọc 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng cột 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m |
| 11 | Cột thép D141.3x4.5x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cột |
| 12 | Đóng cột thép trụ tôn lượn sóng sâu 0,6m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng cột 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 14 | Cột thép D141.3x4.5x3520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 15 | Đóng cột thép trụ tôn lượn sóng sâu 0,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| K | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng 185W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Cột đèn cao áp 6m, gồm cần vươn đơn cao 2m, độ vươn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,78 | m |
| 10 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m |
| 11 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,78 | m |
| 12 | Đào móng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7 | m2 |
| 16 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,08 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 19 | Phá dỡ mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 20 | Đào CPĐD loại I dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 21 | Đào đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 23 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 24 | CPĐD loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 25 | CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 26 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,01 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường BTN và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110Cv | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 6 | Xe phun tưới nhựa | Dung tích bồn ≤ 7m3 | 1 |
| 7 | Máy nén khí Diezen | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80T/H | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải BTN | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Bộ sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi