Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280531-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 14:47:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,070,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường BTN và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≤ 7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/H
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác nền đường
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
2Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814100m3
3Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3307100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6042100m3
5Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7811100m3
6Đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4753100m3
B Mặt đường mở rộng
1Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5621100m2
2Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5621100m2
3Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5621100m2
4Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5621100m2
5Móng CPĐD gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8905100m3
C Mặt đường tăng cường loại 1 (đoạn tôn cao)
1Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,045100m2
2Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,045100m2
3Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,045100m2
4Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,045100m2
5Bù vênh bằng đá dăm nước, chiều dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,045100m2
D Mặt đường tăng cường loại 2
1Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0525100m2
2Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,0525100m2
3Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0525100m2
4Bù vênh bằng BTN C12,5 chiều dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,7686100m2
5Cày xới tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,0975100m2
6Rải đá mạt đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.060,71m2
E Vuốt nối dân sinh
1Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương CSS1, lượng 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
2Rải bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
3Láng nhũ tương CSS1, lượng 1.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
4Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
5Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m2
F Tường chắn BTXM
1Bê tông thân tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo chương V94,25m3
2Bê tông móng tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo chương V135,85m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
4Đắp đất sét tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2925100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V107,25100m
6Ống thoát nước PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m
7Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
9Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9602m3
10Đào tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8287100m3
11Đắp tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0068100m3
G Tường chắn rọ đá
1Rọ đá 2x1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V312rọ
2Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m3
3Vữa xi măng M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m2
5Đào tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9147100m3
6Đắp tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3047100m3
H Gia cố lề trong phạm vi bố trí tường chắn
1Bê tông tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7m3
2Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,85m3
I Vỉa hè
1Lát vỉa hè gạch Block tự chèn hình lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
2Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
4Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
5Đắp cát đầm chặt K95 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
6Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V206,19m
7Gạch xây vữa xi măng M75 bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V29,6914m3
8Bê tông lót móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9796m3
J An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,463m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6497m2
3Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V26,928m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo loại hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo loại hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gắn đinh phản quang kích thước 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V215,93m
9Nhổ và đóng lại cột D141,3 bằng máy đóng cọc 1,8TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357100m
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng cột 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V339,7m
11Cột thép D141.3x4.5x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V114cột
12Đóng cột thép trụ tôn lượn sóng sâu 0,6m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng cột 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V208m
14Cột thép D141.3x4.5x3520Mô tả kỹ thuật theo chương V70cột
15Đóng cột thép trụ tôn lượn sóng sâu 0,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
K Đèn chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng 185W LEDMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Cột đèn cao áp 6m, gồm cần vươn đơn cao 2m, độ vươn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
3Lắp khung móng 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bảng điện cửa cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
6Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62đầu cáp
7Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V62đầu cáp
8Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,78m
10Dây lên đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V313,1m
11Cáp trung tính 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,78m
12Đào móng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
13Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
14Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V207,7m3
15Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V207,7m2
16Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,62m3
17Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,08m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
19Phá dỡ mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
20Đào CPĐD loại I dày 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
21Đào đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,53m3
22Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
23Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
24CPĐD loại II dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m3
25CPĐD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
26Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m2
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.202,01m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục nền, mặt đường BTN và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Máy ủi Công suất 110Cv1
3 Máy lu Công suất ≥ 16T1
4 Lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn2
5 Máy đầm bánh hơi tự hành Công suất ≥ 16T1
6 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn ≤ 7m31
7 Máy nén khí Diezen Công suất ≥ 600 m3/h1
8 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80T/H1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T3
10 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
11 Máy rải BTN Công suất ≥ 130CV1
12 Bộ sơn vạch kẻ đường Đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->