Gói thầu: Gói thầu số 11 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021- giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291860-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Nam Từ Liêm – Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội - Điện thoại: 024.22185210; Fax: 024.37643017; Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu số 11 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021- giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20201289936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 15:07:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 768,840,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt BT 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,85kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ 2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TBA KĐT T4 MỸ ĐÌNH 1
1Bạt dứaChương V168,4539m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,245m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V8,3232m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V33,2928m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V252,98m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V21,6265m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V41,6185m2
8Trát trần, vữa XM M100Chương V8,3232m2
9Trát gờ móc nước sê nô, ô văngChương V33,08m
10Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lướiChương V27,08m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V41,6161m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V325,45691m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V249,70851m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,36441m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,32m3
16Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V0,2121 m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,351m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V7,425m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,9559m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,568m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V11,87761m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V21,57361m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V21,57361m2
24Gia công xà gồ thépChương V0,217tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,217tấn
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V31,51m2
27Đục lỗ thoát nước mái trạmChương V41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,182100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
30Lắp đặt đai ôm nướcChương V16cái
31Cầu chắn rác inoxChương V4cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
33Ca xa vận chuyển vật tư thu hồiChương V1ca
34Gia công cửa lưới thépChương V16,48m2
35Gia công cửa đi thép hìnhChương V0,2946tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,161m2
37Khóa cửaChương V2Bộ
38Gia công thanh chắn MBAChương V0,0121tấn
39Bu lông thanh chắn MBAChương V4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,04m2
41Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V25m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
50Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmChương V26,11m2
51Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V0,461m3
52Bu lôngChương V28cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3405100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2189100m2
55Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
56Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
57Biển tên trạmChương V1cái
58Biển tên buồngChương V2cái
59Biển báo nguy hiểmChương V3cái
60Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V11,7533m3
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V13,6048m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V13,6048m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5TChương V13,6048m3
B HẠNG MỤC : TBA T5 KĐT MỸ ĐÌNH 1
1Bạt dứaChương V167,0999m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,245m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V8,3232m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V35,3736m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V252,98m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V21,6265m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V41,6185m2
8Trát trần, vữa XM M100Chương V6,2424m2
9Trát gờ móc nước sê nô, ô văngChương V33,08m
10Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lướiChương V27,08m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V41,6161m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V325,45691m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V249,70851m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,36441m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,32m3
16Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V0,2121 m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,351m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V7,425m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,9559m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,568m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V39,17761m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V21,57361m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V21,57361m2
24Gia công xà gồ thépChương V0,217tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,217tấn
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V31,51m2
27Đục lỗ thoát nước mái trạmChương V41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,182100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
30Lắp đặt đai ôm nướcChương V16cái
31Cầu chắn rác inoxChương V4cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
33Ca xa vận chuyển vật tư thu hồiChương V1ca
34Gia công cửa lưới thépChương V16,48m2
35Gia công cửa đi thép hìnhChương V0,2946tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,161m2
37Khóa cửaChương V2Bộ
38Gia công thanh chắn MBAChương V0,0121tấn
39Bu lông thanh chắn MBAChương V4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,04m2
41Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V25m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
50Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmChương V26,11m2
51Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V0,461m3
52Bu lôngChương V28cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3405100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2189100m2
55Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
56Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
57Biển tên trạmChương V1cái
58Biển tên buồngChương V2cái
59Biển báo nguy hiểmChương V3cái
60Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V13,7122m3
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V15,5489m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V15,5489m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5TChương V15,5489m3
C HẠNG MỤC : TBA T6 KĐT MỸ ĐÌNH 1
1Bạt dứaChương V168,4539m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,245m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V10,404m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V31,212m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V252,98m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V21,6265m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V41,6185m2
8Trát trần, vữa XM M100Chương V10,404m2
9Trát gờ móc nước sê nô, ô văngChương V33,08m
10Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lướiChương V27,08m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V41,6161m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V325,45691m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V249,70851m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,36441m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,32m3
16Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương V0,2121 m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,351m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V7,425m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,9559m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,568m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V11,87761m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V21,57361m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V21,57361m2
24Gia công xà gồ thépChương V0,217tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,217tấn
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V31,51m2
27Đục lỗ thoát nước mái trạmChương V41lỗ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,182100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
30Lắp đặt đai ôm nướcChương V16cái
31Cầu chắn rác inoxChương V4cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
33Ca xa vận chuyển vật tư thu hồiChương V1ca
34Gia công cửa lưới thépChương V16,48m2
35Gia công cửa đi thép hìnhChương V0,2946tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,161m2
37Khóa cửaChương V2Bộ
38Gia công thanh chắn MBAChương V0,0121tấn
39Bu lông thanh chắn MBAChương V4cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,04m2
41Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V25m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
50Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmChương V26,11m2
51Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V0,461m3
52Bu lôngChương V28cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3405100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2189100m2
55Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
56Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
57Biển tên trạmChương V1cái
58Biển tên buồngChương V2cái
59Biển báo nguy hiểmChương V3cái
60Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V9,7944m3
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V11,6624m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V11,6624m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5TChương V11,6624m3
D HẠNG MỤC : TBA T7 KĐT MỸ ĐÌNH 1
1Bạt dứaChương V167,0999m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,245m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V8,3232m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương V33,2928m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V252,98m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V21,6265m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V41,6185m2
8Trát trần, vữa XM M100Chương V8,3232m2
9Trát gờ móc nước sê nô, ô văngChương V33,08m
10Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lướiChương V27,08m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V41,6161m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V325,45691m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V249,70851m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,36441m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,9559m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V30,568m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V11,87761m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V21,57361m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V21,57361m2
20Gia công xà gồ thépChương V0,217tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,217tấn
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V31,51m2
23Đục lỗ thoát nước mái trạmChương V41lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,182100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
26Lắp đặt đai ôm nướcChương V16cái
27Cầu chắn rác inoxChương V4cái
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,04m2
29Ca xa vận chuyển vật tư thu hồiChương V1ca
30Gia công cửa lưới thépChương V16,48m2
31Gia công cửa đi thép hìnhChương V0,2946tấn
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,161m2
33Khóa cửaChương V2Bộ
34Gia công thanh chắn MBAChương V0,0121tấn
35Bu lông thanh chắn MBAChương V4cái
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,04m2
37Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V25m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
39Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Chương V15m
40Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
46Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmChương V26,11m2
47Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V0,461m3
48Bu lôngChương V28cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3405100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2189100m2
51Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
52Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
53Biển tên trạmChương V1cái
54Biển tên buồngChương V2cái
55Biển báo nguy hiểmChương V3cái
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V11,7533m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V13,6048m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V13,6048m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5TChương V13,6048m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW Cái1
2 Máy cắt BT 1,5kw máy1
3 Máy hàn 23 KW máy1
4 Máy khoan 2,5kw máy1
5 Máy khoan bê tông 0,85kw máy1
6 Máy khoan bê tông 1,5kw máy1
7 Máy mài 1kw máy1
8 Máy mài 2,7KW máy1
9 Ôtô tự đổ 2,5tấn xe1
10 Pa lăng xích 5T Bộ1
11 Tời điện 5T Bộ1
12 Xe tải cẩu 3 tấn xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->