Gói thầu: Gói thầu số 11 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021- giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Nam Từ Liêm – Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội - Điện thoại: 024.22185210; Fax: 024.37643017; Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021- giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:07:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,840,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt BT 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,85kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tự đổ 2,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TBA KĐT T4 MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Bạt dứa | Chương V | 168,4539 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,245 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 8,3232 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 33,2928 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 252,98 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,6265 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 41,6185 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 8,3232 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước sê nô, ô văng | Chương V | 33,08 | m |
| 10 | Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lưới | Chương V | 27,08 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 41,616 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 325,4569 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,7085 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,3644 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V | 0,212 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,351 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 7,425 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,9559 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,568 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 11,8776 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 31,5 | 1m2 |
| 27 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,182 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai ôm nước | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 33 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 16,48 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi thép hình | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | 1m2 |
| 37 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 39 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,04 | m2 |
| 41 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V | 26,1 | 1m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V | 0,46 | 1m3 |
| 52 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 55 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 11,7533 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,6048 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,6048 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,6048 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : TBA T5 KĐT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Bạt dứa | Chương V | 167,0999 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,245 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 8,3232 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 35,3736 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 252,98 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,6265 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 41,6185 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 6,2424 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước sê nô, ô văng | Chương V | 33,08 | m |
| 10 | Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lưới | Chương V | 27,08 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 41,616 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 325,4569 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,7085 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,3644 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V | 0,212 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,351 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 7,425 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,9559 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,568 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 39,1776 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 31,5 | 1m2 |
| 27 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,182 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai ôm nước | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 33 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 16,48 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi thép hình | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | 1m2 |
| 37 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 39 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,04 | m2 |
| 41 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V | 26,1 | 1m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V | 0,46 | 1m3 |
| 52 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 55 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 13,7122 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 15,5489 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,5489 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,5489 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : TBA T6 KĐT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Bạt dứa | Chương V | 168,4539 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,245 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 10,404 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 31,212 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 252,98 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,6265 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 41,6185 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 10,404 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước sê nô, ô văng | Chương V | 33,08 | m |
| 10 | Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lưới | Chương V | 27,08 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 41,616 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 325,4569 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,7085 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,3644 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V | 0,212 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,351 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 7,425 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,9559 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,568 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 11,8776 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 31,5 | 1m2 |
| 27 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,182 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai ôm nước | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 33 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 16,48 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi thép hình | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | 1m2 |
| 37 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 39 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,04 | m2 |
| 41 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V | 26,1 | 1m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V | 0,46 | 1m3 |
| 52 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 55 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 9,7944 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,6624 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 11,6624 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 11,6624 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : TBA T7 KĐT MỸ ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Bạt dứa | Chương V | 167,0999 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,245 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 8,3232 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 33,2928 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 252,98 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,6265 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 41,6185 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 8,3232 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước sê nô, ô văng | Chương V | 33,08 | m |
| 10 | Trát, đắp phào chống nước bờ bo mái, cửa sổ lưới | Chương V | 27,08 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 41,616 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 325,4569 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,7085 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,3644 | 1m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,9559 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 30,568 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 11,8776 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 21,5736 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 31,5 | 1m2 |
| 23 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,182 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai ôm nước | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,04 | m2 |
| 29 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 30 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 16,48 | m2 |
| 31 | Gia công cửa đi thép hình | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | 1m2 |
| 33 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0121 | tấn |
| 35 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,04 | m2 |
| 37 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 46 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Chương V | 26,1 | 1m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V | 0,46 | 1m3 |
| 48 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 51 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 11,7533 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,6048 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,6048 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 13,6048 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Cái | 1 |
| 2 | Máy cắt BT 1,5kw | máy | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | máy | 1 |
| 4 | Máy khoan 2,5kw | máy | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,85kw | máy | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kw | máy | 1 |
| 7 | Máy mài 1kw | máy | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7KW | máy | 1 |
| 9 | Ôtô tự đổ 2,5tấn | xe | 1 |
| 10 | Pa lăng xích 5T | Bộ | 1 |
| 11 | Tời điện 5T | Bộ | 1 |
| 12 | Xe tải cẩu 3 tấn | xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi