Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103298-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210100291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 10:19:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,790,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T(Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 - 140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đất cấp ITheo thiết kế5,551m3
2Đào hữu cơ, đất cấp ITheo thiết kế0,5100m3
3Đào bùn, đất cấp ITheo thiết kế5,026m3
4Đào bùn, đất cấp ITheo thiết kế0,452100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo thiết kế1,499100m3
6Đào phá đường cũ BTXM (vị trí đường bị cao su)Theo thiết kế130,91m3
7Đào nền đường đất cấp IITheo thiết kế46,68m3
8Đào rãnh trái, đất cấp IITheo thiết kế41,984m3
9Đào rãnh trái, đất cấp IITheo thiết kế3,779100m3
10Đào rãnh phải, đất cấp IITheo thiết kế40,413m3
11Đào rãnh phải, đất cấp IITheo thiết kế3,637100m3
12Đào khuôn đường đất cấp IITheo thiết kế80,404m3
13Đào khuôn đường đất cấp IITheo thiết kế7,236100m3
14Đào phá rãnh cũ gạch xâyTheo thiết kế240,92m3
15Tôn kè BTXM mác 200# đá 1x2Theo thiết kế17,04m3
16Ván khuôn tôn kèTheo thiết kế0,357100m2
17Đắp hè đường đất tận dụng đầm K90Theo thiết kế0,678100m3
18Đắp trả rãnh trái, phải đất tận dụng đầm K95Theo thiết kế0,326100m3
19Đắp lề đường đầm K95 bằng đất đồiTheo thiết kế2,143100m3
20Mua đất đồi đắp đầm K95,Theo thiết kế282,929m3
21Đắp nền đường đầm K98 bằng đất đồiTheo thiết kế4,565100m3
22Mua đất đồi đắp đầm K98,Theo thiết kế529,575m3
23Chặt cây đường kính D10cmTheo thiết kế4cây
24Chặt cây đường kính D40cmTheo thiết kế7cây
25Đào gốc cây đường kính D10cmTheo thiết kế4gốc cây
26Đào gốc cây đường kính D40cmTheo thiết kế7gốc cây
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp ITheo thiết kế1,058100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế1,058100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế1,058100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế16,039100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế16,039100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế16,039100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế5,361100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế5,361100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế5,361100m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế121,189100m2
37Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế2.056,594tấn
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế121,19100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế20,558100m2
40Lớp móng trên CPDD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15cmTheo thiết kế3,364100m3
41Lớp móng trên CPDD loại 2 (kích cỡ 0/37,5) dày 18cmTheo thiết kế3,7100m3
42Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 3cmTheo thiết kế90,437100m2
43Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế657,68tấn
44Cắt mặt đường xử lý cao suTheo thiết kế1,04100m
45Đào phá mặt đường BTXM dày 12cmTheo thiết kế14,33m3
46Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K95Theo thiết kế1,957100m3
47Đào xử lý cao su sâu trung bình 34cm, đất cấp IITheo thiết kế4,06m3
48Đào xử lý cao su sâu 30cm, đất cấp IITheo thiết kế0,365100m3
49Đắp bù đào xử lý cao su CPDD loại I 15cmTheo thiết kế0,179100m3
50Đắp bù đào xử lý cao su CPDD loại II 18cmTheo thiết kế0,215100m3
51Lớp đất đồi dày 16cm đầm K98Theo thiết kế0,191100m3
52Mua đất đồi đắp đầm K98, hệ số đầm nèn K98 tạm tính là 1,35Theo thiết kế25,785m3
53Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cmTheo thiết kế9,984100m2
54Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Theo thiết kế169,361tấn
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế9,98100m2
56Vuốt lớp CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cmTheo thiết kế0,2100m3
57Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mTheo thiết kế6cái
58Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mTheo thiết kế21m
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế6cái
60Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo thiết kế167,17m2
61Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo thiết kế698,6m2
62Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo thiết kế72,52m2
63Xây gạch gờ chắn bánh VXM 75# đá 1x2 kích thước (0,22x0,2x1)m, khoang 2mTheo thiết kế19,14m3
64Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cmTheo thiết kế403,68m2
65Sơn màu trắng, đỏ gờ chắn bánhTheo thiết kế208,8m2
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Lát hè gạch TerrazoTheo thiết kế535,91m2
2Rải 1 lớp giấy dầuTheo thiết kế5,359100m2
3Móng bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 dày 8cmTheo thiết kế42,87m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo thiết kế0,51100m2
5Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 8cm đá 2x4Theo thiết kế14,44m3
6Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmTheo thiết kế174m
7Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghéTheo thiết kế0,078100m2
8Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 8cm đá 2x4Theo thiết kế2,2m3
9Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cmTheo thiết kế26,5m
10Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và (30x25x6cm)Theo thiết kế60,15m2
11Bê tông lót móng mác 100# đá 2x4 dày 10cmTheo thiết kế3,18m3
12Xây gạch không nung VXM mác 75Theo thiết kế10,8m3
13Phá dỡ tường gạchTheo thiết kế6,6m3
14Di chuyển hàng rào thépTheo thiết kế60m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Cắt mặt đường cũTheo thiết kế2,1610m
2Đào đất hố móng, đất cấp IITheo thiết kế10,465m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IITheo thiết kế0,942100m3
4Cọc tre gia cố móng dài 1,5m đóng 20 cọc/m2Theo thiết kế13,448100m
5Ván khuôn BTXM móngTheo thiết kế0,607100m2
6Bê tông lót móng mác 100# dày 10cm đá 4x6Theo thiết kế4,73m3
7BTXM móng mác 150# đá 2x4Theo thiết kế24,05m3
8Ván khuôn BTXM tường đầu, tường cánh cốngTheo thiết kế0,321100m2
9BTXM tường cống mác 200#Theo thiết kế6,41m3
10Xây tường gạch không nung V75#Theo thiết kế7,01m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế0,41m2
12Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế1,82m3
13Cốt thép mũ mốTheo thiết kế0,152tấn
14Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế0,15100m2
15Bê tông bản nắp đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế4,26m3
16Cốt thép bản nắpTheo thiết kế0,909tấn
17Ván khuôn bản nắpTheo thiết kế0,067100m2
18Lắp đặt bản cốngTheo thiết kế11cấu kiện
19Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Theo thiết kế7,5m
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmTheo thiết kế5đoạn cống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo thiết kế4mối nối
22Bốc xếp cống hộp BTCT (1.5x1.5) mác 300 tải trọng HL93 - bốc xếp xuốngTheo thiết kế5cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 30kmTheo thiết kế1,94110 tấn
24Máy đóng mở V2Theo thiết kế1bộ
25Lắp đặt Máy đóng mở V2Theo thiết kế1bộ
26Gia công hệ khung dànTheo thiết kế0,454tấn
27Lắp đặt giàn vanTheo thiết kế0,454tấn
28Sơn chống rỉTheo thiết kế22,17m2
29Đắp đất hố móng đầm K95Theo thiết kế29,04100m3
30Mua đất đổi K95, hệ số đầm nèn tạm tính là 1,32 (CBG03.2020, STT29)Theo thiết kế38,333m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo thiết kế1,047100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế1,047100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế1,047100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế65,97m3
2Đệm cát đen dày 10cmTheo thiết kế136,55m3
3Bê tông lót dày 10cm đá 2x4 mác 100Theo thiết kế22,56m3
4Bê tông móng rãnh mác M150# đá 1x2Theo thiết kế249,94m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế4,926100m2
6Xây tường gạch không nung V75#Theo thiết kế349,9m3
7Trát tường gạch không nung V75# dày 1,5cmTheo thiết kế1.986,77m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M200# đổ tại chỗTheo thiết kế177,68m3
9Cốt thép mũ mốTheo thiết kế7,132tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế20100m2
11Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế241,84m3
12Cốt thép bản rãnhTheo thiết kế36,633tấn
13Ván khuôn bản rãnhTheo thiết kế11,832100m2
14Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaTheo thiết kế2.231cấu kiện
15Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh dày TB 30cmTheo thiết kế18,82m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp ITheo thiết kế0,188100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,188100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế0,188100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,66100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,66100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế0,66100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế3,32m3
23Bê tông móng hố ga mác M150# đá 2x4Theo thiết kế4,98m3
24Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế0,129100m2
25Xây tôn tường gạch không nung V75#Theo thiết kế8,05m3
26Trát tường gạch không nung V75# dày 1,5cmTheo thiết kế33,79m2
27Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế13,42m3
28Cốt thép bản rãnhTheo thiết kế2,448tấn
29Ván khuôn bản rãnhTheo thiết kế0,678100m2
30Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M250# đổ tại chỗTheo thiết kế2,71m3
31Bê tông mũ mố BTCT M250# làm mớiTheo thiết kế2,38m3
32Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế0,558100m2
33Cốt thép mũ mốTheo thiết kế0,464tấn
34Lắp đặt bảnTheo thiết kế51cấu kiện
35Lắp đặt bộ nắp hố ga composite loại 850x850mmTheo thiết kế14cái
36Bộ nắp hố ga composite loại 850x850mmTheo thiết kế14bộ
37Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế124cái
38Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế124bộ
E HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào đất hố móng đất cấp 2Theo thiết kế19,892m3
2Đào đất hố móng đất cấp 2Theo thiết kế1,79100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế224,35m3
4Đệm móng đá dăm dày 10cm DmaxTheo thiết kế28,77m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế89,69m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế139,9m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế14,13m2
8Đắp ngoài móng kè bằng đất tận dụng đầm K90Theo thiết kế0,717100m3
9Ống nhựa thoát nước D60 stt 1553.CBG03.2020Theo thiết kế16,43m
10Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nướcTheo thiết kế1,62m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo thiết kế1,201100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế1,201100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế1,201100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế150công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Theo thiết kế290,7kg
3Khuyên luồn dây phản quangTheo thiết kế306cái
4Dây phản quangTheo thiết kế607,5m
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo thiết kế10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WTheo thiết kế10bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmTheo thiết kế270kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cáchTheo thiết kế252,5m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmTheo thiết kế0,34m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtTheo thiết kế2cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácTheo thiết kế2cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mTheo thiết kế4cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoTheo thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T(Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu Công suất ≤ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi Công suất ≤ 110CV(Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải Công suất 130 - 140CV(Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy bơm nước Không yêu cầu2
7 Máy trộn vữa Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
9 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
10 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
11 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
12 Máy cắt thép Không yêu cầu1
13 Máy uốn thép Không yêu cầu1
14 Búa căn khí nén Không yêu cầu1
15 Máy hàn Không yêu cầu1
16 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->