Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:19:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,790,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T(Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 - 140CV(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo thiết kế | 5,551 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Theo thiết kế | 5,026 | m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,499 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đường cũ BTXM (vị trí đường bị cao su) | Theo thiết kế | 130,91 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp II | Theo thiết kế | 46,68 | m3 |
| 8 | Đào rãnh trái, đất cấp II | Theo thiết kế | 41,984 | m3 |
| 9 | Đào rãnh trái, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,779 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh phải, đất cấp II | Theo thiết kế | 40,413 | m3 |
| 11 | Đào rãnh phải, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,637 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo thiết kế | 80,404 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo thiết kế | 7,236 | 100m3 |
| 14 | Đào phá rãnh cũ gạch xây | Theo thiết kế | 240,92 | m3 |
| 15 | Tôn kè BTXM mác 200# đá 1x2 | Theo thiết kế | 17,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tôn kè | Theo thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 17 | Đắp hè đường đất tận dụng đầm K90 | Theo thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả rãnh trái, phải đất tận dụng đầm K95 | Theo thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 19 | Đắp lề đường đầm K95 bằng đất đồi | Theo thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp đầm K95, | Theo thiết kế | 282,929 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường đầm K98 bằng đất đồi | Theo thiết kế | 4,565 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi đắp đầm K98, | Theo thiết kế | 529,575 | m3 |
| 23 | Chặt cây đường kính D10cm | Theo thiết kế | 4 | cây |
| 24 | Chặt cây đường kính D40cm | Theo thiết kế | 7 | cây |
| 25 | Đào gốc cây đường kính D10cm | Theo thiết kế | 4 | gốc cây |
| 26 | Đào gốc cây đường kính D40cm | Theo thiết kế | 7 | gốc cây |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 16,039 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 16,039 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 16,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 5,361 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 5,361 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế | 5,361 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 121,189 | 100m2 |
| 37 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế | 2.056,594 | tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 121,19 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế | 20,558 | 100m2 |
| 40 | Lớp móng trên CPDD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Theo thiết kế | 3,364 | 100m3 |
| 41 | Lớp móng trên CPDD loại 2 (kích cỡ 0/37,5) dày 18cm | Theo thiết kế | 3,7 | 100m3 |
| 42 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 3cm | Theo thiết kế | 90,437 | 100m2 |
| 43 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế | 657,68 | tấn |
| 44 | Cắt mặt đường xử lý cao su | Theo thiết kế | 1,04 | 100m |
| 45 | Đào phá mặt đường BTXM dày 12cm | Theo thiết kế | 14,33 | m3 |
| 46 | Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K95 | Theo thiết kế | 1,957 | 100m3 |
| 47 | Đào xử lý cao su sâu trung bình 34cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,06 | m3 |
| 48 | Đào xử lý cao su sâu 30cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 49 | Đắp bù đào xử lý cao su CPDD loại I 15cm | Theo thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 50 | Đắp bù đào xử lý cao su CPDD loại II 18cm | Theo thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 51 | Lớp đất đồi dày 16cm đầm K98 | Theo thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đồi đắp đầm K98, hệ số đầm nèn K98 tạm tính là 1,35 | Theo thiết kế | 25,785 | m3 |
| 53 | Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo thiết kế | 9,984 | 100m2 |
| 54 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế | 169,361 | tấn |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 9,98 | 100m2 |
| 56 | Vuốt lớp CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 57 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Theo thiết kế | 21 | m |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo thiết kế | 167,17 | m2 |
| 61 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo thiết kế | 698,6 | m2 |
| 62 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế | 72,52 | m2 |
| 63 | Xây gạch gờ chắn bánh VXM 75# đá 1x2 kích thước (0,22x0,2x1)m, khoang 2m | Theo thiết kế | 19,14 | m3 |
| 64 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Theo thiết kế | 403,68 | m2 |
| 65 | Sơn màu trắng, đỏ gờ chắn bánh | Theo thiết kế | 208,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát hè gạch Terrazo | Theo thiết kế | 535,91 | m2 |
| 2 | Rải 1 lớp giấy dầu | Theo thiết kế | 5,359 | 100m2 |
| 3 | Móng bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 dày 8cm | Theo thiết kế | 42,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 8cm đá 2x4 | Theo thiết kế | 14,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Theo thiết kế | 174 | m |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Theo thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 8cm đá 2x4 | Theo thiết kế | 2,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Theo thiết kế | 26,5 | m |
| 10 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) và (30x25x6cm) | Theo thiết kế | 60,15 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng mác 100# đá 2x4 dày 10cm | Theo thiết kế | 3,18 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung VXM mác 75 | Theo thiết kế | 10,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 6,6 | m3 |
| 14 | Di chuyển hàng rào thép | Theo thiết kế | 60 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo thiết kế | 2,16 | 10m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,465 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Cọc tre gia cố móng dài 1,5m đóng 20 cọc/m2 | Theo thiết kế | 13,448 | 100m |
| 5 | Ván khuôn BTXM móng | Theo thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100# dày 10cm đá 4x6 | Theo thiết kế | 4,73 | m3 |
| 7 | BTXM móng mác 150# đá 2x4 | Theo thiết kế | 24,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BTXM tường đầu, tường cánh cống | Theo thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 9 | BTXM tường cống mác 200# | Theo thiết kế | 6,41 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung V75# | Theo thiết kế | 7,01 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,41 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M250# | Theo thiết kế | 1,82 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Theo thiết kế | 0,152 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản nắp đá 1x2 mác M250# | Theo thiết kế | 4,26 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản nắp | Theo thiết kế | 0,909 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản nắp | Theo thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bản cống | Theo thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 19 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Theo thiết kế | 7,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo thiết kế | 5 | đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo thiết kế | 4 | mối nối |
| 22 | Bốc xếp cống hộp BTCT (1.5x1.5) mác 300 tải trọng HL93 - bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 30km | Theo thiết kế | 1,941 | 10 tấn |
| 24 | Máy đóng mở V2 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 0,454 | tấn |
| 27 | Lắp đặt giàn van | Theo thiết kế | 0,454 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế | 22,17 | m2 |
| 29 | Đắp đất hố móng đầm K95 | Theo thiết kế | 29,04 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đổi K95, hệ số đầm nèn tạm tính là 1,32 (CBG03.2020, STT29) | Theo thiết kế | 38,333 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,047 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,047 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,047 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 65,97 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen dày 10cm | Theo thiết kế | 136,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dày 10cm đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế | 22,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh mác M150# đá 1x2 | Theo thiết kế | 249,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế | 4,926 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch không nung V75# | Theo thiết kế | 349,9 | m3 |
| 7 | Trát tường gạch không nung V75# dày 1,5cm | Theo thiết kế | 1.986,77 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M200# đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 177,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Theo thiết kế | 7,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 20 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250# | Theo thiết kế | 241,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản rãnh | Theo thiết kế | 36,633 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản rãnh | Theo thiết kế | 11,832 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bản rãnh, bản hố ga | Theo thiết kế | 2.231 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn lỏng lòng rãnh dày TB 30cm | Theo thiết kế | 18,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,32 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga mác M150# đá 2x4 | Theo thiết kế | 4,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 25 | Xây tôn tường gạch không nung V75# | Theo thiết kế | 8,05 | m3 |
| 26 | Trát tường gạch không nung V75# dày 1,5cm | Theo thiết kế | 33,79 | m2 |
| 27 | Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250# | Theo thiết kế | 13,42 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản rãnh | Theo thiết kế | 2,448 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản rãnh | Theo thiết kế | 0,678 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác M250# đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 2,71 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố BTCT M250# làm mới | Theo thiết kế | 2,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 0,558 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ mố | Theo thiết kế | 0,464 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bản | Theo thiết kế | 51 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt bộ nắp hố ga composite loại 850x850mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Bộ nắp hố ga composite loại 850x850mm | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế | 124 | cái |
| 38 | Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Theo thiết kế | 124 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo thiết kế | 19,892 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo thiết kế | 1,79 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 224,35 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax | Theo thiết kế | 28,77 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 89,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 139,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 14,13 | m2 |
| 8 | Đắp ngoài móng kè bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo thiết kế | 0,717 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D60 stt 1553.CBG03.2020 | Theo thiết kế | 16,43 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước | Theo thiết kế | 1,62 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 1,201 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,201 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo thiết kế | 150 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Theo thiết kế | 290,7 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo thiết kế | 306 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Theo thiết kế | 607,5 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Theo thiết kế | 270 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách | Theo thiết kế | 252,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Theo thiết kế | 0,34 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cầu đường | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Xác nhận của chủ đầu tư), Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, sắt thép) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T(Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≤ 16T(Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV(Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải | Công suất 130 - 140CV(Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi