Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trạm, lưới điện hạ thế các TBA: Tấn Phát 69 4, Sư Tích 4, Phước Lộc 1, Long Thới 5, Long Thới 7, Đại Học KHXHNV 2, Đại Học KHXHNV 3, Đại Học KHXHNV 4 Năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trạm, lưới điện hạ thế các TBA: Tấn Phát 69 4, Sư Tích 4, Phước Lộc 1, Long Thới 5, Long Thới 7, Đại Học KHXHNV 2, Đại Học KHXHNV 3, Đại Học KHXHNV 4 Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 11:25:00 đến ngày 2021-01-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 803,648,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,054,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205472654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4109453E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 562.553.905 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.553.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.125.107.810 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 2 | Ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 3 | Ống nhựa pvc đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 6 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 7 | Co PVC đk114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | Cái |
| 9 | Rondell vuông đk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.336 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện composite (1100*600*400) hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Collier ĐK 280 (kẹp trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 16 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.020,0446 | Kg |
| 17 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9756 | m3 |
| 18 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2535 | m3 |
| 19 | Nuớc ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 720,4776 | lít |
| 20 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,112 | m3 |
| 21 | Cáp Cu bọc ht 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 504 | Mét |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 23 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 25 | Bộ tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 26 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Mét |
| 27 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 28 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cuộn |
| B | Phần Lắp vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 2 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ CB tổng lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vị trí |
| 3 | Lắp ống nối cáp ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 4 | Lắp ống nhựa d140mm PVC luồn cáp suất 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC d114mm luồn cáp suất ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp xà thép đôi 0,8m - dừng cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 10 | Phần lắp vật liệu khác | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 11 | Phần thiết bị tháo dỡ sử dụng lại và thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 12 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| C | Phần Lắp vật liệu hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 8, 5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ đôi BTLT 8, 5m bằng cơ giới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8, 5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ đôi 8, 5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 5 | Kéo cáp xoắn hạ thế ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,0557 | km |
| 6 | Kéo dây mắc diện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,509 | Km |
| 7 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ kéo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Bộ |
| 9 | Lắp phụ kiện Domino sử dụng lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 10 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 11 | Lắp kẹp ngừng cáp 01 bên có mối nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 12 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 13 | Lắp ống nối cáp ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 15 | Phần lắp vật liệu khác | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 16 | Phần thiết bị tháo dỡ sử dụng lại và thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 17 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| D | Phần Lắp thiết bị hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp domino | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Hộp |
| 2 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Phần thiết bị sử dụng lại và thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| E | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Đào Sử Tích cự ly trung bình 8 km: trạm Sư Tích 4, Phước Lộc 1 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3884 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3884 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3884 | Tấn |
| F | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Lê Văn Lương cự ly trung bình 8 km: trạm ĐHKHXH&NV 2, 3, 4 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,48 | Taán |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,48 | Taán |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,48 | Taán |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2834 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2834 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2834 | Tấn |
| G | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Huỳnh Tấn Phát cự ly trung bình 8 km: trạm Tấn Phát 69/4 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,895 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,895 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,895 | Tấn |
| H | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Nguyễn Văn Tạo cự ly trung bình 7 km: trạm Long Thới 5, 7 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…) | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,89 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,66 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,66 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,66 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,7899 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,7899 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,7899 | Tấn |
| I | Phần máy phát điện 500kVA (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy phát điện 500kVA | Chi tiết xem trong E- HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Ca |
| J | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | 0,36% x Gkl(theo TT 329/2016/TT-BTC) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205472654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4109453E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 562.553.905 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.553.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.125.107.810 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 7 | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi