Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trạm, lưới điện hạ thế các TBA: Tấn Phát 69 4, Sư Tích 4, Phước Lộc 1, Long Thới 5, Long Thới 7, Đại Học KHXHNV 2, Đại Học KHXHNV 3, Đại Học KHXHNV 4 Năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285993-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trạm, lưới điện hạ thế các TBA: Tấn Phát 69 4, Sư Tích 4, Phước Lộc 1, Long Thới 5, Long Thới 7, Đại Học KHXHNV 2, Đại Học KHXHNV 3, Đại Học KHXHNV 4 Năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201272312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 11:25:00 đến ngày 2021-01-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 803,648,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,054,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205472654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4109453E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
562.553.905 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.553.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.125.107.810 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
2Ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
3Ống nhựa pvc đk 140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
4Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.168Mét
5Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
6Ống nhựa pvc đk 114Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Mét
7Co PVC đk114Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.330Cái
9Rondell vuông đk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.336Cái
10Vỏ tủ điện composite (1100*600*400) hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
11Collier ĐK 280 (kẹp trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
12Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
13Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
15boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
16Xi măng PC40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.020,0446Kg
17CátChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9756m3
18Đá 1x2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,2535m3
19Nuớc ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.720,4776lít
20gỗ coffaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,112m3
21Cáp Cu bọc ht 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.504Mét
22Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
23Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.304Cái
24Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
25Bộ tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
26Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.128Mét
27Nối IPC 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
28Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.62Cuộn
B Phần Lắp vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Vtrí
2Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ CB tổng lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Vị trí
3Lắp ống nối cáp ABC 95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
4Lắp ống nhựa d140mm PVC luồn cáp suất 240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
5Lắp ống nhựa PVC d114mm luồn cáp suất ABC 95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
6Lắp xà thép đôi 0,8m - dừng cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
7Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
8Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
9Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
10Phần lắp vật liệu khácChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
11Phần thiết bị tháo dỡ sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
12Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
C Phần Lắp vật liệu hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ đơn BTLT 8, 5m bằng thủ công kết hợp cơ giớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22Trụ
2Lắp trụ đôi BTLT 8, 5m bằng cơ giớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
3Đổ bê tông móng trụ đơn 8, 5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22Móng
4Đổ bê tông móng trụ đôi 8, 5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
5Kéo cáp xoắn hạ thế ABC 4*95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,0557km
6Kéo dây mắc diệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,509Km
7Lắp uclevis + sứ ống chỉ kéo dây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.70Bộ
8Lắp phụ kiện Domino loại 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.126Bộ
9Lắp phụ kiện Domino sử dụng lạiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
10Lắp kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.89Cái
11Lắp kẹp ngừng cáp 01 bên có mối nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
12Lắp kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
13Lắp ống nối cáp ABC 95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Lắp tiếp địa lặp lại hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
15Phần lắp vật liệu khácChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1TP
16Phần thiết bị tháo dỡ sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
17Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
D Phần Lắp thiết bị hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp hộp dominoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.126Hộp
2Phần lắp thiết bị bổ sungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
3Phần thiết bị sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
4Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
E Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Đào Sử Tích cự ly trung bình 8 km: trạm Sư Tích 4, Phước Lộc 1 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,55Tấn
2Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,55Tấn
3Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,55Tấn
4Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,9Tấn
5Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,9Tấn
6Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,9Tấn
7Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,3884Tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,3884Tấn
9Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,3884Tấn
F Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Lê Văn Lương cự ly trung bình 8 km: trạm ĐHKHXH&NV 2, 3, 4 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,76Tấn
2Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,76Tấn
3Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,76Tấn
4Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,48Taán
5Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,48Taán
6Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,48Taán
7Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,2834Tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,2834Tấn
9Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,2834Tấn
G Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Huỳnh Tấn Phát cự ly trung bình 8 km: trạm Tấn Phát 69/4 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1Tấn
2Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1Tấn
3Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1Tấn
4Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,895Tấn
5Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,895Tấn
6Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,895Tấn
H Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu Khu vực đường Nguyễn Văn Tạo cự ly trung bình 7 km: trạm Long Thới 5, 7 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…)
1Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89Tấn
2Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89Tấn
3Vận chuyển thiết bị bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,89Tấn
4Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,66Tấn
5Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,66Tấn
6Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,66Tấn
7Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,7899Tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 9km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,7899Tấn
9Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 10km tiếp theo (phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,7899Tấn
I Phần máy phát điện 500kVA (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Máy phát điện 500kVAChi tiết xem trong E- HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Ca
J Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình0,36% x Gkl(theo TT 329/2016/TT-BTC)1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205472654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4109453E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
562.553.905 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.553.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.125.107.810 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV11
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực11
4 Công nhân trực tiếp thi công 7 a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->