Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102485-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV
Số hiệu KHLCNT 20201283609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:37:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,717,154,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Dao cách ly 3 pha 24kV - 630A (bao gồm cả giá bắt + tay giật cầu dao)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thu lôi van ZnO vỏ sứ 22kV (1 bộ = 3 cái)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
3Dây dẫn AC120/19Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,722Km
4Dây dẫn AC120/27Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,337Km
5Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257Quả
6Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159Chuỗi
7Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo (vị trí đỡ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
8Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo (vị trí hãm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
9Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
10Đầu cos ép đồng nhôm MA -120mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
11Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276Bộ
12Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
13Tạ chống rungTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
14Biển báo cấm trèo và biển tên cột (decan)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Bộ
15Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
16Đai thép không rỉ + khóa đai (0,9m + 01 Khóa đai)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94Bộ
17Ống bọc đầu sứ đứng SiliconeTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172M
18Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-323-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
19Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-230-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
20Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-13Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
21Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
22Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cột
23Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
24Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-323-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
25Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-230-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
26Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-8,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cột
27Móng cột MT3-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Móng
28Móng cột MT3-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
29Móng cột MT3-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Móng
30Móng cột MT4-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
31Móng cột MT8a-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
32Móng cột MT8a-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Móng
33Móng néo MN18-6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
34Tiếp địa RC-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
35Tiếp địa RC-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
36Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
37Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
38Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
39Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
40Xà đỡ thẳng XĐT-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
41Xà đỡ vượt XĐV-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
42Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐGL-2P-24(A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
43Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐGL-2P-24(B)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
44Xà néo hãm XNH-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
45Xà néo hãm XNH-24(a)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
46Xà néo hãm XNB-24ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
47Xà néo góc lệch 2 pha XNGL-2P-24(a)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến XNHĐ-2D-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
49Xà néo hãm cột đôi ngang tuyếnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
50Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến A XNHĐ-2N-24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
51Xà néo cột hình II , XNII-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
52Xà hình Pi XNII-3(a)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
53Xà cột sắt 33,8m XCS-33Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
54Xà đỡ chống sét van XCSV-323Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
55Xà đỡ cung XC-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
56Xà đỡ cung XC-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
57Culie bắt dao cách ly CLEDCL-323Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
58Thang sắt TSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
59Thang sắt TS(a)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
60Ghế thao tác GTTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
61Ghế thao tác GTT(a)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Dây néo DN16-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
63Dây néo DN16-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
B Phần tháo ra, lắp đặt lại đường dây 22kV trên không
1Tháo và lắp đặt lại Recloser24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tháo và lắp đặt lại DCL 3 pha 24kV + tay giậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Tháo và lắp đặt lại chống sét vanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Tháo và lắp đặt lại tủ điều khiển RecloserTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Tháo và lắp đặt lại dao cách ly 1 pha căng dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Tháo và lắp đặt lại xà đỡ vượtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Tháo và lắp đặt lại cách điện đứng 24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
8Tháo và lắp đặt lại chuổi néo Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
9Tháo và lắp đặt lại xà sứ đỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Tháo và lắp đặt lại xà đỡ RecloserTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Tháo và lắp đặt lại xà đỡ MBA cấp nguồnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Tháo và lắp đặt lại xà đỡ tủ điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Tháo và lắp đặt lại xà đỡ cách ly 3 phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Tháo và lắp đặt lại xà néo hãmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Nhân công tháo và đặt lại đấu nối RecloserTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Tháo và lắp đặt lại thang sắtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Tháo và lắp đặt lại ghế thao tácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Tháo hạ và căng lại dây AC95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.755M
C Phần đường dây 22kV đi ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.369M
2Đầu cáp ngầm 3 pha 3M trong nhà 24kV (co nguội)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Đầu cáp ngầm 3 pha 3M ngoài trời 24kV (co nguội)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
4Đầu cáp 3M T-Plug 24kV 800A -240mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Hộp nối cáp ngầm 24kV loại ba phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Hộp
6Ống nhựa HDPE F160/125Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.003M
7Ống thép tráng kẽm D168 (dày 5mm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66M
8Măng sông nối ống thép D168Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Cút nối ống thép Fi 141,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
10Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
11Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Vị trí
12Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130Mốc
13Hố gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Hố
14Rãnh tiếp địa R1 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.789,5M
15Rãnh tiếp địa R2 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên có mái taluy)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,5M
16Rãnh tiếp địa R3 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đường vào nhà dân)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,5M
17Rãnh tiếp địa R4 (01 cáp băng đường bê tông)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,5M
18Rãnh tiếp địa R5 (01 cáp băng đường đất)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10M
19Rãnh tiếp địa R6 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đá hộc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6M
20Rãnh tiếp địa R7 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên đoạn dự phòng cáp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34M
21Giá đỡ cáp ngầm qua cầu GĐC-QCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33Bộ
22Culie định vị cáp qua cầu, qua cống CLE-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55Bộ
D Phần thay vật tư trạm biến áp
1Thu lôi van ZnO vỏ sứ 21kV (3 cái = 1 bộ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Bộ
2Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Quả
3Dây chảy cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210Cái
4Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
E Phần vận chuyển lắp đặt Máy biến áp (MBA A cấp)
1Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV luân chuyển từ khoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
2Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV luân chuyển từ khoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Máy
3Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ khoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV luân chuyển từ khoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đếnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
6Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đếnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
7Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đếnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
8Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Máy
9Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
F Phần thu hồi, nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh
1Thu hồi cột BTLT12m (chặt ngang gốc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Thu hồi cột BTLT18m (chặt ngang gốc)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Thu hồi dây néo DN14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
4Thu hồi dây néo DN18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Thu hồi thanh giằng cột sắtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
6Thu hồi xà đỡ vượtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Thu hồi cách điện đứng 24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87Quả
8Thu hồi chuỗi néoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Chuỗi
9Máy biến áp 75kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
10Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Máy
11Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
12Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
13Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
14Thu lôi van ZnO 10kV (3 cái = 1 bộ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
G Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu, thí nghiệm mẫu tại ETC
1Dây nhôm lõi thép AC120/19Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Dây nhôm lõi thép AC120/27Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
H Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC120/19Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC120/27Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Đầm bê tông Đầm bê tông4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->