Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình đường dây 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 16:37:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,717,154,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV - 630A (bao gồm cả giá bắt + tay giật cầu dao) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thu lôi van ZnO vỏ sứ 22kV (1 bộ = 3 cái) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | Km |
| 4 | Dây dẫn AC120/27 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | Km |
| 5 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | Quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | Chuỗi |
| 7 | Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo (vị trí đỡ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo (vị trí hãm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 10 | Đầu cos ép đồng nhôm MA -120mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 14 | Biển báo cấm trèo và biển tên cột (decan) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 15 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Đai thép không rỉ + khóa đai (0,9m + 01 Khóa đai) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | Bộ |
| 17 | Ống bọc đầu sứ đứng Silicone | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | M |
| 18 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-323-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-230-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 18m, PC.I-18-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-323-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-230-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-8,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 27 | Móng cột MT3-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Móng |
| 28 | Móng cột MT3-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Móng cột MT3-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Móng |
| 30 | Móng cột MT4-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 31 | Móng cột MT8a-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 32 | Móng cột MT8a-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 33 | Móng néo MN18-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 34 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 37 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 38 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 39 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 40 | Xà đỡ thẳng XĐT-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ vượt XĐV-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐGL-2P-24(A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐGL-2P-24(B) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo hãm XNH-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo hãm XNH-24(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 46 | Xà néo hãm XNB-24A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 47 | Xà néo góc lệch 2 pha XNGL-2P-24(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến XNHĐ-2D-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến A XNHĐ-2N-24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột hình II , XNII-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Xà hình Pi XNII-3(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Xà cột sắt 33,8m XCS-33 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ chống sét van XCSV-323 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ cung XC-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ cung XC-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Culie bắt dao cách ly CLEDCL-323 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Thang sắt TS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Thang sắt TS(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Ghế thao tác GTT(a) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Dây néo DN16-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 63 | Dây néo DN16-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| B | Phần tháo ra, lắp đặt lại đường dây 22kV trên không | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại Recloser24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp đặt lại DCL 3 pha 24kV + tay giật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại tủ điều khiển Recloser | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại dao cách ly 1 pha căng dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ vượt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 8 | Tháo và lắp đặt lại chuổi néo Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 9 | Tháo và lắp đặt lại xà sứ đỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ Recloser | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ MBA cấp nguồn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ tủ điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ cách ly 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo và lắp đặt lại xà néo hãm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Nhân công tháo và đặt lại đấu nối Recloser | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo và lắp đặt lại thang sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo và lắp đặt lại ghế thao tác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ và căng lại dây AC95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.755 | M |
| C | Phần đường dây 22kV đi ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.369 | M |
| 2 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3M trong nhà 24kV (co nguội) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3 pha 3M ngoài trời 24kV (co nguội) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3M T-Plug 24kV 800A -240mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV loại ba pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 6 | Ống nhựa HDPE F160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.003 | M |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D168 (dày 5mm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | M |
| 8 | Măng sông nối ống thép D168 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Cút nối ống thép Fi 141,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 11 | Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Mốc |
| 13 | Hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hố |
| 14 | Rãnh tiếp địa R1 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.789,5 | M |
| 15 | Rãnh tiếp địa R2 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên có mái taluy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | M |
| 16 | Rãnh tiếp địa R3 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đường vào nhà dân) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | M |
| 17 | Rãnh tiếp địa R4 (01 cáp băng đường bê tông) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | M |
| 18 | Rãnh tiếp địa R5 (01 cáp băng đường đất) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 19 | Rãnh tiếp địa R6 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đá hộc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | M |
| 20 | Rãnh tiếp địa R7 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên đoạn dự phòng cáp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | M |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm qua cầu GĐC-QC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 22 | Culie định vị cáp qua cầu, qua cống CLE-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Bộ |
| D | Phần thay vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Thu lôi van ZnO vỏ sứ 21kV (3 cái = 1 bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=550mm; PI22) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Quả |
| 3 | Dây chảy cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| E | Phần vận chuyển lắp đặt Máy biến áp (MBA A cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV luân chuyển từ kho | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV luân chuyển từ nơi khác đến | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV luân chuyển đến nơi khác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| F | Phần thu hồi, nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT12m (chặt ngang gốc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT18m (chặt ngang gốc) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi dây néo DN14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Thu hồi dây néo DN18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Thu hồi thanh giằng cột sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ vượt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi cách điện đứng 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | Quả |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| 9 | Máy biến áp 75kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 11 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 12 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 13 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV thu hồi về kho ĐL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 14 | Thu lôi van ZnO 10kV (3 cái = 1 bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| G | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu, thí nghiệm mẫu tại ETC | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/27 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| H | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/27 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi