Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109939-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Nông Nghiệp HT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210109768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quỳnh Liên và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:22:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,253,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 - THÔN ĐẠI ĐỒNG (TỪ NGUYỄN HÀ ĐẾN ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH)
B Nền mặt đường
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,663100m3
2Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,017m3
3Đào đường đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m3
4Đào đường đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,045m3
5Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m3
6Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,945m3
7Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m3
8Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m3
9Mua đất tại mỏ cách công trình 12.7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,134100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12.7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,134100m3
11Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,134100m3
12Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7.7km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,134100m3
13Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,211100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
15Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,419100m2
16Rải lớp bạt sọc chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,419100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,38m3
C Công trình trên tuyến: Cống thoát nước tại Km0+292,37
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
2Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
3Đắp đất K95 hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
6Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
7Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
10Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy giếng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
12Bê tông đáy giếng thu đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
13Xây tường hố ga bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
18Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
D An toàn giao thông
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 - THÔN ĐẠI ĐỒNG (TỪ HOÀNG ĐỘ LÊN ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH)
F Nền mặt đường
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,449100m3
2Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
3Đào đường đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,037100m3
4Đào đường đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,459m3
5Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m3
6Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,071m3
7Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6100m3
8Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6100m3
9Mua đất tại mỏ cách công trình 13.0km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,546100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 13.0km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,546100m3
11Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,546100m3
12Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 8km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,546100m3
13Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,365100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914100m3
15Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,982100m2
16Rải lớp bạt sọc chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,982100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,268100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,63m3
G Công trình trên tuyến
H Cống thoát nước tại Km0+2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
2Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
3Đắp đất K95 hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
6Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
7Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
8Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
10Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
12Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
14Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
19Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
I Cống thoát nước tại Km0+402.25
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
2Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
3Đắp đất K95 hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
6Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
7Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
8Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
10Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
12Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
14Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
19Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
J Cống thoát nước tại Km0+497.36
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
2Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
3Đắp đất K95 hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
6Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
7Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
10Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
12Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
14Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
15Xây tường hố ga bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
20Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
K Cống thoát nước tại Km0+564.91
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
2Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
3Đắp đất K95 hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
6Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
7Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
8Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
10Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
12Bê tông sân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
14Bê tông tường cánh cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
19Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
L An toàn giao thông
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
M TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 - THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN CƯƠNG XUỐNG PHAN ĐÔI)
N Nền mặt đường
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455100m3
2Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,921m3
3Đào đường đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,307100m3
4Đào đường đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,141m3
5Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
6Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,886m3
7Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,389100m3
8Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,389100m3
9Mua đất tại mỏ cách công trình 12,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,966100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,7km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,966100m3
11Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,966100m3
12Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,7km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,966100m3
13Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,662100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
15Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,904100m2
16Rải lớp bạt sọc chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,904100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,08m3
O Công trình trên tuyến
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
5Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
6Cốt thép nâng thân mương đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
7Cốt thép nâng thân mương đổ tại chỗ D >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nâng thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
9Bê tông nâng thành mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
10Khoan lỗ D14mm thành mương đế cắm néo anke bằng máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,934100m
11Đục nhám mặt bê tông tiêp giápMô tả kỹ thuật theo Chương V28,01m2
P An toàn giao thông
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32421 - ĐG 5913/2015) (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (giá vận dụng theo Mã hiệu AD.32131 và AD.32431 - ĐG 5913/2015) (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->