Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | UBND thị trấn Nông Cống Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 21:36:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,969,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp nền san lấp mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,9862 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền san lấp, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10.030,2695 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.003,027 | 10m3/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2133 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2133 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.340,7 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 421,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2194 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường thân rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5574 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3504 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 363 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào đất thi công bằng máy 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8257 | 100m3 |
| 11 | Đào đất thi công rãnh thủ công 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,508 | m3 |
| 12 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4169 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.600,01 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 432 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,67 | 10m |
| E | HỐ RÁC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1312 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,11 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất thi công hố rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,281 | 100m3 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,53 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,88 | m2 |
| 3 | Trồng cây sấu KT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cây |
| 4 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,61 | m3 |
| 5 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,54 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (taluy hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,534 | m3 |
| 2 | Đào móng gạch bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3702 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8038 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0248 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3876 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2706 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,759 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0605 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4597 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2848 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0209 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8033 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả lại móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,9681 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4637 | m3 |
| 15 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,44 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2994 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2617 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2904 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5972 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0781 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4109 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3183 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,431 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7033 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6063 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6584 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0253 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3256 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2017 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0884 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1967 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,134 | m2 |
| 37 | Trát sênô dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,94 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,7225 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,328 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,83 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,63 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,2758 | m2 |
| 43 | Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,2758 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,28 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,134 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 277,5105 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,1926 | m2 |
| 48 | Xây tường ngăn vệ sinh nữ thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1038 | m3 |
| 49 | Trát tường ngăn vệ sinh nữ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5792 | m2 |
| 50 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,99 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 4,7 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 4,7 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,16 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất lên trên, kính mờ dày 4,7 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 54 | Đào chân tường bo sân rửa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4982 | m3 |
| 55 | Bê tông lót tường bo sân rửa móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5088 | m3 |
| 56 | Xây tường bo sân rửa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8393 | m3 |
| 57 | Đắp cát tôn nền sân rửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7293 | m3 |
| 58 | Bê tông nền sân rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7293 | m3 |
| 59 | Trát tường bo sân rửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,512 | m2 |
| 60 | Láng nền, tạo dốc sân rửa, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 67 | Gia công lắp dựng máng tiểu nam bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,99 | md |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 73 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 75 | Mua và lắp đặt vòi nước van khóa vặn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 85 | Đai neo giữa ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | bộ |
| 86 | Măng sông nối ống D100-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 87 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | hộp |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông lót tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,475 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0335 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2861 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5875 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,8188 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6356 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,438 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8162 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3268 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,353 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,825 | m3 |
| 14 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,1352 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1841 | m3 |
| 16 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 496,7856 | m2 |
| 17 | Đắp mũi trụ tường rào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47 | trụ |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500,2119 | m2 |
| 19 | Đắp đất trả lại móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0904 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0904 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6864 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,512 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0198 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1528 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1456 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,728 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,95 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0544 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0544 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt biển hiệu ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Gia công lắp đặt cổng chính KT 6,62x2,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 5,62x1,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 4,12x1,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 2,12x1,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Đắp đất trả lại móng đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2288 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0246 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0246 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6357 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,504 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1744 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4972 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,88 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,318 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,55 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2198 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0616 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7131 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 l | 2 |
| 3 | Ô tô tải | ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | > 250 l | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm mặt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 10 | Máy Lu | ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi