Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107545-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư UBND thị trấn Nông Cống Địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 21:36:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp nền san lấp mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,9862100m3
2Mua đất đắp nền san lấp, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10.030,2695m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.003,02710m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2133100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2133100m3
3Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.340,7m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu421,33m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2194100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,67m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,43m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1108100m2
4Bê tông tường thân rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,11m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,0024100m2
6Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,96m3
7Lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5574tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3504100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3631cấu kiện
10Đào đất thi công bằng máy 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8257100m3
11Đào đất thi công rãnh thủ công 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,508m3
12Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4169100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108m3
2Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.600,01m2
3Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu432m3
4Cắt khe sân, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,6710m
E HỐ RÁC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,76m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1312100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,62m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,11m2
5Đào xúc đất thi công hố rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,281100m3
F HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,53m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,88m2
3Trồng cây sấu KT DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cây
4Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,61m3
5Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,54m3
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (taluy hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,534m3
2Đào móng gạch bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,3702m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8038m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0248tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3876tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2706100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,759m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0605tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4597tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2848100m2
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0209m3
12Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8033m3
13Đắp đất trả lại móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,9681m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4637m3
15Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,44m2
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2994100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2994100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0408tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2617tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2904100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5972m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0781tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4109tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3183100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,431m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7033tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6063100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6584m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0045tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0253tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3256m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,2017m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0884m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1967m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,134m2
37Trát sênô dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,94m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,7225m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,328m2
40Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,83m2
41Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,63m2
42Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,2758m2
43Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,2758m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,28m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,134m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu277,5105m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,1926m2
48Xây tường ngăn vệ sinh nữ thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1038m3
49Trát tường ngăn vệ sinh nữ dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5792m2
50Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,99m2
51Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 4,7 lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m2
52Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 4,7 lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,16m2
53Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất lên trên, kính mờ dày 4,7 lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
54Đào chân tường bo sân rửa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4982m3
55Bê tông lót tường bo sân rửa móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5088m3
56Xây tường bo sân rửa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8393m3
57Đắp cát tôn nền sân rửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7293m3
58Bê tông nền sân rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7293m3
59Trát tường bo sân rửa dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,512m2
60Láng nền, tạo dốc sân rửa, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,2m2
61Lắp đặt đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
65Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
66Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
67Gia công lắp dựng máng tiểu nam bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,99md
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
71Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
72Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
73Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
74Lắp đặt van khóa 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
75Mua và lắp đặt vòi nước van khóa vặn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5100m
78Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
79Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
80Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1100m
82Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
84Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
85Đai neo giữa ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70bộ
86Măng sông nối ống D100-110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
87Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25hộp
H CỔNG - HÀNG RÀO - TƯỜNG CHẮN
1Bê tông lót tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,475m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0335tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2861tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,115100m2
5Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5875m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu177,8188m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6356100m3
8Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,438m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0944tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8162tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3268100m2
12Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,353m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,825m3
14Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,1352m3
15Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1841m3
16Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu496,7856m2
17Đắp mũi trụ tường rào trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47trụ
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu500,2119m2
19Đắp đất trả lại móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5452100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0904100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0904100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6864m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,512m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0198tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1528tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1456100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,728m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,95m3
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,0544m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,0544m2
33Gia công lắp đặt biển hiệu ALUMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
34Gia công lắp đặt cổng chính KT 6,62x2,15mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
35Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 5,62x1,85mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
36Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 4,12x1,85mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
37Gia công lắp đặt cửa cổng phụ 2,12x1,85mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
38Đắp đất trả lại móng đã đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2288m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0246100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0246100m3
41Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (taluy mở rộng nhân hệ số 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6357100m3
42Bê tông lót bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,504m3
43Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,1744tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4972tấn
45Ván khuôn thép, tường bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,88100m2
46Ván khuôn thép, sàn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,318100m2
47Bê tông sàn bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,55m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,2m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2198m3
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0616tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,027100m2
52Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7131m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy trộn vữa ≥ 80 l2
3 Ô tô tải ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm2
4 Máy trộn bê tông > 250 l3
5 Máy đầm bàn Đầm mặt2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy hàn điện hàn điện1
9 Máy ủi ≥ 108CV1
10 Máy Lu ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->