Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 16:21:00 đến ngày 2021-01-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (5-:-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông (80-:-250) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | 0,276 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,67 | 1m3 | |
| 3 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 5,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2144 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0313 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2783 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5349 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,98 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | 1,8795 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0134 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0481 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,227 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,396 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 28,2974 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1894 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,012 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5628 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0521 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6253 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4538 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2091 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,51 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,538 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 1,7226 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 16,34 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0782 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0373 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 12 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 78,57 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 109,64 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | 0,84 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 45,38 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,68 | m2 | |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 89,02 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 63,2 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 4,727 | m | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | 31,24 | m2 | |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 4,785 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 16,03 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 166,15 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 46,22 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 84,497 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 133,8 | m2 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,2481 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2481 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4 | 100m2 | |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 26,11 | m2 | |
| 53 | SXLD cửa sắt kính trong 5ly, (chưa bao gồm sơn màu ghi, ổ khóa, khung bảo vệ) | 20,265 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 20,265 | m2 | |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa) | 4 | Bộ | |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa | 5 | Bộ | |
| 57 | SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn màu ghi | 22,1784 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 64 | Mặt nạ loại 3 lỗ + viền hiệu Comet | 1 | bộ | |
| 65 | Mặt nạ loại 4 lỗ + viền hiệu Comet | 2 | bộ | |
| 66 | Mặt nạ loại 1 lỗ + viền hiệu Comet | 5 | bộ | |
| 67 | Mặt nạ loại 1 lỗ + viền hiệu Comet | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 92 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 92 | m | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 73 | Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại | 3 | lô | |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | lô | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,18 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,34 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,06 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt khóa nhựa | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 93 | Lắp đặt phao cơ | 1 | bộ | |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 17,3248 | 1m3 | |
| 95 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 0,5719 | m3 | |
| 96 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | 0,3925 | m3 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 1,95 | m3 | |
| 98 | Xây gạch gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,402 | m3 | |
| 99 | Xây gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6154 | m3 | |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,32 | m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0838 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6379 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,04 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,1 | 100m | |
| B | CHỢ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | 3,3301 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 333,0075 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 33,9644 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 33,9644 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 33,9644 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3.396,4375 | m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9098 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | 3,888 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0426 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7471 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,47 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1596 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 24,47 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | 3,496 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 10,49 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5244 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1171 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8457 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,244 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5346 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0805 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5057 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,984 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,54 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1522 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2927 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2418 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,04 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 3,3966 | tấn | |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 3,3966 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,588 | 100m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5346 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | 48 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 27 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 60 | m | |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,4 | m2 | |
| 41 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 41,1 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,1 | m3 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 75,5346 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 75,5346 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 210 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 420 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 120 | m | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 8 | bảng | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 53 | Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại | 1 | lô | |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | lô | |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,72 | 1m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,93 | 100m | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,72 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,36 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,7549 | 100m3 | |
| 63 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 10,784 | m3 | |
| 64 | Xây tường gạch thẻ XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,176 | m3 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,76 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2643 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3489 | tấn | |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,376 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 116 | cấu kiện | |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,521 | 100m3 | |
| 71 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 6,2515 | m3 | |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,6242 | 1m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | 114,6101 | m3 | |
| 74 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 1,5248 | m3 | |
| 75 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,8151 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 31,7675 | m2 | |
| 77 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 16,0049 | m3 | |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,668 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5292 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3329 | tấn | |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0151 | m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,0551 | 1m3 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần thủ công | 112 | cấu kiện | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4482 | m3 | |
| 85 | Sơn phản quang | 112 | trụ | |
| C | MỞ RỘNG TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 41,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16,37 | 1m3 | |
| 3 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 5,67 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,46 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0693 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,555 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,84 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 22,96 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5768 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1474 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5484 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 90,2158 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,459 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1202 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3883 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,295 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,49 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7048 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3145 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0816 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8854 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7852 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1571 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9317 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,352 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4248 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2506 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,536 | m3 | |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,761 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,21 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5704 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công | 18 | cấu kiện | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,42 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 238,51 | m2 | |
| 41 | Xây gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | 1,52 | m3 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,76 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 111,36 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 57 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,48 | m2 | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,48 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,1176 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1176 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,2407 | 100m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 381,67 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 182,6 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 349,87 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 276,715 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,76 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 47,2 | m | |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,312 | 1m3 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 1,053 | m3 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 5,85 | m2 | |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 5,35 | m2 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 96 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 5,56 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 38,98 | m2 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,432 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,24 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,24 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0088 | 100m2 | |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2 | tấn | |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 2,28 | m2 | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 96 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 27,92 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,92 | 1m2 | |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa) | 6 | Bộ | |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa | 9 | Bộ | |
| 77 | SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn đen | 27,92 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 7 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 84 | Mặt nạ loại 1, 3 lỗ + viền hiệu Comet | 4 | Bộ | |
| 85 | Mặt nạ loại 2 lỗ + viền hiệu Comet | 2 | Bộ | |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60,5 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 335 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 395,5 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 60,5 | m | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 93 | Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại | 1 | lô | |
| 94 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | lô | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 101 | Van khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,09 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,13 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,25 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,45 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 6 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 4 | 100m | |
| 108 | Quả cầu chắn rác D60 | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 23 | cái | |
| 111 | Cùm ống đứng D90 | 24 | cái | |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,86 | 1m3 | |
| 113 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 1,62 | m3 | |
| 114 | Xây tường gạch thẻ XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 115 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 23,6495 | m3 | |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,6495 | m3 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | 0,5958 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,39 | 1m3 | |
| 3 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 6,474 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2008 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0877 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7186 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5113 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,416 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,64 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 20,34 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3846 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1236 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4577 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,65 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0955 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5163 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,523 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1296 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0421 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1322 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0972 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1528 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3179 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,958 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0175 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1304 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,748 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,382 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1677 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0992 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9516 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 107,035 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 200,055 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 23,328 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | 122,58 | m2 | |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | 26,4 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,72 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 27,72 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,4918 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4918 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4956 | 100m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 7,755 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 288,235 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 172,308 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 322,635 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 114,58 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 23,328 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 45,2 | m | |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1837 | 1m3 | |
| 54 | Xây tường gạch ống XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,0936 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,48 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,48 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 10,48 | m2 | |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5423 | 100m3 | |
| 59 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 12,16 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 121,6 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 12,126 | m2 | |
| 62 | Láng granitô cầu thang | 13,08 | m2 | |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 112,84 | m2 | |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,895 | m3 | |
| 65 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương | 0,0983 | 100m2 | |
| 66 | SXLD cửa sắt kính trong 5ly, (chưa bao gồm sơn màu ghi, ổ khóa, khung bảo vệ) | 35,1 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 35,1 | 1m2 | |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa) | 2 | Bộ | |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa | 6 | Bộ | |
| 70 | SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn đen | 35,1 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 5 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 77 | Mặt nạ loại 1, 3 lỗ + viền hiệu Comet | 5 | Bộ | |
| 78 | Mặt nạ loại 2 lỗ + viền hiệu Comet | 1 | Bộ | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 675 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 735 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 86 | Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại | 1 | lô | |
| 87 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | 1 | lô | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,45 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,065 | 100m | |
| 90 | Quả cầu chắn rác D60 | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 20 | cái | |
| 92 | Cùm Omega định vị ống thoát nước mái | 30 | cái | |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,788 | 1m3 | |
| 94 | Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #50 | 0,894 | m3 | |
| 95 | Xây tường gạch thẻ XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,682 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,92 | m2 | |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4196 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC PHÁT SINH | |||
| 1 | Dự phòng cho các công việc phát sinh | Theo hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có) | 140.876.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (5-:-10) tấn | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy thủy chuẩn | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông (80-:-250) lít | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi