Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109382-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201283707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TPCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 16:21:00 đến ngày 2021-01-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,000,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (5-:-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông (80-:-250) lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM TRUYỀN THANH
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II0,276100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,671m3
3Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #505,34m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0313tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2783tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,5349m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB407,98m3
9Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày 1,8795m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0134100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0481tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,227tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,396m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công28,2974m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,24100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1894tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,012m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5628100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0521tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6253tấn
22Ván khuôn gỗ sàn mái0,4538100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2091tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,51m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,538m3
26Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy 1,7226m3
27Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy 16,34m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0782100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0373tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,484m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4012m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5078,57m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50109,64m2
35Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB400,84m2
36Trát trần, vữa XM M50, PCB4045,38m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,68m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB4089,02m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB4063,2m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1504,727m
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB4031,24m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m24,785m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB4017,28m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB4016,03m2
45Bả bằng bột bả vào tường166,15m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần46,22m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ84,497m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ133,8m2
49Gia công xà gồ thép0,2481tấn
50Lắp dựng xà gồ thép0,2481tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4100m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa26,11m2
53SXLD cửa sắt kính trong 5ly, (chưa bao gồm sơn màu ghi, ổ khóa, khung bảo vệ)20,265m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ20,265m2
55Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa)4Bộ
56Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa5Bộ
57SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn màu ghi22,1784m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
59Lắp đặt đèn trang trí nổi4bộ
60Lắp đặt quạt trần2cái
61Lắp đặt quạt trần2cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
64Mặt nạ loại 3 lỗ + viền hiệu Comet1bộ
65Mặt nạ loại 4 lỗ + viền hiệu Comet2bộ
66Mặt nạ loại 1 lỗ + viền hiệu Comet5bộ
67Mặt nạ loại 1 lỗ + viền hiệu Comet2bộ
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm210hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm292m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm92m
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
73Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại3
74Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,18100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,34100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,15100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,06100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm5cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm8cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm3cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm5cái
85Lắp đặt khóa nhựa1cái
86Lắp đặt xí bệt1bộ
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
88Lắp đặt cầu chắn rác4cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
92Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
93Lắp đặt phao cơ1bộ
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III17,32481m3
95Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #500,5719m3
96Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng0,3925m3
97Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 1,95m3
98Xây gạch gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 0,402m3
99Xây gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 0,6154m3
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7518,32m2
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0838100m2
102Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,015tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6379m3
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,04100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,1100m
B CHỢ TRUNG TÂM
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I3,3301100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô333,0075m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III33,9644100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III33,9644100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III33,9644100m3/1km
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường3.396,4375m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9098100m3
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M253,888m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0426tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7471tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,47m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1596100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,471m3
15Bê tông gạch vỡ, vữa XM M253,496m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 10,49m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5244100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1171tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8457tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,244m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5346100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0805tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5057tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,984100m2
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,54100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1522tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2927tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2418tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,04m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m3,3966tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m3,3966tấn
33Gia công xà gồ thép0,2268tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,2268tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,588100m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB400,5346m2
37Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB4048m2
38Trát trần, vữa XM M50, PCB4027m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB4060m
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4056,4m2
41Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #5041,1m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4041,1m3
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần75,5346m2
44Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ75,5346m2
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm210m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2420m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2120m
48Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
50Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp8bảng
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
52Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
53Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại1
54Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,721m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,93100m
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,72m3
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm6cái
59Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,36100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III0,7549100m3
63Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #5010,784m3
64Xây tường gạch thẻ XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB4016,176m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75161,76m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2643100m2
67Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,3489tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,376m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu116cấu kiện
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,521100m3
71Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #506,2515m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,62421m3
73Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40114,6101m3
74Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #501,5248m3
75Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB403,8151m3
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB4031,7675m2
77Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #5016,0049m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,668m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5292100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3329tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0151m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,05511m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần thủ công112cấu kiện
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,4482m3
85Sơn phản quang112trụ
C MỞ RỘNG TRẠM Y TẾ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III41,161m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III16,371m3
3Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #505,67m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,46100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0693tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,555tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,84m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,288100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,16m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB4022,96m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5768100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1474tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5484tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công90,2158m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,459100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1202tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3883tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,295m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,49m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7048m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3145100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0816tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8854m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7852100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1571tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9317tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,352m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,4248100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2506tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,536m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,761m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,21100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0515tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0498tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5704m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công18cấu kiện
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,42m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40238,51m2
41Xây gạch thẻ XMCL 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao 1,52m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,76m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40111,36m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4057m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,48m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4042,48m2
47Gia công xà gồ thép1,1176tấn
48Lắp dựng xà gồ thép1,1176tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2407100m2
50Bả bằng bột bả vào tường381,67m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần182,6m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ349,87m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ276,715m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,76m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB4047,2m
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,3121m3
57Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 1,053m3
58Lát đá bậc tam cấp, PCB405,85m2
59Lát đá mặt bệ các loại, PCB405,35m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB409,6m3
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4096m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m25,56m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4038,98m2
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 0,432m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB403,24m2
66Bả bằng bột bả vào tường3,24m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,24m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0088100m2
69Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,228m3
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB402,28m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương96m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm27,92m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,921m2
75Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa)6Bộ
76Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa9Bộ
77SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn đen27,92m2
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng5bộ
79Lắp đặt đèn trang trí nổi7bộ
80Lắp đặt quạt trần2cái
81Lắp đặt quạt treo tường2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
84Mặt nạ loại 1, 3 lỗ + viền hiệu Comet4Bộ
85Mặt nạ loại 2 lỗ + viền hiệu Comet2Bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm24hộp
88Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm260,5m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2335m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm395,5m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm60,5m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
93Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại1
94Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1
95Lắp đặt xí bệt2bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
97Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
98Lắp đặt vòi rửa 2 vòi1bộ
99Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
100Lắp đặt gương soi1cái
101Van khóa đồng D341cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,09100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,13100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,45100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm6100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm4100m
108Quả cầu chắn rác D607cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm48cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm23cái
111Cùm ống đứng D9024 cái
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,861m3
113Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #501,62m3
114Xây tường gạch thẻ XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB401,08m3
115Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #5023,6495m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4023,6495m3
D NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II0,5958100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,391m3
3Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #506,474m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2008100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0877tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7186tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,5113m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,416100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,64m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB4020,34m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3846100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1236tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4577tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,08m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường52,65m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,576100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0955tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5163tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,024m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4035,523m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1296100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0421tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1322tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,188m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0972100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1528tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3179tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,958m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái0,0175100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1304tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,748m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,382m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1677100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0992tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9516m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40107,035m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40200,055m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB4023,328m2
39Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40122,58m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB4026,4m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,72m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB4027,72m2
43Gia công xà gồ thép0,4918tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,4918tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4956100m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB407,755m2
47Bả bằng bột bả vào tường288,235m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần172,308m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ322,635m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ114,58m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ23,328m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB4045,2m
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,18371m3
54Xây tường gạch ống XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB404,0936m3
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB4010,48m2
56Bả bằng bột bả vào tường10,48m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ10,48m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5423100m3
59Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #5012,16m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40121,6m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m212,126m2
62Láng granitô cầu thang13,08m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương112,84m2
64Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,895m3
65Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương0,0983100m2
66SXLD cửa sắt kính trong 5ly, (chưa bao gồm sơn màu ghi, ổ khóa, khung bảo vệ)35,1m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ35,11m2
68Phụ kiện lắp đặt cửa đi (bao gồm lề, khóa)2Bộ
69Phụ kiện lắp đặt cửa sổ (bao gồm lề, khóa6Bộ
70SXLD hoa sắt trang trí (sắt hộp 24x24, hoàn thiện sơn đen35,1m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
72Lắp đặt đèn trang trí nổi5bộ
73Lắp đặt quạt trần8cái
74Lắp đặt quạt treo tường2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
77Mặt nạ loại 1, 3 lỗ + viền hiệu Comet5Bộ
78Mặt nạ loại 2 lỗ + viền hiệu Comet1Bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm210hộp
81Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm260m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2675m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm735m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm23hộp
86Domino đấu nối dây, đầu bấm cốt các loại1
87Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện1
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,45100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,065100m
90Quả cầu chắn rác D6010cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm20cái
92Cùm Omega định vị ống thoát nước mái30cái
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,7881m3
94Lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #500,894m3
95Xây tường gạch thẻ XMCL 50x80x180 - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50, XM PCB402,682m3
96Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB4011,92m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,4196m3
E HẠNG MỤC CÔNG VIỆC PHÁT SINH
1Dự phòng cho các công việc phát sinhTheo hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có)140.876.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng về điện 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc khoa học môi trường, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ (5-:-10) tấn Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động2
5 Máy thủy chuẩn Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa, bê tông (80-:-250) lít Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động2
8 Đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động3
9 Phòng thí nghiệm Đảm bảo yêu cầu thi công và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->