Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102703-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Chủ đầu tư UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201264738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 17:22:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,006,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.504.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ cấp IV.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng, giao thông đường bộ cấp IV;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc xây dựng công trình.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là cử nhân Cao đẳng trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng nhận an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị 20PX
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: SÂN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỂ HÓA, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,4109100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT55,9541100m3
3Mua đất hữu cơ đắp phần đất 2mTheo BVTC và Chương V E-HSMT5.595,41m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,7518100m3
5Đào móng - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT41,3101100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT335,41100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,707100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,773m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT77,619m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,6179100m2
11Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT471,1914m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT418,5962m3
13Mua bê tông thương phẩm M200Theo BVTC và Chương V E-HSMT903,1344m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,592tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20,7826tấn
16Ván khuôn gỗ xà giằng tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4136100m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,3244m3
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT101,072m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7068100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8167tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4464tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,7695tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,3887m3
24Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,5583100m3
25Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT984,972m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT984,972m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,2375100m
28Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m3
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,022100m3
30Thi công tầng lọc cátTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,019100m3
31Làm tầng lọc bằng đất sét luyện rẻoTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0702100m3
32Mua đất sét làm tầng lọcTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,02m3
33Ván khuôn gỗ lót móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0157100m2
34Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5116m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0028tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1635tấn
37Ván khuôn gỗ móng bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0446100m2
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,0383m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,08m3
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT14,88m2
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,12m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,5084m2
43Đào móng bằng - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0467100m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,288m3
45Ván khuôn gỗ lót móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0096100m2
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,043100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0202tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0473tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0676tấn
50Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7065m3
51Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,6755100m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0352100m2
53Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1936m3
54Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5808m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,72m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,72m2
57Mua thép Thép hộp 100x40x2mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT95,7765kg
58Mua thép Thép hộp 40x60x1,5mm sản xuất cánh cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT50,348Kg
59Sản xuất cánh cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1461tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,68m2
61Bản lề cửa cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
62Mua tôn dầy 2mm làm tấm cánh cổngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,688Kg
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,17281m2
64Đào nền đường KC2 - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2299100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2299100m3
66Li nông chống mất nước xiTheo BVTC và Chương V E-HSMT827,48m2
67Mua bê tông thương phẩm M250Theo BVTC và Chương V E-HSMT152,6815m3
68Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT148,9576m3
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT233,78m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT233,78m2
71Cây Tùng tháp đường kính 8-10cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cây
72Cây đại đường kính 8-10cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cây
73Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT21,66m3
74Đào móng - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5796100m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,036100m2
76Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,15m3
77Xây móng rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,2m3
78Lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0247tấn
79Lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0733tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1392100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,383m3
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT58,2m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12m2
84Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1482100m3
85Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4314100m3
86Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4314100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…- Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.504.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, giao thông đường bộ cấp IV.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng, giao thông đường bộ cấp IV;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc xây dựng công trình.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình)- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người là cử nhân Cao đẳng trở lên.Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng nhận an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi 1
3 Ô tô tự đổ 5 Tấn2
4 Máy thuỷ bình 20PX1
5 Máy trộn bê tông ≥250L1
6 Máy trộn vữa ≥80L1
7 Máy đầm cóc 2,1 KW1
8 Máy đầm bàn 1,1 KW2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW2
10 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
11 Máy hàn điện ≥14KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->