Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động | Chủ đầu tư | UBND xã Tiêu Động. Địa chỉ: Xã Tiêu Động – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:37:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,029,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 316,96 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,6592 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8111 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,3507 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86,14 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,7524 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,42 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,9181 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,24 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5513 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,5694 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 724,022 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5014 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,5129 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.951,86 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,2423 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,3165 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,2423 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,3165 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 98,14 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,8323 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 393,865 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,9 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 321,27 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 303,98 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2629 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,3663 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đắp: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 341,796 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8013 | 100m3 |
| 33 | Bơm nước thi công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | ca |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8013 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8137 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8137 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,54 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 39 | Sản xuất trụ đỡ sắt ống D80 và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,34 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,3 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,58 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3524 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,92 | m3 |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,24 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,14 | m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1025 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,2438 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,64 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 53 | Mua ống cống D600 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,59 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,3417 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | 400 | m | |
| 11 | Bóng điện 100W: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC3,0/7): | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | + Có 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy xúc ≥ 0,4 m3 | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy Lu ≥ 9T | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy Lu rung | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi