Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110748-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động
Chủ đầu tư UBND xã Tiêu Động. Địa chỉ: Xã Tiêu Động – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210102241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:37:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,029,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT316,96m3
2Rải nilong lớp cách lyTheo bản vẽ kèm theo HSMT17,6592100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8111100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,3507100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,19m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,017100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT86,14m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ kèm theo HSMT7,7524100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT32,42m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,9181100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT17,24m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5513100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,5694100m3
14Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT724,022m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5014100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,5129100m3
17Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.951,86m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,2423100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,3165100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,2423100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,3165100m3
22Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT98,14m3
23Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT8,8323100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT393,865100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT65,9m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT321,27m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT303,98m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2629100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3663100m3
30Mua vật liệu đắp:Theo bản vẽ kèm theo HSMT341,796m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,3113100m3
32Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,8013100m3
33Bơm nước thi côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5ca
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,8013100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8137100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8137100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,54m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
39Sản xuất trụ đỡ sắt ống D80 và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,34m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3082100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,3m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,58m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3128100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,3524tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,92m3
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT20,24m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,14m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1025100m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,2438100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,64m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
53Mua ống cống D600Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,59m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,038100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0759100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0759100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2m:Theo bản vẽ kèm theo HSMT51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,3417m2
3Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2Biển
5Biển tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6Biển
6Dây thừng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT440m
7Cờ nheo tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Theo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
9Áo phản quang:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:400m
11Bóng điện 100W:Theo bản vẽ kèm theo HSMT10bộ
12Điện năng:Theo bản vẽ kèm theo HSMT2.304KW
13Người điều hành giao thông (NC3,0/7):Theo bản vẽ kèm theo HSMT240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 + Có 01 Cán bộ kỹ thuật hiện trường có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 + Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huyến luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ an toàn lao động – vệ sinh lao động từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên11
4 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính.+ Có số năm công tác từ 01 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy xúc ≥ 0,4 m3 Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy Lu ≥ 9T Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy Lu rung Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy thủy bình Nhà thầu kê khai các đặc điểm của thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->