Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110155-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Luật
Chủ đầu tư UBND xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa Địa chỉ: xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103681267
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210109876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 09:29:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,645,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạnh III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật).(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng). (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lạo động.- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công xây dựng, thợ lái máy
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: Công nhân nề, hàn, cốp pha, cốt thép, bê tông; Công nhân vận hành máy: máy xúc.Có chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo các công trình phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V91,7395m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V118,6314m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
5Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V46m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
7Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
9Lát gạch Terrazzo (KT 400x400), vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
10Cắt đường bê tông AtphalMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
11Sản xuất và lắp dựng viên vỉa bê tông, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2625m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa, viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9548100m2
13Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V621cấu kiện
16Xới cỏ, phát vệ sinh cây tạp khuôn viênMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
17Đào xúc đất hữu cơ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m3
18Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
19Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0100m3
20Đắp đất đồi cảnh quan, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
21Khai thác đất về đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m3
22Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m3
23Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V120m3
24Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
25Đá tảng trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V3Viên
26Tùng la hánMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
27Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V55md
28Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
29Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gốc
30Chuyển câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
31Công chuyển câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
32Cây chống + neo giữ câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m3
35Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9435m3
36Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1765m3
37Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9527100m2
38Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1386m3
39Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9542100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5272tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5623m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8693100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4426tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0876tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,0661m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4296m3
47Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4417m3
48Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0803100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4163tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5796tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3815m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,105m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5221m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,9476m2
57Đắp vát đỉnh tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V258,51m
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,004m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,9516m2
60Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
61Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
62Sản xuất hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4802tấn
63Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V27,816m2
64Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V524,28kg
65Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,392m3
67Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5632m3
68Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6288m3
69Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1576m3
70Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,588m3
77Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4985m3
78Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5792m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5611m3
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9842m2
87Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4049tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
89Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V404,9kg
90Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Bộ Chữ INOX mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
92Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Bản lề cửa náchMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Khóa + then ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạnh III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)54
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật).(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)43
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng). (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)32
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lạo động.- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
5 Nhân công xây dựng, thợ lái máy 25 Bao gồm: Công nhân nề, hàn, cốp pha, cốt thép, bê tông; Công nhân vận hành máy: máy xúc.Có chứng chỉ nghề kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->