Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Luật | Chủ đầu tư | UBND xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa Địa chỉ: xã Yên Luật, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103681267 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:29:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,645,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạnh III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật).(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng). (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lạo động.- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công xây dựng, thợ lái máy |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: Công nhân nề, hàn, cốp pha, cốt thép, bê tông; Công nhân vận hành máy: máy xúc.Có chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, cải tạo các công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7395 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6314 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 7 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo (KT 400x400), vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 10 | Cắt đường bê tông Atphal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng viên vỉa bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2625 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9548 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 16 | Xới cỏ, phát vệ sinh cây tạp khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 17 | Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 7T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đồi cảnh quan, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất về đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m3 |
| 24 | Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m2 |
| 25 | Đá tảng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Viên |
| 26 | Tùng la hán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 27 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | md |
| 28 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 30 | Chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 31 | Công chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 32 | Cây chống + neo giữ cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9435 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1765 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9527 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1386 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9542 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5272 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5623 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8693 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4426 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0876 | tấn |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0661 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4296 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4417 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0803 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4163 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5796 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3815 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,105 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5221 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,9476 | m2 |
| 57 | Đắp vát đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,51 | m |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,004 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,9516 | m2 |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 62 | Sản xuất hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4802 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,816 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,28 | kg |
| 65 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1576 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | m3 |
| 77 | Bê tông cột, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4985 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5792 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5611 | m3 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9842 | m2 |
| 87 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4049 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,9 | kg |
| 90 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bộ Chữ INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 92 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Bản lề cửa nách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Khóa + then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạnh III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) | 5 | 4 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật).(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.(Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng). (Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lạo động.- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công xây dựng, thợ lái máy | 25 | Bao gồm: Công nhân nề, hàn, cốp pha, cốt thép, bê tông; Công nhân vận hành máy: máy xúc.Có chứng chỉ nghề kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi