Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456. |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 23:25:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,703,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+Cấp công trình: tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên. +Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép. +Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp II trở lên. Đồng thời phải:+Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép.+Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.+Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.487.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng;Bản cam kết chỉ huy trưởng không lúc 02 công trình nếu trúng thầu;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén 3,0m3/phút.Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thêu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cvNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KWNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn và vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 2 | Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 5,856 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | Theo E-HSMT | 8,507 | 100m2 |
| 4 | Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 | Theo E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 5,067 | 100m2 |
| 8 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 5,067 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường , K>=0,95 | Theo E-HSMT | 1,518 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất taluy , K>=0,90 | Theo E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) | Theo E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày tb 41cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 15 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 17 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cm | Theo E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 | Theo E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300) | Theo E-HSMT | 5,375 | m3 |
| 22 | Lớp liên kết bằng Sika dur 732 | Theo E-HSMT | 13,554 | 1 m² |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ | Theo E-HSMT | 5,903 | m3 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 19,985 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | Theo E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 26 | Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đắp tường chắn, K>=0,95 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Cừ tràm gia cố tường chắn | Theo E-HSMT | 26,24 | 100m |
| 29 | Cát phủ đầu cừ tràm | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 30 | Đắp cát taluy , K>=0,90 | Theo E-HSMT | 22,174 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150) | Theo E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300) | Theo E-HSMT | 9,971 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường chắn | Theo E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tường chắn D | Theo E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường chắn 10 | Theo E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 5,983 | m2 |
| 38 | Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nối | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150): | Theo E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 43 | Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200): | Theo E-HSMT | 10,601 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bó nền và bê tông lót bó nền | Theo E-HSMT | 1,193 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp tôn sóng thanh giữa W310, L=3.32m,dày 3mm | Theo E-HSMT | 6 | thanh |
| 46 | Cung cấp tôn sóng thanh đầu W310, L=0.7m, dày 3mm | Theo E-HSMT | 6 | thanh |
| 47 | Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa) | Theo E-HSMT | 25,52 | m |
| 48 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 5mm, L=1,5m | Theo E-HSMT | 10 | thanh |
| 49 | Hộp đệm U160x160x360x5mm | Theo E-HSMT | 10 | thanh |
| 50 | Lắp đặt cột thép C160x160x5mm, L=1.5m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mm | Theo E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mm | Theo E-HSMT | 80 | 1bộ |
| 53 | Tiêu phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt biển tên cầu ( 0,90mx0,45m) và trụ đỡ bằng ống sắt D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bu lông liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Gia công lắp đặt thép hình V30x30x3 | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| B | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Chặt cây đường kính | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | Theo E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây đường kính | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính | Theo E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây đường kính >=70cm | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính >=70cm | Theo E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 7 | Đào móng thi công cống hộp và tạo mương dẫn dòng bằng máy | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 8 | Cừ tràm D8-D10, L= 3,8m, 16 cây/m2 gia cố tạo mương dẫn dòng | Theo E-HSMT | 15,911 | 100m |
| 9 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 0.6m | Theo E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 10 | Đào cát đầu cọc bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cống | Theo E-HSMT | 2,378 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống và đắp trả mương dẫn dòng K>=0,95 | Theo E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc), K>=0,95 | Theo E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,3km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) | Theo E-HSMT | 126,21 | m3 |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 19 | Cốt thép 10 | Theo E-HSMT | 14,043 | tấn |
| 20 | Cốt thép D > 18 | Theo E-HSMT | 16,853 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cống | Theo E-HSMT | 5,802 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 52,004 | m3 |
| 24 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 25 | Cốt thép 10 | Theo E-HSMT | 4,119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cửa cống | Theo E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 28 | Rọ đá hộc 2x1x1m gia cố sân cống | Theo E-HSMT | 30 | rọ |
| 29 | Cát đắp đầu cừ | Theo E-HSMT | 12 | m3 |
| 30 | Cừ tràm D8-D10, dài 4m, mật độ 25 cây/m2 dưới chân rọ đá | Theo E-HSMT | 60 | 100m |
| 31 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Cốt thép 10 | Theo E-HSMT | 3,409 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản quá độ | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Theo E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 36 | Đá 4x6 đầm chặt | Theo E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 38 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) | Theo E-HSMT | 9,153 | m3 |
| 39 | Cốt thép 10 | Theo E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gờ lan can | Theo E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 41 | Sơn gờ lan can (2 lớp) | Theo E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can thép | Theo E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 43 | Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can thép | Theo E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 45 | Nhúng kẽm thép lan can | Theo E-HSMT | 929,172 | kg |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 7,83 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 111,75 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D | Theo E-HSMT | 3,244 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 | Theo E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 14,758 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL | Theo E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL | Theo E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 94 | mối nối |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly | Theo E-HSMT | 29,511 | 10 tấn |
| 58 | Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 12,549 | 100m |
| 59 | Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | Theo E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn | Theo E-HSMT | 5,576 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D | Theo E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 | Theo E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm | Theo E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 68 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối | Theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly | Theo E-HSMT | 1,468 | 10 tấn |
| 72 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo E-HSMT | 400 | tấn/lần |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) | Theo E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phạm vi 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 816 | m |
| 78 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 79 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lực | Theo E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 81 | Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 9.720 | kg |
| 82 | Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước | Theo E-HSMT | 0,57 | 100m cọc |
| 85 | Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2%+ 7%. | Theo E-HSMT | 1.389,3 | kg |
| 86 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây | Theo E-HSMT | 1,389 | tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công cống ngang và hầm ga cống ngang | Theo E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo E-HSMT | 6,009 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống | Theo E-HSMT | 37,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống và lót móng cống | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | Theo E-HSMT | 14 | mối nối |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | Theo E-HSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m H30 | Theo E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30 | Theo E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m H30 | Theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30 | Theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 18 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | Theo E-HSMT | 6,516 | m2 |
| 19 | Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 20 | Cừ tràm gia cố móng cống (L=4m) D8-10 mật độ 25 cây/m2 | Theo E-HSMT | 120,18 | 100m |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m | Theo E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 22 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm tái lập phui đào cống, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 24 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 28 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 29 | Cát lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 4,492 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | Theo E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | Theo E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 35 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | Theo E-HSMT | 61,146 | kg |
| 36 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 38 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | Theo E-HSMT | 11,546 | m3 |
| 39 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn | Theo E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 40 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 | Theo E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 41 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga (L=4m) | Theo E-HSMT | 22,46 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 46 | Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga D>=10 | Theo E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga 10 | Theo E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 48 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 49 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | Theo E-HSMT | 122,13 | kg |
| 50 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 52 | Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga: | Theo E-HSMT | 72 | 1bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40T | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Bê tông lót miệng thu nước BT đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót miệng thu nước | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mới | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | Theo E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 58 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 59 | Đục phá tường chắn btct hiện hữu để đấu cống ra rạch | Theo E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 60 | Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M300 | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 61 | Bê tông cửa xả, bê tông đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cửa xả, bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn kim loại bê tông cửa xả | Theo E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 64 | Cát phủ đầu cừ | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 65 | Cốt thép cửa xả 10 | Theo E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 66 | Chiều dài cừ tràm D8-D10, L=4m mật độ 16 cây/m2 gia cố móng cửa xả | Theo E-HSMT | 11,856 | 100m |
| 67 | Gia cố rọ đá 50x50x50cm | Theo E-HSMT | 28 | rọ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D1000 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D800 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | Theo E-HSMT | 274,908 | m |
| 74 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 2,695m | Theo E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 75 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo E-HSMT | 0,744 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực | Theo E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 77 | Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | Theo E-HSMT | 2.778,9 | kg |
| 78 | Lắp dựng thép tấm | Theo E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ thép tấm | Theo E-HSMT | 2,779 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | Theo E-HSMT | 2.006,38 | kg |
| 81 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| D | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | Theo E-HSMT | 840 | cái |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 70 | m2 |
| 8 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | Theo E-HSMT | 981,12 | kg |
| 9 | Thép hình vuông 0,025mx0,025m | Theo E-HSMT | 1.267,35 | kg |
| 10 | Thép hình vuông 0,04mx0,04m | Theo E-HSMT | 55,008 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 12 | Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu (máy bơm 20kW) | Theo E-HSMT | 30 | ca |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 14 | Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,53 tháng + 7% * 1,6 lần tháo lắp = 12,27%) | Theo E-HSMT | 23 | modul |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo E-HSMT | 32,89 | m2 |
| 16 | Dây phản quang | Theo E-HSMT | 123,2 | m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Biển báo tam giác | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo | Theo E-HSMT | 0,92 | cái |
| 24 | Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 2,2 tháng + 7% * 1,1 lần tháo lắp = 12,1%) | Theo E-HSMT | 3,52 | modul |
| 25 | Sơn phản quang rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | Theo E-HSMT | 3,52 | m |
| E | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+Cấp công trình: tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên. +Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép. +Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp II trở lên. Đồng thời phải:+Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép.+Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.+Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.487.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng;Bản cam kết chỉ huy trưởng không lúc 02 công trình nếu trúng thầu;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén 3,0m3/phút.Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thêu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 cvNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥ 5KWNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi