Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102912-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456.
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201137425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 23:25:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,703,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+Cấp công trình: tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên. +Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép. +Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp II trở lên. Đồng thời phải:+Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép.+Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.+Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.487.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng;Bản cam kết chỉ huy trưởng không lúc 02 công trình nếu trúng thầu;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén 3,0m3/phút.Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thêu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cvNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KWNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất khuôn và vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp III)Theo E-HSMT1,182100m3
2Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98Theo E-HSMT5,856100m2
3Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/mTheo E-HSMT8,507100m2
4Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02Theo E-HSMT1,152100m3
5Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98Theo E-HSMT1,727100m3
6Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98Theo E-HSMT0,76100m3
7Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo E-HSMT5,067100m2
8Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98Theo E-HSMT5,067100m2
9Đắp cát nền đường , K>=0,95Theo E-HSMT1,518100m3
10Đắp đất taluy , K>=0,90Theo E-HSMT1,685100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III)Theo E-HSMT1,182100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III)Theo E-HSMT1,182100m3
13Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III)Theo E-HSMT1,182100m3
14Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày tb 41cm, K>=0,98Theo E-HSMT0,644100m3
15Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98Theo E-HSMT0,237100m3
16Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo E-HSMT1,58100m2
17Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98Theo E-HSMT1,58100m2
18Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cmTheo E-HSMT110,7m2
19Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo E-HSMT1,107100m2
20Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98Theo E-HSMT1,107100m2
21Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300)Theo E-HSMT5,375m3
22Lớp liên kết bằng Sika dur 732Theo E-HSMT13,5541 m²
23Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổTheo E-HSMT5,903m3
24Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗTheo E-HSMT19,985m3
25Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉaTheo E-HSMT1,276100m2
26Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II)Theo E-HSMT0,111100m3
27Khối lượng đắp tường chắn, K>=0,95Theo E-HSMT0,02100m3
28Cừ tràm gia cố tường chắnTheo E-HSMT26,24100m
29Cát phủ đầu cừ tràmTheo E-HSMT2,624m3
30Đắp cát taluy , K>=0,90Theo E-HSMT22,174m3
31Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150)Theo E-HSMT2,624m3
32Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300)Theo E-HSMT9,971m3
33Ván khuôn tường chắnTheo E-HSMT0,797100m2
34Ván khuôn bê tông lót tường chắnTheo E-HSMT0,052100m2
35Cốt thép tường chắn DTheo E-HSMT0,035tấn
36Cốt thép tường chắn 10Theo E-HSMT1,49tấn
37Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nốiTheo E-HSMT5,983m2
38Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nốiTheo E-HSMT0,04100m2
39Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II)Theo E-HSMT0,111100m3
40Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II)Theo E-HSMT0,111100m3
41Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II)Theo E-HSMT0,111100m3
42Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150):Theo E-HSMT1,654m3
43Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200):Theo E-HSMT10,601m3
44Ván khuôn bó nền và bê tông lót bó nềnTheo E-HSMT1,193100m2
45Cung cấp tôn sóng thanh giữa W310, L=3.32m,dày 3mmTheo E-HSMT6thanh
46Cung cấp tôn sóng thanh đầu W310, L=0.7m, dày 3mmTheo E-HSMT6thanh
47Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa)Theo E-HSMT25,52m
48Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 5mm, L=1,5mTheo E-HSMT10thanh
49Hộp đệm U160x160x360x5mmTheo E-HSMT10thanh
50Lắp đặt cột thép C160x160x5mm, L=1.5mTheo E-HSMT10cái
51Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mmTheo E-HSMT101bộ
52Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mmTheo E-HSMT801bộ
53Tiêu phản quangTheo E-HSMT10cái
54Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàngTheo E-HSMT4,8m2
55Lắp đặt biển tên cầu ( 0,90mx0,45m) và trụ đỡ bằng ống sắt D90Theo E-HSMT2cái
56Bu lông liên kết biển tên đường D=3 dài 2cmTheo E-HSMT4cái
57Gia công lắp đặt thép hình V30x30x3Theo E-HSMT0,001tấn
B PHẦN CỐNG HỘP
1Chặt cây đường kính Theo E-HSMT5cây
2Đào gốc cây đường kính Theo E-HSMT5gốc cây
3Chặt cây đường kính Theo E-HSMT3cây
4Đào gốc cây đường kính Theo E-HSMT3gốc cây
5Chặt cây đường kính >=70cmTheo E-HSMT3cây
6Đào gốc cây đường kính >=70cmTheo E-HSMT3gốc cây
7Đào móng thi công cống hộp và tạo mương dẫn dòng bằng máyTheo E-HSMT8,313100m3
8Cừ tràm D8-D10, L= 3,8m, 16 cây/m2 gia cố tạo mương dẫn dòngTheo E-HSMT15,911100m
9Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 0.6mTheo E-HSMT1,286100m3
10Đào cát đầu cọc bằng thủ côngTheo E-HSMT1,259100m3
11Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cốngTheo E-HSMT2,378100m2
12Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống và đắp trả mương dẫn dòng K>=0,95Theo E-HSMT2,39100m3
13Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc), K>=0,95Theo E-HSMT1,259100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT8,313100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT8,313100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,3km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT8,313100m3
17Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350)Theo E-HSMT126,21m3
18Cốt thép D ≤ 10Theo E-HSMT0,456tấn
19Cốt thép 10 Theo E-HSMT14,043tấn
20Cốt thép D > 18Theo E-HSMT16,853tấn
21Ván khuôn cốngTheo E-HSMT5,802100m2
22Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150)Theo E-HSMT12,97m3
23Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300)Theo E-HSMT52,004m3
24Cốt thép D ≤ 10Theo E-HSMT0,598tấn
25Cốt thép 10 Theo E-HSMT4,119tấn
26Ván khuôn cửa cốngTheo E-HSMT1,275100m2
27Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150)Theo E-HSMT15,67m3
28Rọ đá hộc 2x1x1m gia cố sân cốngTheo E-HSMT30rọ
29Cát đắp đầu cừTheo E-HSMT12m3
30Cừ tràm D8-D10, dài 4m, mật độ 25 cây/m2 dưới chân rọ đáTheo E-HSMT60100m
31Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300)Theo E-HSMT26,58m3
32Cốt thép D ≤ 10Theo E-HSMT0,03tấn
33Cốt thép 10 Theo E-HSMT3,409tấn
34Ván khuôn bản quá độTheo E-HSMT0,22100m2
35Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150)Theo E-HSMT6,9m3
36Đá 4x6 đầm chặtTheo E-HSMT6,37m3
37Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mmTheo E-HSMT0,1m2
38Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300)Theo E-HSMT9,153m3
39Cốt thép 10 Theo E-HSMT1,009tấn
40Ván khuôn gờ lan canTheo E-HSMT0,464100m2
41Sơn gờ lan can (2 lớp)Theo E-HSMT24,03m2
42Sản xuất lan can thépTheo E-HSMT0,929tấn
43Bu lông neo U (D22mm, L=600mm)Theo E-HSMT28cái
44Lắp dựng lan can thépTheo E-HSMT16,47m2
45Nhúng kẽm thép lan canTheo E-HSMT929,172kg
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọcTheo E-HSMT7,83100m2
47Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵnTheo E-HSMT111,75m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, DTheo E-HSMT3,244tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 Theo E-HSMT1,022tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mmTheo E-HSMT14,758tấn
51Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL Theo E-HSMT2,302tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL Theo E-HSMT2,302tấn
53Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc)Theo E-HSMT0,027tấn
54Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nốiTheo E-HSMT94mối nối
55Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT47cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTheo E-HSMT47cấu kiện
57Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly Theo E-HSMT29,51110 tấn
58Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp ITheo E-HSMT12,549100m
59Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp ITheo E-HSMT0,056100m
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọcTheo E-HSMT0,388100m2
61Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵnTheo E-HSMT5,576m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, DTheo E-HSMT0,149tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 Theo E-HSMT0,043tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mmTheo E-HSMT0,725tấn
65Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL Theo E-HSMT0,098tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL Theo E-HSMT0,098tấn
67Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc)Theo E-HSMT0,001tấn
68Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nốiTheo E-HSMT4mối nối
69Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo E-HSMT2cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTheo E-HSMT2cấu kiện
71Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly Theo E-HSMT1,46810 tấn
72Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiTheo E-HSMT400tấn/lần
73Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc)Theo E-HSMT1,874m3
74Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp IIITheo E-HSMT0,019100m3
75Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp IIITheo E-HSMT0,019100m3
76Vận chuyển phạm vi 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo E-HSMT0,019100m3
77Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5%Theo E-HSMT816m
78Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5mTheo E-HSMT6,46100m
79Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngậpTheo E-HSMT1,7100m
80Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lựcTheo E-HSMT6,46100m
81Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5%Theo E-HSMT9.720kg
82Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5mTheo E-HSMT0,57100m
83Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m).Theo E-HSMT0,15100m
84Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nướcTheo E-HSMT0,57100m cọc
85Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2%+ 7%.Theo E-HSMT1.389,3kg
86Lắp dựng giằng thép hình khung vâyTheo E-HSMT1,389tấn
87Tháo dỡ giằng thép hình khung vâyTheo E-HSMT1,389tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp IITheo E-HSMT2,154100m3
2Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công cống ngang và hầm ga cống ngangTheo E-HSMT0,228100m
3Cát lót móng cốngTheo E-HSMT6,009m3
4Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cốngTheo E-HSMT37,314m3
5Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống và lót móng cốngTheo E-HSMT0,155100m2
6Cung cấp lắp đặt gối cống D400Theo E-HSMT10cái
7Cung cấp lắp đặt gối cống D800Theo E-HSMT39cái
8Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Theo E-HSMT8cái
9Mối nối gioăng cao su cống D400Theo E-HSMT2mối nối
10Mối nối gioăng cao su cống D800Theo E-HSMT14mối nối
11Mối nối gioăng cao su cống D1000Theo E-HSMT3mối nối
12Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30Theo E-HSMT4đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m H30Theo E-HSMT2đoạn ống
14Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m H30Theo E-HSMT17đoạn ống
15Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30Theo E-HSMT2đoạn ống
16Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m H30Theo E-HSMT1đoạn ống
17Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30Theo E-HSMT4đoạn ống
18Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cmTheo E-HSMT6,516m2
19Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0,95Theo E-HSMT1,01100m3
20Cừ tràm gia cố móng cống (L=4m) D8-10 mật độ 25 cây/m2Theo E-HSMT120,18100m
21Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/mTheo E-HSMT0,247100m2
22Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm tái lập phui đào cống, K>=0,98Theo E-HSMT0,037100m3
23Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2Theo E-HSMT0,137100m2
24Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98Theo E-HSMT0,137100m2
25Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT2,154100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT2,154100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT2,154100m3
28Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,779100m3
29Cát lót móng hầm gaTheo E-HSMT4,492m3
30Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm gaTheo E-HSMT4,492m3
31Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm gaTheo E-HSMT0,113100m2
32Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗTheo E-HSMT0,327tấn
33Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵnTheo E-HSMT0,73tấn
34Gia công cốt thép thang hầm ga D16Theo E-HSMT0,061tấn
35Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm gaTheo E-HSMT61,146kg
36Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗTheo E-HSMT1,013100m2
37Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵnTheo E-HSMT0,511100m2
38Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổTheo E-HSMT11,546m3
39Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳnTheo E-HSMT7,03m3
40Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95Theo E-HSMT0,378100m3
41Cừ tràm gia cố móng hầm ga (L=4m)Theo E-HSMT22,46100m
42Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn)Theo E-HSMT6cái
43Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,779100m3
44Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,779100m3
45Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,779100m3
46Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga D>=10Theo E-HSMT0,033tấn
47Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga 10Theo E-HSMT0,147tấn
48Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm gaTheo E-HSMT0,122tấn
49Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm gaTheo E-HSMT122,13kg
50Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵnTheo E-HSMT0,094100m2
51Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵnTheo E-HSMT0,936m3
52Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga:Theo E-HSMT721bộ
53Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40TTheo E-HSMT9cái
54Bê tông lót miệng thu nước BT đá 1x2 M150Theo E-HSMT0,878m3
55Ván khuôn bê tông lót miệng thu nướcTheo E-HSMT0,025100m2
56Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mớiTheo E-HSMT9cái
57Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa)Theo E-HSMT9cấu kiện
58Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,297100m3
59Đục phá tường chắn btct hiện hữu để đấu cống ra rạchTheo E-HSMT0,337m3
60Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M300Theo E-HSMT0,12m3
61Bê tông cửa xả, bê tông đá 1x2 M200Theo E-HSMT6,6m3
62Bê tông móng cửa xả, bê tông đá 1x2 M150, dày 10cmTheo E-HSMT0,6m3
63Ván khuôn kim loại bê tông cửa xảTheo E-HSMT0,185100m2
64Cát phủ đầu cừTheo E-HSMT0,6m3
65Cốt thép cửa xả 10Theo E-HSMT0,275tấn
66Chiều dài cừ tràm D8-D10, L=4m mật độ 16 cây/m2 gia cố móng cửa xảTheo E-HSMT11,856100m
67Gia cố rọ đá 50x50x50cmTheo E-HSMT28rọ
68Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D1000Theo E-HSMT1cái
69Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D800Theo E-HSMT1cái
70Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,301100m3
71Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,301100m3
72Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo E-HSMT0,301100m3
73Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5%Theo E-HSMT274,908m
74Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 2,695mTheo E-HSMT2,005100m
75Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngậpTheo E-HSMT0,744100m
76Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lựcTheo E-HSMT2,005100m
77Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%.Theo E-HSMT2.778,9kg
78Lắp dựng thép tấmTheo E-HSMT2,779tấn
79Tháo dỡ thép tấmTheo E-HSMT2,779tấn
80Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%.Theo E-HSMT2.006,38kg
81Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen IIITheo E-HSMT2,006tấn
82Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen IIITheo E-HSMT2,006tấn
D PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đếTheo E-HSMT1,296m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đếTheo E-HSMT0,173100m2
3Bu lông đường kính Þ5, L=5cmTheo E-HSMT840cái
4Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóngTheo E-HSMT52,5m2
5Cung cấp đèn báo hiệu ban đêmTheo E-HSMT8bộ
6Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52mTheo E-HSMT18cái
7Gia công hàng rào tole sóngTheo E-HSMT70m2
8Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2)Theo E-HSMT981,12kg
9Thép hình vuông 0,025mx0,025mTheo E-HSMT1.267,35kg
10Thép hình vuông 0,04mx0,04mTheo E-HSMT55,008kg
11Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóngTheo E-HSMT77cái
12Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu (máy bơm 20kW)Theo E-HSMT30ca
13Nhân công điều tiết giao thôngTheo E-HSMT5ca
14Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,53 tháng + 7% * 1,6 lần tháo lắp = 12,27%)Theo E-HSMT23modul
15Sơn phản quang hàng rào thépTheo E-HSMT32,89m2
16Dây phản quangTheo E-HSMT123,2m
17Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hìnhTheo E-HSMT4m
18Biển báo tam giácTheo E-HSMT4cái
19Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3mTheo E-HSMT2cái
20Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3mTheo E-HSMT12cái
21Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6mTheo E-HSMT12cái
22Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90mTheo E-HSMT4cái
23Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báoTheo E-HSMT0,92cái
24Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 2,2 tháng + 7% * 1,1 lần tháo lắp = 12,1%)Theo E-HSMT3,52modul
25Sơn phản quang rào cảnh báoTheo E-HSMT3,52m2
26Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báoTheo E-HSMT3,52m
E PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo E-HSMT1 Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.+Cấp công trình: tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên. +Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép. +Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu.Khái niệm hoàn thành:Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.461.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp II trở lên. Đồng thời phải:+Có phần cầu dạng cống hộp, móng cống dùng cọc bê tông cốt thép.+Có kết cấu lớp mặt đường đầu cầu là: Bê tông nhựa nóng.+Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.487.000.000 VND.Nhà thầu đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/. Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng;Bản cam kết chỉ huy trưởng không lúc 02 công trình nếu trúng thầu;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)83
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
3 Phụ trách trắc đạc: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
4 Phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động không thời hạn hoặc dài hạn (đối với nhân sự thuộc quyền sử dụng của nhà thầu).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén 3,0m3/phút.Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thêu.1
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.1
3 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
4 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Nhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.2
6 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 cvNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
9 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê.1
10 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥ 5KWNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan công chứng các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hợp đồng mua bán va hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->