Gói thầu: Nâng cấp cải tạo sân vườn và bãi để xe Di tích LSVH Đền Quan, phường Hoàng Diệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100854-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Hoàng Diệu; Địa chỉ: phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 746 096
Tên gói thầu Nâng cấp cải tạo sân vườn và bãi để xe Di tích LSVH Đền Quan, phường Hoàng Diệu
Số hiệu KHLCNT 20201290732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Di tích LSVH Đền Quan và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:25:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,254,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,812,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích lịch sử văn hóa- Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo bản scan bản gôc- Bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường, Chứng chỉ hành nghề xây dựng...., Hợp đồng lao động dài hạn-Yêu cầu bắt buộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề xây dựng; Hợp đồng lao động) trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động (Yêu cầu bắt buộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán... (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào san đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào san đất dung tích gầu 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN VƯỜN ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ
1Chặt phá cây bằng máy ủi trước khi xây dựngChặt phá cây bằng máy ủi trước khi xây dựng30,75100m2
2Vận chuyển cây, cỏ đổ đi cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5 tấnVận chuyển cây, cỏ đổ đi cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn20chuyến
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày trung bình 30cmSan đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày trung bình 30cm9,225100m3
4Đắp cát bằng máy đầm 9 tấn,K=0,95 dày trung bình 30cmĐắp cát bằng máy đầm 9 tấn,K=0,95 dày trung bình 30cm9,225100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cmLàm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm2,2292100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, dày 15cmLàm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, dày 15cm1,8577100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m211,48100m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn (CRải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn (C11,48100m2
9Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/hSản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h1,9482100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấnVận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn1,9482100tấn
11Bê tông rãnh vét nước đá 1x2, mác 200Bê tông rãnh vét nước đá 1x2, mác 2001,5832m3
12Bê tông đá 1x2, mác 150 lót móng bó vỉaBê tông đá 1x2, mác 150 lót móng bó vỉa10,74m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaGia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa0,716100m2
14Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 20017,542m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaGia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa5,1194100m2
16Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng 358cái
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 2000,616m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính 0,0102tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaGia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa0,1505100m2
20Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14.Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14.51,84kg
21Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng 8cái
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,95Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,950,8402100m3
23Nilon lót chống mất nướcNilon lót chống mất nước240,06m2
24Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 15024,006m3
25Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá 400x400Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá 400x400411,42m2
26Bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200Bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 20025,9493m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố gaGia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố ga0,7567100m2
28Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 46,5326m3
29Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75309,504m2
30Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM75Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM75218,784m2
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 20017,1461m3
32Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanGia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan0,9211100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnSản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn1,7707tấn
34Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng 784cái
35Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 22,77m3
36Ván khuôn gỗ bê tông lót móngVán khuôn gỗ bê tông lót móng0,828100m2
37Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM7539,123m3
38Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 66,033m3
39Bê tông giằng tường- đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200Bê tông giằng tường- đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 2006,3756m3
40Ván khuôn gỗ giằng tườngVán khuôn gỗ giằng tường0,828100m2
41Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 0,4513tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8510,8919100m3
43Mua đất để đắpMua đất để đắp1.089,29m3
44Chặt phá cây bằng máy ủi trưc[s khi xây dựngChặt phá cây bằng máy ủi trưc[s khi xây dựng7,07100m2
45Vận chuyển cây, cỏ đi cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấnVận chuyển cây, cỏ đi cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn4chuyến
46San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày 30cmSan đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày 30cm2,121100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,707100m3
48Lát nền gạch tự chèn dày 5,5cmLát nền gạch tự chèn dày 5,5cm707m2
49Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1500,405m3
50Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,715m3
51Ván khuôn gỗ móngVán khuôn gỗ móng0,116100m2
52Bulon chân cột+ lắp dựngBulon chân cột+ lắp dựng20cái
53Cột, bóng, bảng, dây, tiếp địa, phụ kiện cả lắp dựngCột, bóng, bảng, dây, tiếp địa, phụ kiện cả lắp dựng5cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, rộng Đào móng cột, rộng 8,82m3
2Ván khuôn gỗ móng cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ móng cho bê tông đổ tại chỗ,0,086100m2
3Bê tông lót móng cột, đá 2x4, mác 150Bê tông lót móng cột, đá 2x4, mác 1500,7225m3
4Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2001,6488m3
5Bulon neo D18Bulon neo D1840cái
6Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 1,0791m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 756,758m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐắp cát nền móng công trình bằng thủ công11,592m3
9Bê tông nền - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Bê tông nền - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 2005,796m3
10Sản xuất cột bằng thép hìnhSản xuất cột bằng thép hình0,3415tấn
11Lắp dựng cột thépLắp dựng cột thép0,3415tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1936tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1936tấn
14Sản xuất xà gồ thépSản xuất xà gồ thép0,5783tấn
15Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,5783tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳLợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,8116100m2
17Tôn úp nóc B=0,5mTôn úp nóc B=0,5m21,66m
18Nẹp chống bãoNẹp chống bão360cái
19Sản xuất hàng rào lưới thépSản xuất hàng rào lưới thép58,4821m2
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Đóng cọc tre chiều dài cọc 5,6381100m
2Đào móng băng, rộng Đào móng băng, rộng 3,007m3
3Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗVán khuôn gỗ móng đổ tại chỗ0,0607100m2
4Bê tông móng - đổ bằng thủ công đá 2x4, rộng Bê tông móng - đổ bằng thủ công đá 2x4, rộng 1,7563m3
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM753,2044m3
6Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 7,3947m3
7Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗVán khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ0,0898100m2
8SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, dSXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d0,0244tấn
9SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, dSXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d0,1442tấn
10Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 2501,481m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
12Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 150Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 1501,6314m3
13Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 3,1984m3
14Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày 9,8522m3
15Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗVán khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ0,0945100m2
16SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, dSXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d0,0302tấn
17SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, dSXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d0,1971tấn
18Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 250Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 2501,0349m3
19Ván khuôn gỗ mái bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ mái bê tông đổ tại chỗ,0,2702100m2
20SXLD cốt thép mái bê tông tại chỗ, cao SXLD cốt thép mái bê tông tại chỗ, cao 0,2383tấn
21Bê tông mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Bê tông mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 2502,9554m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 10029,5537m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cmLát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm29,5537m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7568,2196m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 97,0364m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 759,5m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7527m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 755,324m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ104,72m2
30Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM75Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM7518,605m2
31SXLD cửa nhựa lõi thépSXLD cửa nhựa lõi thép11,7m2
32Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm2100m
33Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt6bộ
34Lắp đặt gương soiLắp đặt gương soi2cái
35Lắp đặt hộp đựngLắp đặt hộp đựng6cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiLắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam3bộ
38Máy bơm điệnMáy bơm điện1cái
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2100m
40Van phao điệnVan phao điện1cái
41Vòi rửa bằng đồngVòi rửa bằng đồng2cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m31bể
43Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm1,5100m
44Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=25mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=25mm0,15100m
45Van khóaVan khóa1cái
46Lắp đặt côn nhựa dán keo, d=20mmLắp đặt côn nhựa dán keo, d=20mm27cái
47Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=110mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=110mm0,17100m
48Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m,d=60mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m,d=60mm0,03100m
50Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=100mmLắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=100mm16cái
51Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mmLắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm0,15100m
52Phễu thu nước sàn bằng INOXPhễu thu nước sàn bằng INOX8cái
53Rọ chắn rácRọ chắn rác2cái
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 40m
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpLắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp2bộ
57Lắp đặt aptomat 1 pha iLắp đặt aptomat 1 pha i1cái
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,dLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,d50m
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 12cái
60Đào móng , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IĐào móng , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I8,0282m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 150Bê tông móng SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 1500,5018m3
62Ván khuôn gỗ móng bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ móng bê tông đổ tại chỗ,0,0373100m2
63SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, đường kính SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, đường kính 0,0198tấn
64SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, dSXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, d0,0329tấn
65Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công đá 1x2, mác 250Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công đá 1x2, mác 2500,7365m3
66Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 752,019m3
67Ván khuôn gỗ giằng cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ giằng cho bê tông đổ tại chỗ,0,0173100m2
68SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, đường kính SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, đường kính 0,0144tấn
69Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công,đá 1x2, mác 250Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công,đá 1x2, mác 2500,1954m3
70SXLD ván khuôn gỗ tấm đan bê tông đúc sẵnSXLD ván khuôn gỗ tấm đan bê tông đúc sẵn0,0263100m2
71SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnSXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn0,0262tấn
72SXLD tấm đan bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 250SXLD tấm đan bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 2500,4161m3
73Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 1002,208m2
75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7513,321m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7511,424m2
77Bả bằng ximăng vào tườngBả bằng ximăng vào tường13,321m2
D DI CHUYỂN TRẠM ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, rộng Đào móng cột, trụ, rộng 0,63m3
2Bê tông móngBê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 2x4, chiều rộng 0,1759m3
3Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗVán khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0191100m2
4Bê tông móngBê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng 0,2175m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 750,0627m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàQuét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà8m2
9Bu lông leo móng cộtBu lông leo móng cột8cái
10Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,0342tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,034tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018)Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018)1,6526m2
13Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,0363tấn
14Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,036tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳLợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1096100m2
16Tháo dỡ tấm đan cũTháo dỡ tấm đan cũ3cái
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan0,0311tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗGia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0116100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnSản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,282m3
20Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnLắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy,tấm đan3cái
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 750,108m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,87m2
E DI CHUYỂN TRẠM ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn3,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,5305m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,0648100m3
4Vận chuyển đấtVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II0,3278100m3
5Vận chuyển đấtVận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II0,99100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungXây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,495m3
7Hút bể phốt cũHút bể phốt cũ1bể
F BÃI ĐỂ XE
1Chặt câyChặt cây ở mặt đất bằng, đường kính gốc cây 1.819,5cây
2Thu dọn, vận chuyển cây đã chặt ra ngoài phạm vi sân bãi thi công, cự ly trung bình 1 km.Thu dọn, vận chuyển cây đã chặt ra ngoài phạm vi sân bãi thi công, cự ly trung bình 1 km.20công
3Mua gạch vỡ+ vận chuyển về mặt bằng.Mua gạch vỡ+ vận chuyển về mặt bằng.3.457,05m3
4Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9034,5705100m3
5Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông bãi mở rộngLót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông bãi mở rộng1.819,5m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200952m3
7Cắt mạch chống nứt bê tông sân bãi sau khi đổCắt mạch chống nứt bê tông sân bãi sau khi đổ1.262,8m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8605100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,6202100m3
10Đóng cọc treĐóng cọc tre bằng máy trên mặt đất, cọc dài 81,48100m
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,2456100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng 16,296m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100222,326m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm0,1474100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,78100m3
16Bê tông vỉa hè sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150Bê tông vỉa hè sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 15037,592m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75390m2
18Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75375,92m2
19Đào móng băng, rộng Đào móng băng, rộng 42,7504m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 12,2144m3
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 46,1857m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75125,961m2
23Đào móng băng, rộng Đào móng băng, rộng 13,86m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1575100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,93m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,93m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1495100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnSản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,3016tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,276m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan42cái
31Mua đất màu trồng cây kể cả vận chuyển về công trườngMua đất màu trồng cây kể cả vận chuyển về công trường116m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85116m3
33Vệ sinh trước khi kẻ sơnVệ sinh trước khi kẻ sơn10công
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mmSơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm300m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích lịch sử văn hóa- Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo bản scan bản gôc- Bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường, Chứng chỉ hành nghề xây dựng...., Hợp đồng lao động dài hạn-Yêu cầu bắt buộc)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề xây dựng; Hợp đồng lao động) trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động (Yêu cầu bắt buộc)53
3 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán... (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào san đất Máy đào san đất dung tích gầu 0.8 m31
2 Máy hàn điện Máy hàn điện 23 KW1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->