Gói thầu: Nâng cấp cải tạo sân vườn và bãi để xe Di tích LSVH Đền Quan, phường Hoàng Diệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân phường Hoàng Diệu; Địa chỉ: phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại số 02273 746 096 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo sân vườn và bãi để xe Di tích LSVH Đền Quan, phường Hoàng Diệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn Di tích LSVH Đền Quan và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:25:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,254,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,812,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu tám trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích lịch sử văn hóa- Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo bản scan bản gôc- Bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường, Chứng chỉ hành nghề xây dựng...., Hợp đồng lao động dài hạn-Yêu cầu bắt buộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề xây dựng; Hợp đồng lao động) trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động (Yêu cầu bắt buộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán... (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào san đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào san đất dung tích gầu 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN VƯỜN ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt phá cây bằng máy ủi trước khi xây dựng | Chặt phá cây bằng máy ủi trước khi xây dựng | 30,75 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây, cỏ đổ đi cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển cây, cỏ đổ đi cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | 20 | chuyến |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày trung bình 30cm | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày trung bình 30cm | 9,225 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm 9 tấn,K=0,95 dày trung bình 30cm | Đắp cát bằng máy đầm 9 tấn,K=0,95 dày trung bình 30cm | 9,225 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm | 2,2292 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, dày 15cm | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, dày 15cm | 1,8577 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 11,48 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn (C | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn (C | 11,48 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 1,9482 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | 1,9482 | 100tấn |
| 11 | Bê tông rãnh vét nước đá 1x2, mác 200 | Bê tông rãnh vét nước đá 1x2, mác 200 | 1,5832 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 150 lót móng bó vỉa | Bê tông đá 1x2, mác 150 lót móng bó vỉa | 10,74 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | 0,716 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 17,542 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | 5,1194 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | 358 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | 0,0102 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | 0,1505 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14. | Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14. | 51,84 | kg |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,8402 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót chống mất nước | Nilon lót chống mất nước | 240,06 | m2 |
| 24 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150 | 24,006 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá 400x400 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá 400x400 | 411,42 | m2 |
| 26 | Bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | 25,9493 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố ga | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh, hố ga | 0,7567 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 46,5326 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 309,504 | m2 |
| 30 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM75 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM75 | 218,784 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 17,1461 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,9211 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | 1,7707 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | 784 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 22,77 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,828 | 100m2 |
| 37 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75 | 39,123 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 66,033 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tường- đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | Bê tông giằng tường- đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | 6,3756 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,828 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | 0,4513 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,8919 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp | Mua đất để đắp | 1.089,29 | m3 |
| 44 | Chặt phá cây bằng máy ủi trưc[s khi xây dựng | Chặt phá cây bằng máy ủi trưc[s khi xây dựng | 7,07 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển cây, cỏ đi cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển cây, cỏ đi cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | 4 | chuyến |
| 46 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày 30cm | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 dày 30cm | 2,121 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,707 | 100m3 |
| 48 | Lát nền gạch tự chèn dày 5,5cm | Lát nền gạch tự chèn dày 5,5cm | 707 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 0,405 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,715 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng | Ván khuôn gỗ móng | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Bulon chân cột+ lắp dựng | Bulon chân cột+ lắp dựng | 20 | cái |
| 53 | Cột, bóng, bảng, dây, tiếp địa, phụ kiện cả lắp dựng | Cột, bóng, bảng, dây, tiếp địa, phụ kiện cả lắp dựng | 5 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Đào móng cột, rộng | 8,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cho bê tông đổ tại chỗ, | Ván khuôn gỗ móng cho bê tông đổ tại chỗ, | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 2x4, mác 150 | Bê tông lót móng cột, đá 2x4, mác 150 | 0,7225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 1,6488 | m3 |
| 5 | Bulon neo D18 | Bulon neo D18 | 40 | cái |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 1,0791 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,758 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 11,592 | m3 |
| 9 | Bê tông nền - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 5,796 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Lắp dựng cột thép | 0,3415 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1936 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1936 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 0,5783 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5783 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8116 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc B=0,5m | Tôn úp nóc B=0,5m | 21,66 | m |
| 18 | Nẹp chống bão | Nẹp chống bão | 360 | cái |
| 19 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Sản xuất hàng rào lưới thép | 58,482 | 1m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 5,6381 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đào móng băng, rộng | 3,007 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | 0,0607 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng - đổ bằng thủ công đá 2x4, rộng | Bê tông móng - đổ bằng thủ công đá 2x4, rộng | 1,7563 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM75 | 3,2044 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 7,3947 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ | Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ | 0,0898 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | 0,0244 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | 0,1442 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | 1,481 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 150 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 150 | 1,6314 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 3,1984 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 dày | 9,8522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ | Ván khuôn gỗ giằng bê tông đổ tại chỗ | 0,0945 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | 0,0302 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, d | 0,1971 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 250 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,đá 1x2, mác 250 | 1,0349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái bê tông đổ tại chỗ, | Ván khuôn gỗ mái bê tông đổ tại chỗ, | 0,2702 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép mái bê tông tại chỗ, cao | SXLD cốt thép mái bê tông tại chỗ, cao | 0,2383 | tấn |
| 21 | Bê tông mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Bê tông mái sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | 2,9554 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 29,5537 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm | 29,5537 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 68,2196 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch | 97,0364 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,324 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,72 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM75 | 18,605 | m2 |
| 31 | SXLD cửa nhựa lõi thép | SXLD cửa nhựa lõi thép | 11,7 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ |
| 38 | Máy bơm điện | Máy bơm điện | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | 100 | m |
| 40 | Van phao điện | Van phao điện | 1 | cái |
| 41 | Vòi rửa bằng đồng | Vòi rửa bằng đồng | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=25mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=25mm | 0,15 | 100m |
| 45 | Van khóa | Van khóa | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa dán keo, d=20mm | Lắp đặt côn nhựa dán keo, d=20mm | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=110mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=110mm | 0,17 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m,d=60mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m,d=60mm | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=100mm | Lắp đặt côn nhựa hàn, đường kính côn d=100mm | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, d=76mm | 0,15 | 100m |
| 52 | Phễu thu nước sàn bằng INOX | Phễu thu nước sàn bằng INOX | 8 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác | Rọ chắn rác | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn | 40 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha i | Lắp đặt aptomat 1 pha i | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,d | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,d | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái |
| 60 | Đào móng , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Đào móng , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 8,0282 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn - đổ bằng thủ công đá 2x4, mác 150 | 0,5018 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng bê tông đổ tại chỗ, | Ván khuôn gỗ móng bê tông đổ tại chỗ, | 0,0373 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, đường kính | SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, đường kính | 0,0198 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, d | SXLD cốt thép móng bê tông tại chỗ, d | 0,0329 | tấn |
| 65 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công đá 1x2, mác 250 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công đá 1x2, mác 250 | 0,7365 | m3 |
| 66 | Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,019 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng cho bê tông đổ tại chỗ, | Ván khuôn gỗ giằng cho bê tông đổ tại chỗ, | 0,0173 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, đường kính | SXLD cốt thép giằng bê tông tại chỗ, đường kính | 0,0144 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công,đá 1x2, mác 250 | Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công,đá 1x2, mác 250 | 0,1954 | m3 |
| 70 | SXLD ván khuôn gỗ tấm đan bê tông đúc sẵn | SXLD ván khuôn gỗ tấm đan bê tông đúc sẵn | 0,0263 | 100m2 |
| 71 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | 0,0262 | tấn |
| 72 | SXLD tấm đan bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 250 | SXLD tấm đan bê tông đúc sẵn,đá 1x2, mác 250 | 0,4161 | m3 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,208 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,321 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,424 | m2 |
| 77 | Bả bằng ximăng vào tường | Bả bằng ximăng vào tường | 13,321 | m2 |
| D | DI CHUYỂN TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Đào móng cột, trụ, rộng | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 2x4, chiều rộng | 0,1759 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0191 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng | 0,2175 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 0,0627 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 8 | m2 |
| 9 | Bu lông leo móng cột | Bu lông leo móng cột | 8 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,034 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 1,6526 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,0363 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1096 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Tháo dỡ tấm đan cũ | 3 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,0311 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0116 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,282 | m3 |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy,tấm đan | 3 | cái |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 0,108 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,87 | m2 |
| E | DI CHUYỂN TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | 3,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,5305 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,3278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,99 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,495 | m3 |
| 7 | Hút bể phốt cũ | Hút bể phốt cũ | 1 | bể |
| F | BÃI ĐỂ XE | |||
| 1 | Chặt cây | Chặt cây ở mặt đất bằng, đường kính gốc cây | 1.819,5 | cây |
| 2 | Thu dọn, vận chuyển cây đã chặt ra ngoài phạm vi sân bãi thi công, cự ly trung bình 1 km. | Thu dọn, vận chuyển cây đã chặt ra ngoài phạm vi sân bãi thi công, cự ly trung bình 1 km. | 20 | công |
| 3 | Mua gạch vỡ+ vận chuyển về mặt bằng. | Mua gạch vỡ+ vận chuyển về mặt bằng. | 3.457,05 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 34,5705 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông bãi mở rộng | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông bãi mở rộng | 1.819,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 952 | m3 |
| 7 | Cắt mạch chống nứt bê tông sân bãi sau khi đổ | Cắt mạch chống nứt bê tông sân bãi sau khi đổ | 1.262,8 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8605 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,6202 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre | Đóng cọc tre bằng máy trên mặt đất, cọc dài | 81,48 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | 16,296 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 222,326 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,1474 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,78 | 100m3 |
| 16 | Bê tông vỉa hè sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Bê tông vỉa hè sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | 37,592 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 390 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 375,92 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Đào móng băng, rộng | 42,7504 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 12,2144 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 46,1857 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 125,961 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Đào móng băng, rộng | 13,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1575 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,93 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,93 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1495 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3016 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,276 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 42 | cái |
| 31 | Mua đất màu trồng cây kể cả vận chuyển về công trường | Mua đất màu trồng cây kể cả vận chuyển về công trường | 116 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 116 | m3 |
| 33 | Vệ sinh trước khi kẻ sơn | Vệ sinh trước khi kẻ sơn | 10 | công |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình di tích lịch sử văn hóa- Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư, cao đẳng các chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo bản scan bản gôc- Bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường, Chứng chỉ hành nghề xây dựng...., Hợp đồng lao động dài hạn-Yêu cầu bắt buộc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật khác (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề xây dựng; Hợp đồng lao động) trong đó có 01 Kỹ sư hoặc cao đẳng có chứng chỉ an toàn lao động (Yêu cầu bắt buộc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân hoặc trung cấp kinh tế, kế toán... (Kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào san đất | Máy đào san đất dung tích gầu 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi