Gói thầu: Cải tạo điện lưới 3 pha tại quận Hoàn Kiếm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI | Chủ đầu tư | Viettel Hà Nội - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - tòa nhà The Light, Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Cải tạo điện lưới 3 pha tại quận Hoàn Kiếm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 12:33:00 đến ngày 2021-01-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,080,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tang kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm: HAN0037 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 17,5 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,775 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,725 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,725 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,8794 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,775 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 17,5 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 25 | m |
| B | Trạm: HAN0198 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,2552 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| C | Trạm: HAN0256 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0252 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0252 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,02 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| D | Trạm: HAN0320 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| E | Trạm: HAN0394 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,075 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 75 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| F | Trạm: HAN0408 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,9 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,217 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,763 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,763 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,5262 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,217 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,9 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m |
| G | Trạm: HNI0237 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,06 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| H | Trạm: HNI0267 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,9 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,217 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,763 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,763 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,5262 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,217 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,9 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,05 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m |
| I | Trạm: HNI0284 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| J | Trạm: HNI0303 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,051 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,051 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,029 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 29 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| K | Trạm: HAN0719 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,06 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| L | Trạm: HNI0398 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| M | Trạm: HNI0400 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,05 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| N | Trạm: HNI0507 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,044 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,044 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,025 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 25 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| O | Trạm: HNI0727 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10,5 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,465 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,635 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,1276 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,465 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10,5 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 15 | m |
| P | Trạm: HNI0747 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1443 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1443 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,082 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 82 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| Q | Trạm: HNI0755 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 80 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| R | Trạm: HNI1094 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,05 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| S | Trạm: HNI1218 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| T | Trạm: HNI1228 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0317 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0317 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,018 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 18 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| U | Trạm: HAN1020 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,2552 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,075 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 75 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| V | Trạm: HNI2416 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 17,5 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,775 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,725 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,725 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,8794 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,775 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 17,5 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,06 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 25 | m |
| W | Trạm: HNI2423 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,6 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 16,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,248 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,624 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,872 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,872 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,6014 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,248 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,6 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,12 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 120 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | m |
| X | Trạm: HNI2430 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 28 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 80,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,24 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,4 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,007 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,24 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 28 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,4 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| Y | Trạm: HNI2722 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,27 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,2552 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,93 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 80 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| Z | Trạm: HNI2724 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,7517 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| AA | Trạm: HNI2736 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,62 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,5035 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,62 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,132 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,075 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 75 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | m |
| AB | Trạm: HNI2934 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0528 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,03 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AC | Trạm: HNI2953 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1056 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,06 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 60 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AD | Trạm: HNI3722 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 63 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 180,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,79 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9,81 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,7657 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,79 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 63 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 80 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 90 | m |
| AE | Trạm: HNI3773 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1408 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,08 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 80 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AF | Trạm: HNI3915 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1267 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1267 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,072 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 72 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AG | Trạm: HNI4109 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1232 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1232 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 70 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AH | Trạm: HNI4308 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0126 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0126 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,01 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AI | Trạm: HNI4309 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0882 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0882 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,07 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 70 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AJ | Trạm: HNI4328 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0252 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0252 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,02 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AK | Trạm: HNI3728 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10,5 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,465 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,635 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,1276 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,465 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10,5 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,0704 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,04 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 40 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 15 | m |
| AL | Trạm: HAN0841 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 24,5 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 70,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,085 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,815 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,815 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,35 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,6311 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,085 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 24,5 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2992 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2992 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,35 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,17 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 170 | m |
| 21 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 22 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 35 | m |
| 23 | Aptomat 3 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AM | Trạm: HAN0581 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem. Đá xẻ bằng thủ công. Chiều rộng theo khổ đá, rộng ra mỗi bên 150 phục vụ cho máy cắt bê tông nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9,8 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè, lấy theo định mức cắt sàn, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 28,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,434 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,526 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,526 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,14 | 100m |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,0524 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,434 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá vỉa hè - tiết diện đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9,8 | 1m2 |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 12 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,14 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,12 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 120 | m |
| 20 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| 21 | Ống xoắn HDPE PDC 40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14 | m |
| AN | Trạm: HNI0351 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,2112 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,12 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 120 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AO | Trạm: HNI3772 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,088 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,05 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt aptômát loại 3 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt hòm đựng công tơ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 50 | m |
| 8 | Đầu cốt lỗ M25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | cái |
| AP | Trạm: HNI4129 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AQ | Trạm: HAN0715 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AR | Trạm: HNI0342 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AS | Trạm: HNI0493 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AT | Trạm: HAN0578 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AU | Trạm: HNI0498 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AV | Trạm: HNI4306 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| AW | Trạm: HNI4427 - Hoàn Kiếm | |||
| 1 | Lắp đặt aptômát loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 cực hãng Sino | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tang kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật). | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông) (Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 5 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7tấn | Ô tô tự đổ 7tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 8 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5,0Kw | Máy cắt uốn 5,0Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi