Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103449-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210103204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 12:10:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,469,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập của nhà thầu có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động: (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5Kv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp cát san nền )109,3329100m3
2Đào hữu cơ, đào bùn36,4886100m3
3Bơm nước thi công14ca
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 36,4886100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 36,4886100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công65,573m3
2Đào khuôn đường bằng máy5,9016100m3
3Đào móng tường chắn20,02m3
4Đắp trả móng tường chắn0,1001100m3
5Xây tường chắn gạch không nung vữa XM mác 757,62m3
6Bê tông móng tường chắn2,08m3
7Lót ni lon chống thấm20,79m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,154100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 287,68m3
10Rải ni lon lớp cách li1.443,73m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,1661100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,984,3266100m3
13Mua đất để đắp612,3004m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,1227100m2
C KÈ QUANH HỒ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I5,396100m3
2Đào móng kè bằng thủ công59,956m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax48,85m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75378,61m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75632,87m3
6Láng đỉnh kè, dày 2cm, vữa XM mác 7588,82m2
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 75632,87m2
8Ống nhựa D = 10071,06m
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1421100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa68,33m2
11Đóng cọc tre gia cố móng kè195,41100m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,7543100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,9956100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5,9956100m3
15Xúc các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyển20,5417100m3
16Vận chuyển vật liệu từ bãi tập kết về công trình2.054,17m3
D CẦU AO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I0,1769100m3
2Đào móng kè bằng thủ công1,966m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,11m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7530,56m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 16,4m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 7534,02m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7198100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75143,86m2
9Đóng cọc tre gia cố móng24,448100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0132100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1966100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,1966100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh42,438m3
2Đào móng rãnh bằng máy3,8194100m3
3Đắp cát hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,8756100m3
4Lót ni lon chống thấm319,16m2
5Bê tông móng rãnh mác 20047,87m3
6Ván khuôn móng rãnh0,9916100m2
7Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#96,44m3
8Bê tông mũ mố mác 25023,77m3
9Ván khuôn mũ mố2,9879100m2
10Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75506,27m2
11Bê tông bản rãnh mác 25024,48m3
12Cốt thép bản rãnh3,145tấn
13Ván khuôn bản rãnh1,3056100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh340cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống0,5233100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,721100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,93m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 7530,15m3
5Bê tông mũ mố mác 2003,52m3
6Ván khuôn mũ mố0,224100m2
7Cốt thép mũ mố0,1078tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,21m2
9Cốt thép bản cống0,2772tấn
10Ván khuôn bản cống0,0895100m2
11Bê tông bản cống2,63m3
12Lắp đặt tấm đan16cái
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3206100m3
G TƯỜNG BỒN HOA + CÂY XANH
1Đào móng thủ công1,451m3
2Đào móng bằng máy0,1306100m3
3Đắp cát hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0697100m3
4Lót ni lon chống thấm75,32m2
5Bê tông móng mác 1507,53m3
6Ván khuôn móng0,5579100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bồn hoa24,55m3
8Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75284,53m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75122,74m2
10Trồng cây bóng mát21cây
11Trồng thảm cỏ10,6173100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,1235100m3
13Mua đất màu trồng cây212,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập của nhà thầu có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động: (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn1
2 Máy lu ≥ 10T1
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy đào ≤ 1,25 m31
5 Máy phát điện ≥ 3,5Kv1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw2
9 Máy hàn điện 14-23Kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->