Gói thầu: XL01 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam | Chủ đầu tư | Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam. Địa chỉ: 22 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ĐIện thoại: 024 3942 6800 |
| Tên gói thầu | XL01 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm TTBTS năm 2020 - Xây dựng trụ sở chi nhánh Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 14:52:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,744,182,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. .- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng,Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện –Điện tử, Cơ khí hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thang máy đối với ít nhất 01 công trình tương tự về cung cấp, lắp đặt thang máy.- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ, chứng nhận chứng minh liên quan; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cung ứng nhân lực hoặc tương đương còn hiệu lực; bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,902 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,1118 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,415 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2155 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ khung, biển quảng cáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,2907 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,6115 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232,815 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0154 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0154 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0154 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN CỪ BIỆN PHÁP | |||
| 1 | Chi phí vật liệu theo thời gian (1,17%/tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 2 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ (3,5% cho 1 lần ép). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7912 | tấn |
| 3 | Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Ép cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,55 | 100m |
| 4 | Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Nhổ cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,55 | 100m |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2605 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2605 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc lên - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,605 | tấn |
| 8 | Bốc xuống - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,605 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm, mác 250, thép D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800,35 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0035 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | 1 mối nối |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | 100m |
| 5 | Gia công, chế tạo cọc ép âm dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông cọc phá dỡ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4639 | 100m3 |
| 2 | Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,6006 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6533 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3066 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,175 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2852 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9649 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1004 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0636 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9065 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5517 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,74 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, Chiều rộng > 250cm - Vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,238 | m3 |
| 16 | Lớp chống thấm nền tầng hầm, tường tầng hầm, hố pit, bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,7 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền tầng hầm - Đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3823 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,595 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đường dốc, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4403 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6068 | tấn |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,016 | m3 |
| 29 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 34 | Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8098 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8849 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,305 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1953 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9545 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8597 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7429 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8511 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,312 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2382 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0709 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7242 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0026 | m3 |
| 50 | Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,1 | m |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4291 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3617 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8866 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,8249 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5891 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1503 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1368 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường đỡ đường dốc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8742 | m3 |
| 63 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,9916 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,4261 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.094,3945 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 715,75 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,22 | m2 |
| 68 | Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,1262 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,308 | m2 |
| 70 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6901 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,4755 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 891,5945 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 659,9502 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 763,8198 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.655,4143 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 659,9502 | m2 |
| 77 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,8197 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,7 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,65 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,04 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,9025 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9175 | m2 |
| 83 | Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,9175 | m2 |
| 84 | Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 85 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tương đương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,55 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 tương đương Vĩnh Tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 253,98 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,55 | m2 |
| 88 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,55 | m2 |
| 89 | Lớp chống thấm nền, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,96 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào trần vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 94 | Sơn trần vệ sinh trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm, phụ kiện Inox khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,665 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | khung |
| 97 | Bàn đá Granite các khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 99 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6647 | m3 |
| 100 | Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,7429 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,7429 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,148 | md |
| 103 | Nẹp đồng xẻ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 105 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4946 | tấn |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4946 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 108 | Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 109 | Spider 2 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Spider 1 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4998 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá Slate mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 113 | Gia công cửa thép, bịt tôn, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 114 | Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,06 | m2 |
| 117 | Gia công vách khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 119 | Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,02 | m2 |
| 120 | Bản lề cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Khóa cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 124 | Mô tơ điện cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Nắp đậy lỗ thăm mái thép tấm 800x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Nắp đậy lỗ chờ điều hòa mái thép tấm 600x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,073 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight D160 (1x11W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY (paragon) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led downlight D240 (1x11W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.952 | m |
| 15 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492 | m |
| 16 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502 | m |
| 17 | Dây Cu.PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 19 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 20 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 976 | m |
| 22 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | m |
| 23 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 251 | m |
| 24 | Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 25 | Dây Cu.PVC 1x16mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 864 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 30 | Máng cáp loại R150*C50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 31 | Thang cáp loại R200*C100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 32 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bulông Êcu Inox D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Bộ đếm sét CDR_1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 40 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=4.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 47 | Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 48 | Hàn CADWEL KLK 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | mối |
| 49 | Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 50 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | MCB 1P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đa năng hiển thị màn hình LCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Vỏ tủ KT: 1000x800x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB 3P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Vỏ tủ KT: 700x500x210, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | MCB 2P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Vỏ tủ KT: 700x500x210, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | MCB 2P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Vỏ tủ KT: 700x500x210, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Hộp aptomat 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | MCB 2P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Hộp aptomat 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Đầu báo hồng ngoại DD100 (USA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Đầu báo chấn động :RV-971A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW(Paragon) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Dây tín hiệu chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gas D6,4, dầy 0,71mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 2 | Ống gas D9.5, dầy 0,71mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống gas D12.7, dầy 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 4 | Ống gas D15.9, dầy 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 6 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 8 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 591 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC class 1, D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC class 1, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 13 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Quang treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 19 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hướng trục KT 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 24 | ống nhựa PVC class 1, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 25 | Miệng louver KT 300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| G | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m tương đương Pentax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=6m3/h; H=12m tương đương Pentax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren trong d=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren trong d=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren trong d=32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co ren trong d=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Thép V3x2 đỡ thành rãnh thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 96 | Thép V5x3 đỡ thành ga thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 97 | Nắp gang rãnh thu nước tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Nắp gang hố ga thu nước tầng hầm, thép tấm 900x900x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 5kva | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây 6x(2x1)mm2 về TTBC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | m |
| 8 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Trở cuối nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 22 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC-25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy xách tay ABC-MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 35 | Giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: SÂN HÈ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,545 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,45 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy thường 5 kênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị điều hòa không khí, thông gió | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ Cassette, 1 chiều 42.000 BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi gắn trần 150 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Quạt hút mùi gắn tường 150 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Quạt hướng trục 2200 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thiết bị thang máy: - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy; - Tải trọng ≥630kg, ≥8 người; - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s); - Số cửa mở/số tầng: 04/04; - Vận hành đơn; - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn; + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương; - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100%; - Nhập khẩu đồng bộ nguyên chiếc từ các nước G7+5 (Mitsubishi hoặc tương đương); - Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thang |
| N | PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 55kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ ATS 4P -100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| O | PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền model SKD - 2200X1000 (OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. .- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng,Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC | 1 | - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 3 |
| 8 | cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện –Điện tử, Cơ khí hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thang máy đối với ít nhất 01 công trình tương tự về cung cấp, lắp đặt thang máy.- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ, chứng nhận chứng minh liên quan; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cung ứng nhân lực hoặc tương đương còn hiệu lực; bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1.5kw | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kw | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 80L | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi