Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102726-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3888.095
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201280824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 18:52:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.481.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo).Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựkèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận củaChủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thôngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, khối các ngành kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,466100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,466100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,359100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V72,734100m3
5Đất đắp.Mô tả kỹ thuật theo chương V6.313,839m2
6Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,672100m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,118tấn
8Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V442,46m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,405m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V253,1m2
11Lớp Nilon lót:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,53m2
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,193100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,297tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,557100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1111cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,67m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,34m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,79m2
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m2
24Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,01m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,38m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,796100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2081cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V541,11m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V154,47m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.031,57m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,153100m2
36Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,71m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
41Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
42Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m3
43Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,183m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
45Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống >200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
46Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,94m2
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
51Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
52Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
53Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,055100m2
56Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
57Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
58Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,33m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
66Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.481.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (còn thời hạn hiệu lực scan kèm theo).Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựkèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận củaChủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thôngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, khối các ngành kỹ thuật.Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy đào ≥ 0,8 m31
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->