Gói thầu: Gói thầu 01 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102127-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu 01 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201248512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 18:07:00 đến ngày 2021-01-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,386,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,200,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị A cấp, B lắp
1Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC), mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) Compact Extensible Indoor1Tủ
2Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+1MC), không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíRMU-24kV-630A-16kA/s-04 ngăn (3CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
3Tủ RMU loại 5 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+2MC) , không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíRMU-24kV-630A-16kA/s-05 ngăn (3CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
4Tủ RMU loại 5 ngăn Compact 24kV 630A loại (4CD+1MC),không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 4 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíRMU-24kV-630A-16kA/s-05 ngăn (4CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
5Chống sét van 22kVCS (LA)-22kV-10kA3bộ
6Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
7Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor2tủ
8Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1250A ngoài trời600V-1250A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor1tủ
9Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1600A ngoài trời600V-1600A (4x250A+2x400A+25A) Outdoor2tủ
10Tủ điện 600V-630A (Kèm theo trụ đỡ MBA)600V-630A - TBA1C1tủ
11Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV 6x30kVAr ngoài trời (Điều khiển bù tự động 6 cấp)TĐKTB 0,4kV-6x30 kVar, Outdoor3tủ
12Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV 6x20kVAr ngoài trời (Điều khiển bù tự động 6 cấp)TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor3tủ
13Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, ngoài trờiMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)-Outdoor\2máy
14Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV, ngoài trờiMBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=1190W, Pk=8400W)-Outdoor1máy
15Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV, ElbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Elbow1máy
B Vật tư A cấp, B lắp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AFCO 22kV-100A-10kA/s2bộ/ 3pha
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm224kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x120mm2408m
3Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm224kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2316m
4Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm)SĐD-2287quả
5Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện)IIC-12024chuỗi
6Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện)IIC-1203chuỗi
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH-SI-226cái
8Chụp cực Silicon CSVCH-CSV-2218cái
9Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120CH-MBA-226bộ
10Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90CH-MBA-0,46bộ
11Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10)LT-18-11.01cột
12Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10)LT-18-13.06cột
13Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực loại 15.0 (G10+N10)LT-20-15.01cột
14Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cộtLT-12 /7.2 (lỗ)/1902cột
15Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5 /4.3 /1902cột
16Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5 /5.0 /1906cột
17Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0LT-8,5 /11.0 /1902cột
18Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0LT10,0/5.0/1909cột
19Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 10.0LT-12/10.0/1902cột
20Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-120/19 bọc cách điện 24kVACSR/XLPE/HDPE-120/19-24kV802m
21Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120/1930m
22Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2532m
23Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2Alus-4x50mm282m
24Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2Alus-4x95mm263m
25Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2Alus-4x120mm24.466m
26Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)H4-TB33hộp
27Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63AH3F9cái
28Hộp phân dây Composite trọn bộHPD22hộp
29Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 BulôngGKB504bộ
30Ghíp đấu nối dây bọc 24kVIPC-150-24kV15cái
C Thiết bị B cấp, B lắp
1Biến dòng hạ thế TI-1600/5A-CCX0,5TI-1600/5A2quả
2Biến dòng hạ thế TI-1200/5A-CCX0,5TI-1200/5A1quả
3Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5TI-1000/5A2quả
4Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5TI-600/5A1quả
5Biến dòng hạ thế TI-400/5A-CCX0,5TI-400/5A9quả
6Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3GModem GPRS/3G7bộ
7Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà3P-440V-10kVAR30bình
8Aptomat MCB 3 cực 600V-63AMCB 3 Pole 600V-63A17bình
9Contactor 3P, 65A, 1NO+1NCContactor 3P, 65A, 1NO+1NC17bình
10Role thời gian điện tửRl-TG17bình
11Tủ liên thông 600V-400ATĐLT-600V-400A1tủ
D Vật tư B cấp, B lắp (Phần cáp ngầm)
1Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm21hộp
2Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x(95-240)T-Plug 22kV 3x(95 - 240)9hộp
3Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)6hộp
4Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x(16 - 95)Elbow 22kV 3x(16 - 95)1hộp
5Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnVỏ tủ 4 ngăn2cái
6Vỏ tủ trung thế 5 ngăn chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnVỏ tủ 5 ngăn2cái
7Tay thao tác cầu daoTTTCD4bộ
8Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm224kV/Cu/XLPE-1x50mm29m
9Dây bọc 24kV XLPE M1x120mm224kV/Cu/XLPE-1x120mm212m
10Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m)DM-M3529m
11Đầu cốt M35Cosse C3560cái
12Đầu cốt M50Cosse C5018cái
13Đầu cốt M120Cosse C1206cái
14Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12024cái
15Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)MT50x54,5m
16Ghíp nhôm 3 bulông 50-240G3BL-A1503bộ
17Xà đỡ cầu dao (XCD2)2bộ x 77,1kg/bộ2bộ
18Xà đỡ cầu dao cột lực cao 3500 (XCD-3500)1bộ x 81,09kg/bộ1bộ
19Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)2bộ x 38,59kg/bộ2bộ
20Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột lực cao 3500 (XHĐC+CSV-3500)1bộ x 46,2kg/bộ1bộ
21Xà trung gian 1 pha cột lực cao (XTG1P-3500)1bộ x 13,26kg/bộ1bộ
22Xà trung gian 2 pha cột lực cao (XTG2P-3500)1bộ x 22,13kg/bộ1bộ
23Xà trung gian 3 pha cột lực cao (XTG3P-3500)2bộ x 26,59kg/bộ2bộ
24Xà nánh đơn 3 pha bắt sứ đứng (XN1-3P)1bộ x 34,14kg/bộ1bộ
25Ghế thao tác cầu dao cột lực cao (GTT-CD-3500)1bộ x 89,73kg/bộ1bộ
26Thang trèo lắp cao 5m đến 5.5m (TT-02)1bộ x 64,9kg/bộ1bộ
27Thang trèo cột lực cao (TT-3500)1bộ x 47,76kg/bộ1bộ
28Colie ôm cáp (COLIE)3bộ x 22,6kg/bộ3bộ
29Colie ôm cáp lên cột lực cao (COLIE-3500)2bộ x 16,68kg/bộ2bộ
30Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F103bộ x 15,02kg/bộ3bộ
31Tiếp địa RC2 tại tủ RMU (RC2-RMU)1bộ x 36,96kg/bộ1bộ
32Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC26cái
33Biển báo tên dao (10x15) phản quangBBTD22cái
34Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD8cái
35Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT16cái
36Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV1bộ
37Cát đen hào cápCat den152,277m3
38Băng báo hiệu cáp nilonBBH-0,2m1.079m
39Gạch chỉ bảo vệ cápGC8.631viên
40Sứ báo hiệu cápMBH72cái
41Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150916m
42Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78lyF219,1-4,7810m
E Vật tư B cấp, B lắp (Phần đường dây không)
1Tiếp địa đường dây RC-25bộ x 36,9kg/bộ5bộ
2Dây tiếp địa lên cột Ø10170m x 0,617kg/m170m
3Cờ tiếp địa + bu lông46m x 0,32kg/m46m
4Đai thép + khóa đai inoxĐT-KĐ30bộ
5Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22)2bộ x 94,24kg/bộ2bộ
6Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 22kV1bộ x 37,98kg/bộ1bộ
7Xà néo kiểu Z cột đơn 22kV1bộ x 98,64kg/bộ1bộ
8Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV1bộ x 129,592kg/bộ1bộ
9Xà đỡ cầu dao và bắt sứ chuỗi 24kV (XCD2-22)1bộ x 101,03kg/bộ1bộ
10Xà trung gian 3 pha (XTG3P)1bộ x 34,46kg/bộ1bộ
11Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD-2)1bộ x 72,2kg/bộ1bộ
12Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TS-2)1bộ x 64,9kg/bộ1bộ
13Gông cột kép LT18m3bộ x 52,66kg/bộ3bộ
14Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn1bộ x 10kg/bộ1bộ
15Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn1bộ x 9,6kg/bộ1bộ
16Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp3bộ x 17,89kg/bộ3bộ
17Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-18cái
18Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50PKĐS1bộ
19Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50PKNS6bộ
20Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 24.06-27.5mm+CK vuông, Yếm cáp)GN-224bộ
21Dây chống sét cáp thép TK-50TK-50225,42m
22Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12018cái
23Biển báo cầu dao (24x36) phản quangBBCD1cái
24Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT1cái
25Biển tên cột (220x800)BTC6cái
26Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaHDPE-32/2530m
F Vật tư B cấp, B lắp (Phần trạm biến áp)
1Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-M3x(25-70)HĐC 24kV (3x25 - 3x70) NT4bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)Elbow 24kV (3x16 - 95)1bộ
3Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-24kV150m
4Xà đón dây (xà lỗ) tâm cột 2,8m XPI-CL-2,81bộ x 57,1kg/bộ1bộ
5Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,8m XTG-XT-2,81bộ x 30,28kg/bộ1bộ
6Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) tâm cột 2,8m XTG-2,81bộ x 40,03kg/bộ1bộ
7Xà đỡ sứ TG phía dưới (Xà thường) tâm cột 2,8m XTG-2,8D2bộ x 37,45kg/bộ2bộ
8Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,8m XSI-XT-2,81bộ x 60,82kg/bộ1bộ
9Xà đỡ SI và CSV (xà thường) tâm cột 2,8m XSI-2,81bộ x 66,76kg/bộ1bộ
10Xà trung gian 1 pha XTG1P3bộ x 9,79kg/bộ3bộ
11Giá lắp CSV trên mặt máy4bộ x 3,48kg/bộ4bộ
12Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo3bộ x 28,42kg/bộ3bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế dưới đất1bộ x 27,82kg/bộ1bộ
14Giá đỡ tủ tụ bù dưới đất1bộ x 16,94kg/bộ1bộ
15Giá đỡ cáp trung thế mặt máy trạm bệt3bộ x 63,5kg/bộ3bộ
16Giá đỡ cáp trung thế mặt máy trạm treo1bộ x 21,63kg/bộ1bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm bệt3bộ x 136,564kg/bộ3bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo3bộ x 63,207kg/bộ3bộ
19Giá đỡ cáp hạ thế ngang dưới nền trạm (2m/bộ)4bộ x 53,385kg/bộ4bộ
20Thang đỡ cáp hạ thế trên nền trạm, trên tường 0,2m (2m/bộ)1bộ x 23,39kg/bộ1bộ
21Thang đỡ cáp hạ thế trên nền trạm, trên tường 0,5m (2m/bộ)3bộ x 32,82kg/bộ3bộ
22Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,8m; GĐMBA-2,81bộ x 238,17kg/bộ1bộ
23Gông giữ máy biến áp2bộ x 13,12kg/bộ2bộ
24Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,8m GTT-2,82bộ x 280,79kg/bộ2bộ
25Thang sắt cột 12m; TST-11bộ x 47,76kg/bộ1bộ
26Trụ đỡ MBA trạm treo; TĐ-MBA1bộ x 144,04kg/bộ1bộ
27Tiếp địa trạm RC6K3bộ x 123,46kg/bộ3bộ
28Chi tiết tiếp địa trạm6bộ x 17,49kg/bộ6bộ
29Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A (3 pha/bộ)DC-FCO-31,5A2bộ
30Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm284m
31Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm20,6/1kV/CEV-1x120mm298m
32Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm20,6/1kV/CEV-1x240mm2468m
33Dây trung tính MBA M95DM-M9524m
34Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-M3573m
35Thanh cái đồng MT80x5MT80x51,6m
36Đầu cốt M35Cosse C35110cái
37Đầu cốt M50Cosse C5057cái
38Đầu cốt M95Cosse C956cái
39Đầu cốt M120Cosse C12048cái
40Đầu cốt M240Cosse C24072cái
41Ghíp nhôm 3 bulông 50-150G3BL-A1503cái
42Ghíp đấu nối dây bọc 24kVIPC-150-24kV6cái
43Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-123cái
44Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-23cái
45Biển tên trạm 40x60 (phản quang)BTT10cái
46Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)BBAT8cái
47Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2551m
48Ống nhựa HDPE- D130/100HDPE-130/10057m
G Vật tư B cấp, B lắp (Phần tủ tụ bù hạ thế)
1Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x120 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x120 mm221m
2Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x95 mm220m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x2,5 mm2Cu/XLPE/PVC- 0.4kV-2x2,5 mm242m
4Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 đấu tụ bùCosse C9532Cái
5Băng dính cách điệnBDHT30Cuộn
H Vật tư B cấp, B lắp (Phần cáp ngầm hạ thế)
1Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2ĐCN36bộ
2Cô li ê ôm cáp lên cột5bộ x 22,72kg/bộ5bộ
3Cát đen hào cápCat den12,363m3
4Băng báo hiệu cáp nilon0,4kV-0,2m155m
5Sứ báo hiệu cápMBH19cái
6Ống nhựa HDPE- D130/100HDPE-130/100299m
I Vật tư B cấp, B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới)
1Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2102m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2240m
3Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápCosse C10120cái
4Băng dính hạ thế dài 10mBDHT17cuộn
J Vật tư B cấp, B lắp (Phần đường dây không hạ thế)
1Xà néo cột đơn XNL-1,2m6bộ x 35,76kg/bộ6bộ
2Xà néo cột đơn XNL-1,5m5bộ x 39,2kg/bộ5bộ
3Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,5N3bộ x 38,76kg/bộ3bộ
4Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D4bộ x 42,31kg/bộ4bộ
5Tiếp địa lặp lại RC1K-LL8bộ x 40kg/bộ8bộ
6Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-358m
7Đầu cốt M35Cosse C358cái
8Móc treoMT290bộ
9Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2KN-ABC 4x(50-70)mm24bộ
10Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2KN-ABC 4x(95-120)mm2323bộ
11Đai thép inoxĐT inox342bộ
12Khoá đai342bộ
13Ghíp nhôm 3 bulông 50-240G3BL-A12056cái
14Đầu cốt xử lý AM95Cosse C-A954cái
15Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A120132cái
16Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2ON-ABC-12016bộ
17Băng dính cách điệnBDCĐ56Cuộn
18Biển tên số cột hạ thếBTSC133cái
19Biển tên lộBTL318cái
20Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2524m
K Vật tư B cấp, B lắp (Phần hòm công tơ)
1Đầu cốt xử lý AM50Cosse C-A5088cái
2Đầu cốt M25Cosse C25104cái
3Đai thép và Khóa đaiĐT+KĐ inox49bộ
4Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cápDTBN45bộ
5Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Cu/XLPE/PVC 2x25mm2105m
6Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Cu/XLPE/PVC 4x25mm253m
7Aptomat MCB 1 cực 600V-40AATM-40A3cái
8Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha)M1x1049,5m
9Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha)M1x1610,5m
10Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2M2x1066m
11Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2M4x1614m
12Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X12-Đ2bộ x 17,52kg/bộ2bộ
13Đề can hòm công tơĐCHCT40cái
14Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40HDPE-50/4066m
L Vật tư B cấp, B lắp (Phần hào cáp ngầm)
1Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtH24-Đ141m
2Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới nền đấtH24-Đ337m
3Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch BlockH24-GBL1198m
4Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch BlockH24-GBL222m
5Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH24-GTZ1194m
6Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH24-GTZ318m
7Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngH24-BT162m
8Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngH24-BT35m
9Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM164m
10Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM28m
11Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM320m
12Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngănBĐ-RMU-30bệ
13Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngănBĐ-RMU-42bệ
14Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 5 ngănBĐ-RMU-52bệ
15Công tác làm Bể cáp xâyBCX1hố
16Công tác làm Bệ giữ cáp chân cột (BGC)BGC4bệ
M Vật tư B cấp, B lắp (Phần hào cáp ngầm hạ thế)
1Làm Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH0,4-4BT5m
2Làm Hào 6 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH0,4-6BT9m
3Làm Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch TezzarroH0,4-3TZ37m
4Làm Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới đường AsphanH0,4-3AF22m
N Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng đường dây trung thế)
1Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-18 (Bằng TC)MĐ-18(TC)1móng
2Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC)MĐ-20(TC)1móng
3Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-18 (Bằng TC)MK-18(TC)3móng
O Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng trạm biến áp)
1Công tác làm Móng cột trạm MTBA-12MTBA-122móng
2Công tác làm Móng trụ đỡ MBAMTBA1móng
3Công tác làm Bệ đỡ tủ hạ thếBTHT2móng
4Công tác làm Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thếBTTB3móng
5Công tác làm Trụ đỡ MBA trạm treo; TĐ-MBATĐMBA1móng
P Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng đường dây không hạ thế)
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5M-34móng
2Móng cột M-3S dùng cho cột li tâm 8,5 lực caoM-3S2móng
3Móng cột M-4M-45móng
4Móng cột M-5M-52móng
5Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5MĐ-32móng
6Móng cột MĐ-4 dùng cho cột li tâm đúp 10MĐ-42móng
Q Vật tư B cấp, B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế)
1Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch BlockH24-GBL1 (HT)198m
2Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch BlockH24-GBL2 (HT)22m
3Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH24-GTZ1 (HT)194m
4Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch TerrazzoH24-GTZ3 (HT)18m
5Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngH24-BT1 (HT)62m
6Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngH24-BT3 (HT)5m
7Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM1 (HT)64m
8Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM2 (HT)8m
9Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnH24-AF-HM3 (HT)20m
R Vật tư B cấp, B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế)
1Công tác hoàn trả Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH0,4-4BT (HT)5m
2Công tác hoàn trả Hào 6 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tôngH0,4-6BT (HT)9m
3Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch TezzarroH0,4-3TZ (HT)37m
4Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới đường AsphanH0,4-3AF (HT)22m
S Tháo ra lắp lại (Phần cáp ngầm)
1Tháo ra lắp đặt lại Cáp ngầm 24kV-3x120-TD24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-TD78m
2Tháo ra lắp đặt lại dây ACSR/XLPE/HDPE/24kV-1x95-TDACSR/XLPE/HDPE/24kV-1x95-TD30m
3Tháo ra lắp đặt lại xà GTT+TS-TDGTT+TS-TD2bộ
T Tháo ra lắp lại (Phần đường dây không)
1Cột bê tông ly tâm 10mLT-102Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mLT-123Cột
3Cách điện đứng sứ gốmSĐG-22TH13Quả
4Cách điện chuỗi néo PolimeCN-22TH24Chuỗi
U Tháo ra lắp lại (Phần trạm biến áp)
1Tháo ra, lắp lại cáp Cu/XLPE-(1x240)-0,6/1kVCu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV-TD49m
V Tháo ra lắp lại (Phần đường trục hạ thế)
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TD0,218km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,04km
W Tháo ra lắp lại (Phần công tơ)
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4H4-TD4hộp
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 phaH3F-TD2hộp
3Tháo ra lắp lại công tơ 1 phaCT1-TD33cái
4Tháo ra lắp lại công tơ 3 phaCT3-TD7cái
X Tháo hạ thu hồi (Phần cáp ngầm)
1Thu hồi xà XHĐC-THXHĐC-TH1bộ
2Thu hồi sứ chuỗi 24kV-THSC-24kV-TH6quả
Y Tháo hạ thu hồi (Phần trạm biến áp)
1Thu hồi cột trạm LT12LT122Cột
2Thu hồi cột trạm H8,5H8,52Cột
3Thu hồi xà pi đầu trạmXPI2bộ
4Thu hồi xà X2 đầu trạmX21bộ
5Thu hồi xà trung gian, đỡ SIXTG,XSI-TH10bộ
6Thu hồi xà đỡ XMBAXMBA-TH1bộ
7Thu hồi ghế thao tác GTTGTT-TH4bộ
8Thu hồi thang sắt TSTS-TH1bộ
9Thu hồi SI-24kVSI-24kV-TH4bộ
10Thu hồi dây AC/XLPE -70AC/XLPE -70-TH30m
11Thu hồi cáp 24kV Cu/XLPE-(1x50)Cu/XLPE-(1x50)-24kV-TH42m
12Thu hồi cáp Cu/XLPE-(1x240)-0,6/1kVCu/XLPE-(1x240)-0,6/1kV-TH120m
13Thu hồi sứ đứng 24kVSĐD-24kV-TH64quả
14Thu hồi sứ chuỗi 24kVSC-24kV-TH6Chuỗi
Z Tháo hạ thu hồi (Phần đường trục hạ thế và công tơ)
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH5cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH6cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5mLT-8,5-TH1cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH200m
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH264m
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH260m
7Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 CompositeH1-TH2cái
8Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 CompositeH2-TH2cái
9Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 CompositeH4-TH2cái
10Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F CompositeH3F-TH6cái
11Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kVAlus-2x25mm2-TH18m
12Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH16m
AA B thực hiện đấu nối Hotline
1Đấu nối HotlineHotline3vị trí
AB Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng TBA Phùng Xá 3)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đen tôn nền)Theo bản vẽ thiết kế đính kèm16,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế đính kèm23,9m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế đính kèm2,74m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế đính kèm3,16m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế đính kèm209,92m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế đính kèm209,92m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế đính kèm209,92m2
8Gia công cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế đính kèm0,2653tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế đính kèm5,66m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế đính kèm3,5m2
AC Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng TBA Phùng Xá 5)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế đính kèm18,42m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế đính kèm4,94m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế đính kèm176,9m2
4Trát vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế đính kèm161,78m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế đính kèm161,78m2
6Gia công sắtTheo bản vẽ thiết kế đính kèm0,2571tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn cổng tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế đính kèm3,96m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế đính kèm3,5m2
AD Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần tuyến cáp ngầm trung thế)
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630ACDPT 24kV-630A-TD3bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kVZnO-24kV-TD2bộ
AE Tháo hạ thu hồi thiết bị (Phần tuyến cáp ngầm trung thế)
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời (TH)CDPT 24kV-630A-TH1bộ
2Thu hồi Chống sét van 24kV (TH)ZnO-24kV-TH1bộ
AF Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần đường dây trung thế)
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630ACDPT 24kV-630A-TD1bộ
AG Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần trạm biến áp)
1Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0.4kVMBA 750kVA-22/0.4kV-TL1máy
2Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kVMBA 1000kVA-22/0.4kV-TL1máy
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kVZnO-24kV-TD4bộ
AH Tháo hạ thu hồi (Phần trạm biến áp)
1Thu hồi máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0.4kVMBA 560kVA-22/0.4kV-TH1máy
2Thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400ATHT-TH1tủ
3Thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000ATHT-TH3tủ
4Thu hồi tủ tụ bù hạ thếTHT-TH3tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->