Gói thầu: Gói thầu 01 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 18:07:00 đến ngày 2021-01-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,386,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,200,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp, B lắp | |||
| 1 | Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC), mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC) Compact Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU loại 4 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+1MC), không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24kV-630A-16kA/s-04 ngăn (3CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU loại 5 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD+2MC) , không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24kV-630A-16kA/s-05 ngăn (3CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU loại 5 ngăn Compact 24kV 630A loại (4CD+1MC),không mở rộng được bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 4 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24kV-630A-16kA/s-05 ngăn (4CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 22kV | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1250A ngoài trời | 600V-1250A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1600A ngoài trời | 600V-1600A (4x250A+2x400A+25A) Outdoor | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện 600V-630A (Kèm theo trụ đỡ MBA) | 600V-630A - TBA1C | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV 6x30kVAr ngoài trời (Điều khiển bù tự động 6 cấp) | TĐKTB 0,4kV-6x30 kVar, Outdoor | 3 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV 6x20kVAr ngoài trời (Điều khiển bù tự động 6 cấp) | TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor | 3 | tủ |
| 13 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, ngoài trời | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)-Outdoor\ | 2 | máy |
| 14 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV, ngoài trời | MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=1190W, Pk=8400W)-Outdoor | 1 | máy |
| 15 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV, Elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Elbow | 1 | máy |
| B | Vật tư A cấp, B lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 2 | bộ/ 3pha |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x120mm2 | 408 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2 | 316 | m |
| 4 | Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | SĐD-22 | 87 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện) | IIC-120 | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện) | IIC-120 | 3 | chuỗi |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH-SI-22 | 6 | cái |
| 8 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV-22 | 18 | cái |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | CH-MBA-22 | 6 | bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | CH-MBA-0,4 | 6 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 11.0 (G8+N10) | LT-18-11.0 | 1 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) | LT-18-13.0 | 6 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực loại 15.0 (G10+N10) | LT-20-15.0 | 1 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 2 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5 /4.3 /190 | 2 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5 /5.0 /190 | 6 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0 | LT-8,5 /11.0 /190 | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0 | LT10,0/5.0/190 | 9 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 10.0 | LT-12/10.0/190 | 2 | cột |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-120/19 bọc cách điện 24kV | ACSR/XLPE/HDPE-120/19-24kV | 802 | m |
| 21 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120/19 | 30 | m |
| 22 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 532 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | Alus-4x50mm2 | 82 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Alus-4x95mm2 | 63 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Alus-4x120mm2 | 4.466 | m |
| 26 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4-TB | 33 | hộp |
| 27 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3F | 9 | cái |
| 28 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 22 | hộp |
| 29 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 120 - 120mm2, loại 2 Bulông | GKB | 504 | bộ |
| 30 | Ghíp đấu nối dây bọc 24kV | IPC-150-24kV | 15 | cái |
| C | Thiết bị B cấp, B lắp | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế TI-1600/5A-CCX0,5 | TI-1600/5A | 2 | quả |
| 2 | Biến dòng hạ thế TI-1200/5A-CCX0,5 | TI-1200/5A | 1 | quả |
| 3 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | TI-1000/5A | 2 | quả |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5 | TI-600/5A | 1 | quả |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI-400/5A-CCX0,5 | TI-400/5A | 9 | quả |
| 6 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G | Modem GPRS/3G | 7 | bộ |
| 7 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-10kVAR | 30 | bình |
| 8 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | MCB 3 Pole 600V-63A | 17 | bình |
| 9 | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | 17 | bình |
| 10 | Role thời gian điện tử | Rl-TG | 17 | bình |
| 11 | Tủ liên thông 600V-400A | TĐLT-600V-400A | 1 | tủ |
| D | Vật tư B cấp, B lắp (Phần cáp ngầm) | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95 - 240) | 9 | hộp |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 22kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70) | 6 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x(16 - 95) | Elbow 22kV 3x(16 - 95) | 1 | hộp |
| 5 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Vỏ tủ 4 ngăn | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ trung thế 5 ngăn chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | Vỏ tủ 5 ngăn | 2 | cái |
| 7 | Tay thao tác cầu dao | TTTCD | 4 | bộ |
| 8 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 9 | m |
| 9 | Dây bọc 24kV XLPE M1x120mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x120mm2 | 12 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) | DM-M35 | 29 | m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 60 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 18 | cái |
| 13 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 4,5 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | G3BL-A150 | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao (XCD2) | 2bộ x 77,1kg/bộ | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cột lực cao 3500 (XCD-3500) | 1bộ x 81,09kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | 2bộ x 38,59kg/bộ | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van cột lực cao 3500 (XHĐC+CSV-3500) | 1bộ x 46,2kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà trung gian 1 pha cột lực cao (XTG1P-3500) | 1bộ x 13,26kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Xà trung gian 2 pha cột lực cao (XTG2P-3500) | 1bộ x 22,13kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Xà trung gian 3 pha cột lực cao (XTG3P-3500) | 2bộ x 26,59kg/bộ | 2 | bộ |
| 24 | Xà nánh đơn 3 pha bắt sứ đứng (XN1-3P) | 1bộ x 34,14kg/bộ | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác cầu dao cột lực cao (GTT-CD-3500) | 1bộ x 89,73kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Thang trèo lắp cao 5m đến 5.5m (TT-02) | 1bộ x 64,9kg/bộ | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo cột lực cao (TT-3500) | 1bộ x 47,76kg/bộ | 1 | bộ |
| 28 | Colie ôm cáp (COLIE) | 3bộ x 22,6kg/bộ | 3 | bộ |
| 29 | Colie ôm cáp lên cột lực cao (COLIE-3500) | 2bộ x 16,68kg/bộ | 2 | bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 3bộ x 15,02kg/bộ | 3 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC2 tại tủ RMU (RC2-RMU) | 1bộ x 36,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 26 | cái |
| 33 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 22 | cái |
| 34 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 8 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 16 | cái |
| 36 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 1 | bộ |
| 37 | Cát đen hào cáp | Cat den | 152,277 | m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp nilon | BBH-0,2m | 1.079 | m |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GC | 8.631 | viên |
| 40 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 72 | cái |
| 41 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 916 | m |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78ly | F219,1-4,78 | 10 | m |
| E | Vật tư B cấp, B lắp (Phần đường dây không) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 5bộ x 36,9kg/bộ | 5 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa lên cột Ø10 | 170m x 0,617kg/m | 170 | m |
| 3 | Cờ tiếp địa + bu lông | 46m x 0,32kg/m | 46 | m |
| 4 | Đai thép + khóa đai inox | ĐT-KĐ | 30 | bộ |
| 5 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) | 2bộ x 94,24kg/bộ | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 22kV | 1bộ x 37,98kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kiểu Z cột đơn 22kV | 1bộ x 98,64kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV | 1bộ x 129,592kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao và bắt sứ chuỗi 24kV (XCD2-22) | 1bộ x 101,03kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 1bộ x 34,46kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD-2) | 1bộ x 72,2kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TS-2) | 1bộ x 64,9kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột kép LT18m | 3bộ x 52,66kg/bộ | 3 | bộ |
| 14 | Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn | 1bộ x 10kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn | 1bộ x 9,6kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp | 3bộ x 17,89kg/bộ | 3 | bộ |
| 17 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 8 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 | PKĐS | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 | PKNS | 6 | bộ |
| 20 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 24.06-27.5mm+CK vuông, Yếm cáp) | GN-2 | 24 | bộ |
| 21 | Dây chống sét cáp thép TK-50 | TK-50 | 225,42 | m |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 18 | cái |
| 23 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | BBCD | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 1 | cái |
| 25 | Biển tên cột (220x800) | BTC | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | HDPE-32/25 | 30 | m |
| F | Vật tư B cấp, B lắp (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-M3x(25-70) | HĐC 24kV (3x25 - 3x70) NT | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Elbow 24kV (3x16 - 95) | 1 | bộ |
| 3 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-24kV | 150 | m |
| 4 | Xà đón dây (xà lỗ) tâm cột 2,8m XPI-CL-2,8 | 1bộ x 57,1kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,8m XTG-XT-2,8 | 1bộ x 30,28kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) tâm cột 2,8m XTG-2,8 | 1bộ x 40,03kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (Xà thường) tâm cột 2,8m XTG-2,8D | 2bộ x 37,45kg/bộ | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,8m XSI-XT-2,8 | 1bộ x 60,82kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI và CSV (xà thường) tâm cột 2,8m XSI-2,8 | 1bộ x 66,76kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | 3bộ x 9,79kg/bộ | 3 | bộ |
| 11 | Giá lắp CSV trên mặt máy | 4bộ x 3,48kg/bộ | 4 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 3bộ x 28,42kg/bộ | 3 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế dưới đất | 1bộ x 27,82kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ tụ bù dưới đất | 1bộ x 16,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy trạm bệt | 3bộ x 63,5kg/bộ | 3 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy trạm treo | 1bộ x 21,63kg/bộ | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm bệt | 3bộ x 136,564kg/bộ | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo | 3bộ x 63,207kg/bộ | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang dưới nền trạm (2m/bộ) | 4bộ x 53,385kg/bộ | 4 | bộ |
| 20 | Thang đỡ cáp hạ thế trên nền trạm, trên tường 0,2m (2m/bộ) | 1bộ x 23,39kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Thang đỡ cáp hạ thế trên nền trạm, trên tường 0,5m (2m/bộ) | 3bộ x 32,82kg/bộ | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,8m; GĐMBA-2,8 | 1bộ x 238,17kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Gông giữ máy biến áp | 2bộ x 13,12kg/bộ | 2 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,8m GTT-2,8 | 2bộ x 280,79kg/bộ | 2 | bộ |
| 25 | Thang sắt cột 12m; TST-1 | 1bộ x 47,76kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Trụ đỡ MBA trạm treo; TĐ-MBA | 1bộ x 144,04kg/bộ | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm RC6K | 3bộ x 123,46kg/bộ | 3 | bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa trạm | 6bộ x 17,49kg/bộ | 6 | bộ |
| 29 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A (3 pha/bộ) | DC-FCO-31,5A | 2 | bộ |
| 30 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 84 | m |
| 31 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 98 | m |
| 32 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 468 | m |
| 33 | Dây trung tính MBA M95 | DM-M95 | 24 | m |
| 34 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-M35 | 73 | m |
| 35 | Thanh cái đồng MT80x5 | MT80x5 | 1,6 | m |
| 36 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 110 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 57 | cái |
| 38 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 48 | cái |
| 40 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 72 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-150 | G3BL-A150 | 3 | cái |
| 42 | Ghíp đấu nối dây bọc 24kV | IPC-150-24kV | 6 | cái |
| 43 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-1 | 23 | cái |
| 44 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-2 | 3 | cái |
| 45 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | BTT | 10 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | BBAT | 8 | cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 51 | m |
| 48 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | HDPE-130/100 | 57 | m |
| G | Vật tư B cấp, B lắp (Phần tủ tụ bù hạ thế) | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x120 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x120 mm2 | 21 | m |
| 2 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x95 mm2 | 20 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x2,5 mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.4kV-2x2,5 mm2 | 42 | m |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 đấu tụ bù | Cosse C95 | 32 | Cái |
| 5 | Băng dính cách điện | BDHT | 30 | Cuộn |
| H | Vật tư B cấp, B lắp (Phần cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | ĐCN | 36 | bộ |
| 2 | Cô li ê ôm cáp lên cột | 5bộ x 22,72kg/bộ | 5 | bộ |
| 3 | Cát đen hào cáp | Cat den | 12,363 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp nilon | 0,4kV-0,2m | 155 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 19 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | HDPE-130/100 | 299 | m |
| I | Vật tư B cấp, B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới) | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2 | 102 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 240 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Cosse C10 | 120 | cái |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 17 | cuộn |
| J | Vật tư B cấp, B lắp (Phần đường dây không hạ thế) | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XNL-1,2m | 6bộ x 35,76kg/bộ | 6 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,5m | 5bộ x 39,2kg/bộ | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,5N | 3bộ x 38,76kg/bộ | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D | 4bộ x 42,31kg/bộ | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC1K-LL | 8bộ x 40kg/bộ | 8 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-35 | 8 | m |
| 7 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | cái |
| 8 | Móc treo | MT | 290 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | KN-ABC 4x(50-70)mm2 | 4 | bộ |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | KN-ABC 4x(95-120)mm2 | 323 | bộ |
| 11 | Đai thép inox | ĐT inox | 342 | bộ |
| 12 | Khoá đai | KĐ | 342 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | G3BL-A120 | 56 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 132 | cái |
| 16 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | ON-ABC-120 | 16 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 56 | Cuộn |
| 18 | Biển tên số cột hạ thế | BTSC | 133 | cái |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 318 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 24 | m |
| K | Vật tư B cấp, B lắp (Phần hòm công tơ) | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 88 | cái |
| 2 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 104 | cái |
| 3 | Đai thép và Khóa đai | ĐT+KĐ inox | 49 | bộ |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp | DTBN | 45 | bộ |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 105 | m |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 53 | m |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | ATM-40A | 3 | cái |
| 8 | Dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | M1x10 | 49,5 | m |
| 9 | Dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | M1x16 | 10,5 | m |
| 10 | Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | M2x10 | 66 | m |
| 11 | Dây ra sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | M4x16 | 14 | m |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X12-Đ | 2bộ x 17,52kg/bộ | 2 | bộ |
| 13 | Đề can hòm công tơ | ĐCHCT | 40 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | HDPE-50/40 | 66 | m |
| L | Vật tư B cấp, B lắp (Phần hào cáp ngầm) | |||
| 1 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | H24-Đ1 | 41 | m |
| 2 | Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới nền đất | H24-Đ3 | 37 | m |
| 3 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | H24-GBL1 | 198 | m |
| 4 | Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | H24-GBL2 | 22 | m |
| 5 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H24-GTZ1 | 194 | m |
| 6 | Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H24-GTZ3 | 18 | m |
| 7 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | H24-BT1 | 62 | m |
| 8 | Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | H24-BT3 | 5 | m |
| 9 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM1 | 64 | m |
| 10 | Công tác làm Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM2 | 8 | m |
| 11 | Công tác làm Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM3 | 20 | m |
| 12 | Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | BĐ-RMU-3 | 0 | bệ |
| 13 | Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | BĐ-RMU-4 | 2 | bệ |
| 14 | Công tác làm Bệ đỡ tủ RMU loại 5 ngăn | BĐ-RMU-5 | 2 | bệ |
| 15 | Công tác làm Bể cáp xây | BCX | 1 | hố |
| 16 | Công tác làm Bệ giữ cáp chân cột (BGC) | BGC | 4 | bệ |
| M | Vật tư B cấp, B lắp (Phần hào cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Làm Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H0,4-4BT | 5 | m |
| 2 | Làm Hào 6 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H0,4-6BT | 9 | m |
| 3 | Làm Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch Tezzarro | H0,4-3TZ | 37 | m |
| 4 | Làm Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới đường Asphan | H0,4-3AF | 22 | m |
| N | Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng đường dây trung thế) | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-18 (Bằng TC) | MĐ-18(TC) | 1 | móng |
| 2 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC) | MĐ-20(TC) | 1 | móng |
| 3 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-18 (Bằng TC) | MK-18(TC) | 3 | móng |
| O | Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng trạm biến áp) | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột trạm MTBA-12 | MTBA-12 | 2 | móng |
| 2 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA | MTBA | 1 | móng |
| 3 | Công tác làm Bệ đỡ tủ hạ thế | BTHT | 2 | móng |
| 4 | Công tác làm Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | BTTB | 3 | móng |
| 5 | Công tác làm Trụ đỡ MBA trạm treo; TĐ-MBA | TĐMBA | 1 | móng |
| P | Vật tư B cấp, B lắp (Phần xây dựng đường dây không hạ thế) | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | M-3 | 4 | móng |
| 2 | Móng cột M-3S dùng cho cột li tâm 8,5 lực cao | M-3S | 2 | móng |
| 3 | Móng cột M-4 | M-4 | 5 | móng |
| 4 | Móng cột M-5 | M-5 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | MĐ-3 | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MĐ-4 dùng cho cột li tâm đúp 10 | MĐ-4 | 2 | móng |
| Q | Vật tư B cấp, B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | H24-GBL1 (HT) | 198 | m |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | H24-GBL2 (HT) | 22 | m |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H24-GTZ1 (HT) | 194 | m |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazzo | H24-GTZ3 (HT) | 18 | m |
| 5 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | H24-BT1 (HT) | 62 | m |
| 6 | Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | H24-BT3 (HT) | 5 | m |
| 7 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM1 (HT) | 64 | m |
| 8 | Công tác hoàn trả Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM2 (HT) | 8 | m |
| 9 | Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | H24-AF-HM3 (HT) | 20 | m |
| R | Vật tư B cấp, B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H0,4-4BT (HT) | 5 | m |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào 6 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông | H0,4-6BT (HT) | 9 | m |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch Tezzarro | H0,4-3TZ (HT) | 37 | m |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới đường Asphan | H0,4-3AF (HT) | 22 | m |
| S | Tháo ra lắp lại (Phần cáp ngầm) | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại Cáp ngầm 24kV-3x120-TD | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-TD | 78 | m |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại dây ACSR/XLPE/HDPE/24kV-1x95-TD | ACSR/XLPE/HDPE/24kV-1x95-TD | 30 | m |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại xà GTT+TS-TD | GTT+TS-TD | 2 | bộ |
| T | Tháo ra lắp lại (Phần đường dây không) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT-12 | 3 | Cột |
| 3 | Cách điện đứng sứ gốm | SĐG-22TH | 13 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo Polime | CN-22TH | 24 | Chuỗi |
| U | Tháo ra lắp lại (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp Cu/XLPE-(1x240)-0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC-(1x240)-0,6/1kV-TD | 49 | m |
| V | Tháo ra lắp lại (Phần đường trục hạ thế) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TD | 0,218 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,04 | km |
| W | Tháo ra lắp lại (Phần công tơ) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 4 | hộp |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | H3F-TD | 2 | hộp |
| 3 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | CT1-TD | 33 | cái |
| 4 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | CT3-TD | 7 | cái |
| X | Tháo hạ thu hồi (Phần cáp ngầm) | |||
| 1 | Thu hồi xà XHĐC-TH | XHĐC-TH | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV-TH | SC-24kV-TH | 6 | quả |
| Y | Tháo hạ thu hồi (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Thu hồi cột trạm LT12 | LT12 | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột trạm H8,5 | H8,5 | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi xà pi đầu trạm | XPI | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2 đầu trạm | X2 | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà trung gian, đỡ SI | XTG,XSI-TH | 10 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ XMBA | XMBA-TH | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác GTT | GTT-TH | 4 | bộ |
| 8 | Thu hồi thang sắt TS | TS-TH | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi SI-24kV | SI-24kV-TH | 4 | bộ |
| 10 | Thu hồi dây AC/XLPE -70 | AC/XLPE -70-TH | 30 | m |
| 11 | Thu hồi cáp 24kV Cu/XLPE-(1x50) | Cu/XLPE-(1x50)-24kV-TH | 42 | m |
| 12 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-(1x240)-0,6/1kV | Cu/XLPE-(1x240)-0,6/1kV-TH | 120 | m |
| 13 | Thu hồi sứ đứng 24kV | SĐD-24kV-TH | 64 | quả |
| 14 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | SC-24kV-TH | 6 | Chuỗi |
| Z | Tháo hạ thu hồi (Phần đường trục hạ thế và công tơ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 6 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | LT-8,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 200 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 264 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 260 | m |
| 7 | Thu hồi vỏ hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite | H1-TH | 2 | cái |
| 8 | Thu hồi vỏ hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite | H2-TH | 2 | cái |
| 9 | Thu hồi vỏ hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite | H4-TH | 2 | cái |
| 10 | Thu hồi vỏ hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite | H3F-TH | 6 | cái |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | Alus-2x25mm2-TH | 18 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hòm công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 16 | m |
| AA | B thực hiện đấu nối Hotline | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | Hotline | 3 | vị trí |
| AB | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng TBA Phùng Xá 3) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đen tôn nền) | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,74 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,16 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 209,92 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 209,92 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 209,92 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,66 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,5 | m2 |
| AC | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng TBA Phùng Xá 5) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,94 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 176,9 | m2 |
| 4 | Trát vữa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 161,78 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 161,78 | m2 |
| 6 | Gia công sắt | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2571 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn cổng tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,96 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,5 | m2 |
| AD | Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần tuyến cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | CDPT 24kV-630A-TD | 3 | bộ |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | ZnO-24kV-TD | 2 | bộ |
| AE | Tháo hạ thu hồi thiết bị (Phần tuyến cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời (TH) | CDPT 24kV-630A-TH | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV (TH) | ZnO-24kV-TH | 1 | bộ |
| AF | Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần đường dây trung thế) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A | CDPT 24kV-630A-TD | 1 | bộ |
| AG | Tháo ra lắp lại thiết bị (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0.4kV | MBA 750kVA-22/0.4kV-TL | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV | MBA 1000kVA-22/0.4kV-TL | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kV | ZnO-24kV-TD | 4 | bộ |
| AH | Tháo hạ thu hồi (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0.4kV | MBA 560kVA-22/0.4kV-TH | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A | THT-TH | 1 | tủ |
| 3 | Thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A | THT-TH | 3 | tủ |
| 4 | Thu hồi tủ tụ bù hạ thế | THT-TH | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, cáp ngầm và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.020.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi