Gói thầu: Gói thầu số 1 (XL01): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102190-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (XL01): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201252368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm TTBTS năm 2020 - Xây dựng trụ sở chi nhánh Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:19:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,224,578,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, cấp điện, cấp nước và PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. .- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng,Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện –Điện tử, Cơ khí hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thang máy đối với ít nhất 01 công trình tương tự về cung cấp, lắp đặt thang máy.- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ, chứng nhận chứng minh liên quan; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cung ứng nhân lực hoặc tương đương còn hiệu lực; bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 20 người). Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,54m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,343m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,745m2
7Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276,5588m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7656tấn
9Tháo dỡ hệ khung, biển quảng cáoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hệ
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,1827m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,3875m3
13Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2307m2
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1358100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1358100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1358100m3
B PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN CỪ BIỆN PHÁP
1Chi phí vật liệu theo thời gian (1,17%/tháng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2579tấn
2Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ (3,5% cho 1 lần ép).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5144tấn
3Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Ép cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,36100m
4Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Nhổ cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,36100m
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,469610 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,469610 tấn/1km
7Bốc lên - thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,696tấn
8Bốc xuống - thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,696tấn
C PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN CỌC BTCT
1Cọc BTCT 25x25cm, mác 250, thép D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.001,55m
2Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0155100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1261 mối nối
4Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854100m
5Gia công, chế tạo cọc ép âm dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5375m3
7Vận chuyển bê tông cọc bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0254100m3
8Vận chuyển bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0254100m3
9Vận chuyển bê tông cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0254100m3
D PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP + HOÀN THIỆN
1Đào móng công trình bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8717100m3
2Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,0189m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,434100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8679100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8679100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8679100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,325100m
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2452100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8126m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,002tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9053tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3279tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,8328m3
15Bê tông lót nền đá 4x6, Chiều rộng > 250cm - Vữa mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,879m3
16Lớp chống thấm nền tầng hầm, tường tầng hầm, hố pit, bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251,78m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền tầng hầm - Đường kính ≤ 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6142tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,758m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0859100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đường dốc, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4836m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0527tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4651tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3375m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912tấn
28Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,428m3
29Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,12m2
30Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,84m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0943100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,376m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cấu kiện
34Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6088100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8761tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2905tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9475tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,901m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2364100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1885tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5618tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,759m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8388100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8578tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5252tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1677tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,9934m3
50Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,2m
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1691100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3603tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0418tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5276m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0394100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5614tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1489tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4091m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3349100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4192tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3485m3
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1626tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1626tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,75m2
65Lợp mái bằng tôn giả ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0795100m2
66Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường đỡ đường dốc chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066m3
67Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,5538m3
68Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4941m3
69Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.280,9383m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT738,4551m2
71Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,32m2
72Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,2307m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,274m2
74Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,485m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,9801m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.047,7333m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT713,6441m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT765,2898m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.813,0231m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT713,6441m2
81Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,8316m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,7525m2
83Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,65m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,968m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,269m2
86Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,5m2
87Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,36m2
88Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,36m2
89Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,12m2
90Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tương đương Vĩnh TườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,8m2
91Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 tương đương Vĩnh TườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,1m2
92Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,8m2
93Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,8m2
94Lớp chống thấm nền, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,03m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,206m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,6m2
97Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,206m2
98Bả bằng bột bả vào trần vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,206m2
99Sơn trần vệ sinh trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,206m2
100Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm, phụ kiện Inox khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,36m2
101Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8khung
102Bàn đá Granite các khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,092m2
103Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
104Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3422m3
105Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,7797m2
106Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,7797m2
107Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,075md
108Nẹp đồng xẻ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,2m
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,605m2
110Gia công các kết cấu thép khung đỡ mái kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4767tấn
111Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ mái kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4767tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5m2
113Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,825m2
114Spider 2 chânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
115Spider 1 chânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,811m2
117Gia công cửa thép, bịt tôn, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,62m2
118Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,432m2
119Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,713m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,765m2
121Gia công vách khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,72m2
122Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,72m2
123Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,81m2
124Bản lề cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
125Tay nắm cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
126Khóa cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
127Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm (bao gồm cả lô cuốn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,71m2
128Mô tơ điện cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
129Nắp đậy lỗ thăm mái thép tấm 800x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1364100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4628100m2
E PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2Lắp công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
3Lắp công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp ổ cắm loại ổ ba chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
6Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72hộp
7Lắp đặt đèn led downlight D180 (2x18W)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59bộ
8Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY1x40 (paragon)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt đèn Led gắn tường 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt đèn neon led máng 600x600, 3 bóng T8-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
11Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn trần loại 2 bóng 1,2m T8-36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
12Lắp đặt đèn huỳnh quang kiểu Batten loại 2 bóng 1,2m T8-36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
13Lắp đặt đèn huỳnh quang kiểu Batten loại 1 bóng 1,2m T8-36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Dây Cu.PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.402m
15Dây Cu.PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.188m
16Dây Cu.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
17Dây Cu.XLPE.PVC 4x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
18Dây Cu.XLPE.PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
19Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228m
20Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
21Dây Cu.XLPE.PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
22Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.201m
23Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT609m
24Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
25Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228m
26Dây Cu.PVC 1x16mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
27Dây Cu.PVC 1x25mm2 (vàng xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.081m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT548m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4100m
32Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
33Bản đồng tiếp địa 300x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m
34Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
35Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
36Máng cáp loại R150*C50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
37Thang cáp loại R200*C100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
38Vật liệu phụ thang, máng cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
39Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
40Bulông Êcu Inox D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
42Bộ đếm sét CDR_1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Chân trụ đỡ đầu thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
45Nở nhựa D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cái
46Phụ kiện kẹp định vị cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
47Đai cố định cáp vào đầu thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
48Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
50Hộp kiểm tra tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
51Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cọc
52Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bao
53Hàn CADWEL KLK 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30mối
54Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
55MCCB 3P 125A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Chống sét 3P+N 400V 65kA 8/20MSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số hiển thị màn hình LCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt biến dòng 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
59Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
60Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
61Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
62Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
63Vỏ tủ KT: 800x600x350, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
64MCCB 3P 125A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt bộ điều khiển ATSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
66Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
67Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
68Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
69Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
70Vỏ tủ KT: 800x600x350, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
71MCCB 3P 125A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72MCCB 3P 63A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73MCCB 3P 40A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
74MCCB 3P 25A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75MCCB 3P 20A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76MCCB 2P 40A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số hiển thị màn hình LCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt biến dòng 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
79Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
80Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
81Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
82Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
83Vỏ tủ KT: 1000x800x350, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
84MCCB 3P 40A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85MCB 2P 25A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87MCB 1P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Chuyển mạch VoltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
91Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
92Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
93Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Vỏ tủ KT: 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
95MCCB 3P 40A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
97MCB 1P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Chuyển mạch VoltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
102Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
103Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
104Vỏ tủ KT: 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
105MCCB 3P 40A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
106MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
107MCB 1P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
108Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
109Chuyển mạch VoltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
110Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
111Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
112Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
113Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
114Vỏ tủ KT: 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
115MCB 3P 40A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
117MCB 1P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
118Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
119Hộp aptomat 12-18 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
120MCCB 3P 25A 25kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
121MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122MCCB 3P 20A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Chuyển mạch VoltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
126Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
127Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
128Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
129Vỏ tủ KT: 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
130MCCB 3P 20A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Chuyển mạch VoltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
134Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
135Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
136Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
137Vỏ tủ KT: 600x400x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
138MCB 2P 25A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
139MCB 1P 16A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
140MCB 1P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
141Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
142Hộp aptomat 4-6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
143Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
144Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
145Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
146Đầu báo hồng ngoại DD100 (USA)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
147Đầu báo chấn động :RV-971ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
148Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW(Paragon)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
149Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
150Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot SwitchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
151Dây tín hiệu chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
F PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1Ống gas D6,5, dầy 0,71mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08100m
2Ống gas D9.5, dầy 0,71mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
3Ống gas D12.7, dầy 0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
4Ống gas D15.9, dầy 0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
5Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D6,4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08100m
6Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D9,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
7Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D12,7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
8Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D15,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
9Dây Cu.PVC.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
10Dây Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
11Dây Cu.PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.232m
12Dây Cu.PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
13Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
14Ống nhựa PVC class 1, D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
15Ống nhựa PVC class 1, D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
16Ống bảo ôn ống nước dầy 13mm; D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
17Ống bảo ôn ống nước dầy 13mm; D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14máy
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
20Quang treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300bộ
21Trunking ống đồng 150x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
22Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
23Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
24Lắp đặt quạt hút âm trần KT 230x230mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt quạt hướng trục KT 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt quạt hướng trục KT 200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
28ống nhựa PVC class 1, D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
29Miệng gió KT 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Miệng louver KT 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
32MCCB 3P 63A 15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33MCB 2P 25A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
34MCB 2P 20A 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Chuyển mạch voltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Đèn báo pha xanh-đỏ-vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
38Cầu chì 5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
39Đồng thanh cái, cáp đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
40Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
41Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
G PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt thoát sàn inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m tương đương PentaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt máy bơm chìm Q=6m3/h; H=12m tương đương PentaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Crephin D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m
21Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt rắc co ren trong d=50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt rắc co ren trong d=40mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt rắc co ren trong d=32mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt rắc co ren trong d=25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
32Lắp đặt măng sông d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
33Lắp đặt măng sông d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
34Lắp đặt măng sông d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt măng sông d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
36Lắp đặt măng sông d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
37Lắp đặt kép thép d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
56Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
57Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
58Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2''Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,16100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
69Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
70Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
72Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
74Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
75Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
77Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
78Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
79Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
80Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
82Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
83Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
84Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
85Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
86Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
87Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
88Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
90Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
91Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
92Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
93Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
94Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
95Thép V3x2 đỡ thành rãnh thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
96Thép V5x3 đỡ thành ga thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
97Nắp gang rãnh thu nước tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
98Nắp gang hố ga thu nước tầng hầm, thép tấm 900x900x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ lưu điện 5kvaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cọc đồng 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
6Dây đồng M16 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
7Dây 7x(2x1)mm2 về TTBCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0m
8Dây (2x1)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
9Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 7x(2x1))Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
10Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
11Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
12Đầu báo cháy khói thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
13Đế đầu báo thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
14Trở cuối nguồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
15Đèn chỉ thị báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
16Hộp chuông đèn nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
17Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
18Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
19Nút ấn báo cháy thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
20Dây (2x1)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418m
22Phụ kiện đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
23Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
24Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
25Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
26Ổ cắm cho đèn báo sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
27Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
29Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149m
30Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
31Phụ kiện đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
32Bình chữa cháy xe đẩy ABC-25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
33Bình chữa cháy xách tay ABC-MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
34Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bình
35Giá để bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
I PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4m3
2Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m2
J PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: SÂN HÈ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1m3
3Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m2
4Lát nền gạch Granite 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m2
K PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SAU NHÀ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6296m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2323100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0609tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2296tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9152m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0696100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0473tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0981tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0981tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1m2
13Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2677100m2
14Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,784m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8792m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,424m2
17Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,424m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,72m2
21Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,144m2
L PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị PCCC
1Tủ TT báo cháy thường 5 kênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
M PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị điều hòa không khí, thông gió
1Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
3Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Điều hòa cục bộ Cassette, 1 chiều 30.000 BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Quạt hút mùi gắn trần 170 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
7Quạt hút mùi gắn trần 100 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Quạt hướng trục 2200 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Quạt hướng trục 1100 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
N PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị thang máy
1Thiết bị thang máy:
- Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy;
- Tải trọng ≥630kg, ≥8 người;
- Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s);
- Số cửa mở/số tầng: 05/05;
- Vận hành đơn;
- Trang trí:
+ Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn;
+ Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương;
- Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100%;
- Nhập khẩu đồng bộ nguyên chiếc từ các nước G7+5 (Mitsubishi hoặc tương đương);
- Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thang
O PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A
1Máy phát điện dự phòng 55kVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Tủ ATS 4P -100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
P PHẦN THIẾT BỊ. Thiết bị kho tiền
1Cửa kho tiền model SKD - 2200X1000 (OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, cấp điện, cấp nước và PCCC.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. .- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng,Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
3 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước 1 - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
4 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
5 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
6 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC 1 - Đã tham gia ở vị trí tương tự đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về dự án tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
7 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động còn hiệu lực, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tham gia. (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện –Điện tử, Cơ khí hoặc Tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thang máy đối với ít nhất 01 công trình tương tự về cung cấp, lắp đặt thang máy.- Có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất thiết bị dự thầu.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ, chứng nhận chứng minh liên quan; hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cung ứng nhân lực hoặc tương đương còn hiệu lực; bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trường33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 20 người). Có kèm theo bản scan bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Đầm dùi ≥ 1.5kw Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn thép 5kw Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan 2,5kw Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn vữa 80L Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy ép cọc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->