Gói thầu: Phần điện lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH QUẬN 4 | Chủ đầu tư | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Công ích Quận 4, Số 301 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Phần điện lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20181109428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp + vốn vay NH + vốn huy động khách hàng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:30:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,844,254,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình dân dụng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (hoặc Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Đội trưởng (hoặc Chỉ huy trưởng) được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường dây và TBA (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm đội trưởng (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV, có giá trị tối thiểu là 3,39 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3. Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia;4. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm bảng giá ký hợp đồng; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư).5. Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp;2.Kê khai thông tin chi tiết của các nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3.Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình mà các nhân sự đã tham gia;4.Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Có tối thiểu 03 kinh nghiệm trong lĩnh vực an toàn lao động hoặc thi công đường dây và trạm biến áp (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp;2. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3. Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình mà nhân sự đã tham gia;4. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có số lượng công nhân thi công (bậc nghề từ 3/7 trở lên) tối thiểu là 10 người có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Tất cả các công nhân đề xuất phải có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:1. Bảng liệt kê danh sách công nhân thi công;2. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực chứng chỉ/chứng nhận nghề (có ghi rõ bậc nghề 3/7 trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (Nhân công + máy thi công + vật tư phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV 1250KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện 2000/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ACB 1250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ACB 2000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100kVAr |
| 9 | Lắp đặt tủ đóng cắt trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bốc phụ kiện lên xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 11 | Đỡ phụ kiện xuống xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 12 | Thử nghiệm MBA 3 pha ≤ 1MVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Thử nghiệm tủ đóng cắt trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Thử nghiệm tủ tụ bù hạ thế (40kVAr/tụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tụ |
| 15 | Thử nghiệm ACB 1000-2000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Thử nghiệm MCCB 500- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Thử nghiệm MCCB ≤ 300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 22 | Bốc phụ kiện lên xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 23 | Đỡ phụ kiện xuống xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 24 | Thử nghiệm aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 25 | Thử nghiệm aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 26 | Thử nghiệm aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 29 | Lắp đầu cáp khô 22kV tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đầu |
| 30 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp dấu hiệu định vị cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 32 | Bốc phụ kiện lên xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | Tấn |
| 33 | Đỡ phụ kiện xuống xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | Tấn |
| 34 | Thử nghiệm thông tuyến cáp 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 35 | Thử nghiệm cáp ngầm 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 36 | Cước phí vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 39 | Lắp đầu cáp khô 22kV tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đầu |
| 40 | Lắp đặt cáp nhị thứ 4x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa d≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 43 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | đầu |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m³ |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m³ |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cọc |
| 47 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu |
| 48 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,67 | m |
| 49 | Mối hàn cadwell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp thang cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 53 | Lắp thang cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 54 | Lắp phụ kiện cho thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | Cái |
| 55 | Lắp bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 56 | Bốc phụ kiện lên xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 57 | Đỡ phụ kiện xuống xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 58 | Thử nghiệm cáp 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 59 | Thử nghiệm cáp 1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 60 | Thử nghiệm thanh cái điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thanh |
| 61 | Thử nghiệm tiếp đất TBT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 62 | Cước phí vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | T |
| 63 | Lắp đặt cáp trong thang, cáp có trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 804 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 65 | Hộp điện kế 1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | hộp |
| 66 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.964 | đầu |
| 67 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | đầu |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 69 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,05 | m |
| 70 | Lắp đặt busway + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 72 | Bốc phụ kiện lên xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | T |
| 73 | Đỡ phụ kiện xuống xe TC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | T |
| 74 | Thử nghiệm cáp 1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 75 | Thử nghiệm busway 1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 76 | Thử nghiệm thông tuyến cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | sợi |
| 77 | Thử nghiệm thông tuyến busway | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Nhánh |
| 78 | Thử nghiệm tiếp đất tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 79 | Cước phí vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | T |
| 80 | Phá vỡ lớp gạch terrazo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m² |
| 81 | Phá vỡ lớp vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m³ |
| 82 | Đào đất mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m³ |
| 83 | Đào lớp đá mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m³ |
| 84 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m³ |
| 85 | Lấp cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m³ |
| 86 | Trải cán đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m³ |
| 87 | Đổ lớp vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m³ |
| 88 | Lát gạch Terrazo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m² |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TI hạ thế 2000/5A ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Điện Kế 3P-220/380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | MBT 3 pha 1250KVA 22/0,4KV máy khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ LBS 630A - 24kV - 20kA/3s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ LBS 200A bệ chì 24kV - 20kA/3s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | ACB 2000A - 3P - loại Fixel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 1200A - 3P- loại Fixel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | MCCB 800A - 3P - loại Fixel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | MCCB 40A - 3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 10 | MCCB 60A - 3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | MCCB 400A - 3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ tụ bù hạ thế 200 kVAr | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | bộ |
| 14 | Điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | MCB 40A - 1pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 16 | MCB 63A - 1pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | cái |
| 17 | MCB 250A 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn d165/105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 21 | Dấu hiệu định vị cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Đầu cáp Elbow 3M50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp T-Plug 3M50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp T-Plug 3M50mm² cho RMU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cáp ngầm 24kV 3M50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 26 | Thùng điện kế 03 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cáp nhị thứ 4*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Mét |
| 28 | Ống ruột gà có lớp giáp thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc M300mm2 - 1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | mét |
| 30 | Cáp đồng bọc M240mm2 - 1000V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | mét |
| 31 | Cosse cu M300mm2 + nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 32 | Cosse cu M240mm2 + nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cọc + kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | kg |
| 35 | Hàn cadwell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lọ |
| 36 | Cosse 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Tủ MSB 1400x2000x1000 dày 1,5ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Thang cáp 600x100x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 39 | Co T 600*100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Bulon 12x1000 VRS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 41 | Rondell Ø14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 42 | Bát sắt L50x50 đỡ thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Tacke sắt Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Thang cáp 600x150x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 45 | Co T 600*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Co vuông 600*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Bulon 12x1000 VRS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Rondell Ø 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 49 | Bát sắt L50x50 đỡ thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 50 | Tacke sắt Ø 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bảng tên đầu cáp ngầm, tủ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 55 | Lắp hàng rào trạm biến thế trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Tacke sắt Ø 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 57 | Cáp muler 3xM50 + M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 58 | Cáp CV 35mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 59 | Cáp muler 2xM16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 684 | m |
| 60 | Hộp điện kế 1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | hộp |
| 61 | Feeder | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 62 | Flanged Ends | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Elbow | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Tee | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Horizontal hanger | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 66 | End closure | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Spring hanger | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 68 | plug-in opening | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 69 | plug-in Unit c/w MCCB 3P 160A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Cọc + kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,3 | kg |
| 72 | Thuốc hàn cadwell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Lọ |
| 73 | Cosse 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 74 | Cáp cu nhuyễn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 75 | Đầu cosse hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.112 | cái |
| 76 | Cosse 38mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 77 | Cosse 22mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.188 | cái |
| 78 | Cosse 11mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 684 | cái |
| 79 | Tủ điện HT phân phối bằng tole dày 1,5ly+ phụ kiện (1600x800x400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | tủ |
| 80 | Tủ điện HT phân phối bằng tole dày 1,5ly+ phụ kiện (1550x800x400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 81 | Thanh đỡ busway dưới tầng hầm V 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Thanh |
| 82 | Thanh đỡ busway dạng L tại gen điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Thanh |
| 83 | Gia công pass khóa tủ plug in + ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 84 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 85 | Tấm lắp điện kế 1 pha bằng Bakelit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m² |
| 86 | Tacke sắt Ø 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 87 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình dân dụng: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (hoặc Chỉ huy trưởng) | 1 | - Có 01 Đội trưởng (hoặc Chỉ huy trưởng) được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường dây và TBA (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Đã làm đội trưởng (hoặc chỉ huy trưởng) ít nhất 01 đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp ≥ 22kV, có giá trị tối thiểu là 3,39 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ;2. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3. Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia;4. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm bảng giá ký hợp đồng; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư).5. Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC (hoặc thiết kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp (tính theo bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp;2.Kê khai thông tin chi tiết của các nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3.Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình mà các nhân sự đã tham gia;4.Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động được đề xuất để tham gia thực hiện gói thầu đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- Có tối thiểu 03 kinh nghiệm trong lĩnh vực an toàn lao động hoặc thi công đường dây và trạm biến áp (tính theo bằng cấp và bảng kê khai).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành cung cấp điện hoặc điện - điện tử hoặc cơ điện).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực bằng cấp;2. Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện (theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV);3. Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình mà nhân sự đã tham gia;4. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có số lượng công nhân thi công (bậc nghề từ 3/7 trở lên) tối thiểu là 10 người có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Tất cả các công nhân đề xuất phải có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công (tính theo chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:1. Bảng liệt kê danh sách công nhân thi công;2. Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực chứng chỉ/chứng nhận nghề (có ghi rõ bậc nghề 3/7 trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo vạn năng | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 4 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi