Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111514-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vũ
Chủ đầu tư UBND xã Thiệu Vũ; Địa chỉ: Xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa ; Điện thoại: 0984675367;
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201261410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:32:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,972,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4918154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III: Gồm các hợp đồng có hạng mục Đài tưởng niệm hoặc công trình di tích văn hóa có tính chất tương tự có giá trị 1.027.000.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục Cổng tường rào có giá trị 743.351.000 VNĐ trở lên, Hợp đồng có hạng mục Hồ, cầu qua hồ có giá trị 696.899.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục khuôn viên sân đường nội bộ nội bộ có giá trị 611.444.000 VNĐ trở lên;Hợp đồng có hạng mục San lấp có giá trị 899.306.000 VNĐ trở lên.(Các hợp đồng có hạng mục tương tự kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy Phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Giao thông, Thủy lợi (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phó công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (02 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Giao thông, Thủy lợi; (Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa.- Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ&VSLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, (≥ 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (≥ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô ben tự đổ (tải trọng Từ 5 tấn đến 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông (³ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn; công suất ³1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi; công suất ³1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép ( công suất ³ 5KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc (công suất ³ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc phong hóa -đất cấp ITheo Mục II Chương V13,2202100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, phạm viTheo Mục II Chương V13,2202100m3
3Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, đất C1Theo Mục II Chương V13,2202100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo Mục II Chương V6.565,2765m3
5San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V59,6843100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ
1Đào móng - đất cấp IITheo Mục II Chương V2,0017100m3
2Đào móng băng -đất cấp IITheo Mục II Chương V10,5353m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V1,3207100m3
4Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V9,648m3
5Bê tông móng , M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V20,9925m3
6Ván khuôn gỗ móngTheo Mục II Chương V0,4821100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐKTheo Mục II Chương V0,3024tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐKTheo Mục II Chương V2,2055tấn
9Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,826m3
10Ván khuôn gỗ cột trònTheo Mục II Chương V0,3768100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,1285tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mmTheo Mục II Chương V1,0062tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V94,6786m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,7795m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,5688100m2
16SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,2671tấn
17SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,9128tấn
18Xúc đất vào nền -đất cấp IIITheo Mục II Chương V1,0984100m3
19Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,9985100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,3775m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,6225100m2
22SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Mục II Chương V0,1857tấn
23SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,6322tấn
24Bê tông cột Khung K1, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,713m3
25Ván khuôn gỗ cột trònTheo Mục II Chương V0,3617100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,4795tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,097tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,5947m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,3343100m2
30SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,1305tấn
31SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,3707tấn
32Bê tông cột Khung K2, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0315m3
33Ván khuôn gỗ cột trònTheo Mục II Chương V0,1375100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,1846tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,0395tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,3228m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,2913100m2
38SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,1123tấn
39SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,3252tấn
40Bê tông cột Khung K3, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0315m3
41Ván khuôn gỗ cột trònTheo Mục II Chương V0,1375100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,1846tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,0395tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,1899m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,7343100m2
46SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,0517tấn
47SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,179tấn
48Bê tông xà dầm Khung K4, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,1899m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,7343100m2
50SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,053tấn
51SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,179tấn
52Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V13,8831m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V1,4703100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐKTheo Mục II Chương V1,8317tấn
55Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 75Theo Mục II Chương V2,651m3
56Ốp chân cột bằng đá tảngTheo Mục II Chương V16cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V24,0992m2
58Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V209,42m2
59Trát trần, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V147,03m2
60Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V63,67m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V420,12m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V24,0992m2
63Lợp mái ngói 75 v/m2 cao Theo Mục II Chương V1,3883100m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Mục II Chương V153,8m
65Đắp đầu đao bằng VXM 100Theo Mục II Chương V8cái
66Đắp mặt nguyệt bằng bê tông cốt thépTheo Mục II Chương V1cái
67Đắp Kìm nóc bằng bê tông cốt thépTheo Mục II Chương V2cái
68Lưu hương bằng đá (kèm đôn kê bằng đá)Theo Mục II Chương V1cái
69Đèn đáTheo Mục II Chương V2cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Mục II Chương V2,592100m2
71Bê tông lót móng Tam cấp, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,5331m3
72Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 75Theo Mục II Chương V6,9722m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V15,012m2
74Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V15,012m2
75Bê tông tam cấp , bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,3704m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,0166tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0416tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,005100m2
79Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,1535100m3
80Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,6309m3
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo Mục II Chương V0,4043tấn
82Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V2,7408m3
83Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II Chương V38,6775m2
84Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V7,1415m3
85Bê tông xà dầm, giằng , M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,1088m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,0369tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,0895tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,2117100m2
89Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Theo Mục II Chương V154,92m
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II Chương V41,04m
91Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V228,2964m2
92Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V21,17m2
93Búp sen bằng sứ màuTheo Mục II Chương V39cái
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V249,4664m2
95Trát tường ngoài Chân móng, dày 1cm, VXM M75, PC40, Kẻ ô chỉTheo Mục II Chương V54,98m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V54,98m2
97Đắp cát nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,0312m3
98Bê tông nền , M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V12,482m3
99Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V1,3945tấn
100Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo Mục II Chương V70,1684m2
101Bê tông lót móng Tổ quốc ghi công, bia, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,596m3
102Bê tông móng Tổ quốc ghi công, bia, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,1166m3
103Ván khuôn gỗ móngTheo Mục II Chương V0,082100m2
104Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,477m3
105Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,0636100m2
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0182tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5674tấn
108Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M75Theo Mục II Chương V3,1456m3
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo Mục II Chương V33,522m2
110Khắc chữ ghi công liệt sỹ khắc vi tínhTheo Mục II Chương V2t/g
111Đắp ngôi sao VXM75Theo Mục II Chương V1cái
112Sản xuất lắp dựng chữ '' Tổ quốc ghi công'' mạ đồng cao 200 cho 3 mặtTheo Mục II Chương V52chữ
113Gia công lắp đặt thang khỉTheo Mục II Chương V38,15kg
114Quốc huy mạ đồng bia đáTheo Mục II Chương V2cái
115Lắp đặt đèn rọi 3 bóng liền chiết ápTheo Mục II Chương V1bộ
116Lắp đặt đèn chùaTheo Mục II Chương V10bộ
117Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V2cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V3cái
119Lắp đặt ô cắm đôi 10A/250VTheo Mục II Chương V4cái
120Lắp đặt hộp điện tổng 500x250x300Theo Mục II Chương V1hộp
121Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Mục II Chương V1cái
122Lắp đặt dây cáp cu/XLPE/PVC 2x16Theo Mục II Chương V100m
123Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Theo Mục II Chương V165m
124Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2Theo Mục II Chương V154m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Mục II Chương V150m
126Lắp đặt ống ruột gà D20mmTheo Mục II Chương V500m
127Lắp đặt hộp nối dâyTheo Mục II Chương V4hộp
128Đế âmTheo Mục II Chương V10cái
129Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Mục II Chương V1cái
130Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Mục II Chương V1cái
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo Mục II Chương V7,5m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V20m
133Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Mục II Chương V3cọc
134Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo Mục II Chương V1bộ
135Hàn + lắp đặt bu lông mối nối kiểm traTheo Mục II Chương V1bộ
136Đào móng rãnh tiếp địa -đất cấp IITheo Mục II Chương V2,3625m3
137Đắp đất nền móng rãnh tiếp địaTheo Mục II Chương V2,3625m3
C HẠNG MỤC 3: KHUÔN VIÊN + RÃNH THOÁT NƯỚC+ HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Đắp nền móng sân bê tôngTheo Mục II Chương V21,2385m3
2Lót ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V424,77m2
3Bê tông nền sân , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V63,7155m3
4Đắp nền móng sân lát gạchTheo Mục II Chương V83,4785m3
5Lót ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V1.669,57m2
6Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V166,957m3
7Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch xi măngTheo Mục II Chương V1.669,57m2
8Đào đất móng thành bao sân, bồn cây-đất cấp IITheo Mục II Chương V10,659m3
9Bê tông lót móng thành bao sân, bồn cây, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V10,659m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M 50Theo Mục II Chương V16,1691m3
11Ốp gạch thẻ vào bồn câyTheo Mục II Chương V142,6936m2
12Đất màu trồng câyTheo Mục II Chương V51,13m3
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo Mục II Chương V5,113m3
14Đào móng Rãnh, Hố ga , đất cấp IITheo Mục II Chương V0,4602100m3
15Đắp đất nền móng Rãnh, Hố gaTheo Mục II Chương V17,0433m3
16Bê tông lót móng Rãnh, Hố ga, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V5,0449m3
17Ván khuôn móng Rãnh, Hố gaTheo Mục II Chương V0,2246100m2
18Bê tông móng Rãnh, Hố ga, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V5,7715m3
19Xây tường Rãnh, Hố ga gạch bê tông rỗng, XM M75Theo Mục II Chương V11,2504m3
20Láng mương rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40Theo Mục II Chương V33,15m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V78,092m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V5,927m3
23Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,3413100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Mục II Chương V0,3238tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan)Theo Mục II Chương V1141cấu kiện
26Đào hoàn trả kênh mương, -đất cấp IITheo Mục II Chương V0,7514100m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V11,45m3
28Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IITheo Mục II Chương V0,6355100m3
D HẠNG MỤC 4: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II Chương V28,6597m3
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II Chương V28,6597m3
3Bê tông lót móng cổng, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng cổngTheo Mục II Chương V0,024100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐKTheo Mục II Chương V0,0368tấn
6Bê tông móng cổng, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0734m3
7Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,256m3
8Ván khuôn gỗ cột cổngTheo Mục II Chương V0,032100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0247tấn
10Bê tông cột cổng, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,3098m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,0166tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKTheo Mục II Chương V0,0326tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M75Theo Mục II Chương V1,9277m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Mục II Chương V15,522m2
15Gắn chữ mạ đồng 2 bênTheo Mục II Chương V46chữ
16Chóp long phụng bê tôngTheo Mục II Chương V2chiếc
17Gia công lắp đặt cửa khung hộp Inox 304Theo Mục II Chương V13,7288m2
18Bánh xeTheo Mục II Chương V2cái
19Xây tường Biển hiệu gạch bê tông rỗng, XM M75Theo Mục II Chương V1,6863m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Biển hiệu sử dụng keo dánTheo Mục II Chương V6,146m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V1,5598m2
22Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1,5598m2
23Bộ chữ mạ đồng+ ngôi saoTheo Mục II Chương V60chữ
24Đào móng băng tường rào-đất cấp IITheo Mục II Chương V25,4228m3
25Bê tông lót móng tường rào, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V25,4228m3
26Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50Theo Mục II Chương V217,0715m3
27Xây móng tường rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V82,8197m3
28Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V7,8655m3
29SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,2381tấn
30SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKTheo Mục II Chương V0,6684tấn
31Xây tường rào gạch bê tông rỗng, XM M50Theo Mục II Chương V68,3415m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V767,7542m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V194,2184m2
34Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Theo Mục II Chương V124,8m
35Búp sen bằng sứTheo Mục II Chương V16cái
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Mục II Chương V961,9726m2
37Sắt hộp Inox 304Theo Mục II Chương V122,703m2
E HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC + CẦU QUA HỒ
1Đào hồ nước -đất cấp ITheo Mục II Chương V4,6282100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Mục II Chương V4,6282100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo -đất cấp ITheo Mục II Chương V4,6282100m3
4Đào móng kè hồ , đất C2Theo Mục II Chương V1,2115100m3
5Đào móng băng kè hồ -đất cấp IITheo Mục II Chương V6,3763m3
6Ván khuôn móng kèTheo Mục II Chương V0,4338100m2
7Bê tông lót móng kè, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V30,3632m3
8Xây móng kè đá hộc-chiều dày>60cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V171,8123m3
9Xây móng kè đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V65,1291m3
10Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V9,5427m3
11Ván khuôn gỗ xà dầmTheo Mục II Chương V0,4338100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 48mmTheo Mục II Chương V0,1791100m
13Đào móng bậc lên xuống -đất cấp IITheo Mục II Chương V0,076100m3
14Đào móng băng bậc lên xuống -đất cấp IITheo Mục II Chương V0,3998m3
15Bê tông lót móng bậc , M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,4416m3
16Láng nền, bậc lên xuống , dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,408m2
17Xây tường bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V1,6927m3
18Xây bậc tam cấp bằng đá hộc, vữa XM M75Theo Mục II Chương V3,808m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V29,318m2
20Đào móng cống thoát tràn -đất cấp IITheo Mục II Chương V0,0776100m3
21Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V0,014100m2
22Bê tông lót móng cống thoát tràn, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,63m3
23Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mmTheo Mục II Chương V3đoạn
24Tiền mua ống cống ly tâm D300Theo Mục II Chương V7m
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V6,6355m3
26Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V96,67881m2
27Gia công lan canTheo Mục II Chương V1,0624tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V1,0624m2
29Qủa cầu bằng inox D110Theo Mục II Chương V58quả
30Đào móng cầu qua hồ - đất cấp IITheo Mục II Chương V0,7627100m3
31Đào móng cầu qua hồ - đất cấp IITheo Mục II Chương V4,0142m3
32Ván khuôn móng bê tông lótTheo Mục II Chương V0,1614100m2
33Bê tông lót móng cầu, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V15,438m3
34Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V43,5m3
35Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo Mục II Chương V0,498100m2
36Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V3,2868tấn
37Bê tông móng, mố, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V18,2943m3
38Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo Mục II Chương V1,0932100m2
39Lắp dựng cốt thép thân tường cầu, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1212tấn
40Lắp dựng cốt thép thân tường cầu , ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,2623tấn
41Lắp dựng cốt thép thân tường ĐK >18mmTheo Mục II Chương V0,2298tấn
42Bê tông xà dầm, cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V9,308m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,6364tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,2235tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V1,7293tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm,Theo Mục II Chương V0,5986100m2
47Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V12,6882m3
48Ván khuôn gỗ bản cầuTheo Mục II Chương V0,0885100m2
49Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK >10mm,Theo Mục II Chương V2,0816tấn
50Láng mặt cầu không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Theo Mục II Chương V71,5m2
51Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,29m3
52Ván khuôn lan canTheo Mục II Chương V0,336100m2
53Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3734tấn
54Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,293tấn
55Lan can cầu ống thép ,sơn 3 nước, trụ thép ống D90, lan can thép D60Theo Mục II Chương V25,74m2
56Ốp gạch lục giác vào tườngTheo Mục II Chương V35,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4918154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III: Gồm các hợp đồng có hạng mục Đài tưởng niệm hoặc công trình di tích văn hóa có tính chất tương tự có giá trị 1.027.000.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục Cổng tường rào có giá trị 743.351.000 VNĐ trở lên, Hợp đồng có hạng mục Hồ, cầu qua hồ có giá trị 696.899.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục khuôn viên sân đường nội bộ nội bộ có giá trị 611.444.000 VNĐ trở lên;Hợp đồng có hạng mục San lấp có giá trị 899.306.000 VNĐ trở lên.(Các hợp đồng có hạng mục tương tự kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;53
2 Chỉ huy Phó công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Giao thông, Thủy lợi (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phó công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;53
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (02 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;33
4 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Giao thông, Thủy lợi; (Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa.- Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ&VSLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (≥ 0,8m3) Hoạt động tốt2
2 Máy ủi, (≥ 110CV) Hoạt động tốt1
3 Máy lu (≥ 16T) Hoạt động tốt1
4 Ôtô ben tự đổ (tải trọng Từ 5 tấn đến 7 tấn) Hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông (³ 250 lít) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn; công suất ³1,5KW Hoạt động tốt4
7 Máy đầm dùi; công suất ³1,0KW Hoạt động tốt4
8 Máy cắt uốn thép ( công suất ³ 5KW) Hoạt động tốt1
9 Đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->