Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vũ | Chủ đầu tư | UBND xã Thiệu Vũ; Địa chỉ: Xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa ; Điện thoại: 0984675367; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:32:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4918154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III: Gồm các hợp đồng có hạng mục Đài tưởng niệm hoặc công trình di tích văn hóa có tính chất tương tự có giá trị 1.027.000.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục Cổng tường rào có giá trị 743.351.000 VNĐ trở lên, Hợp đồng có hạng mục Hồ, cầu qua hồ có giá trị 696.899.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục khuôn viên sân đường nội bộ nội bộ có giá trị 611.444.000 VNĐ trở lên;Hợp đồng có hạng mục San lấp có giá trị 899.306.000 VNĐ trở lên.(Các hợp đồng có hạng mục tương tự kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.978.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy Phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Giao thông, Thủy lợi (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phó công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (02 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Giao thông, Thủy lợi; (Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa.- Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ&VSLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, (≥ 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (≥ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô ben tự đổ (tải trọng Từ 5 tấn đến 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông (³ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn; công suất ³1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi; công suất ³1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép ( công suất ³ 5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa -đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 13,2202 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi | Theo Mục II Chương V | 13,2202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, đất C1 | Theo Mục II Chương V | 13,2202 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải đến chân công trình | Theo Mục II Chương V | 6.565,2765 | m3 |
| 5 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 59,6843 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 2,0017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 10,5353 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 1,3207 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 9,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 20,9925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II Chương V | 0,4821 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 2,2055 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo Mục II Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1285 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK>18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0062 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 94,6786 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,7795 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 16 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,2671 | tấn |
| 17 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,9128 | tấn |
| 18 | Xúc đất vào nền -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,0984 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,3775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,6225 | 100m2 |
| 22 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1857 | tấn |
| 23 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,6322 | tấn |
| 24 | Bê tông cột Khung K1, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,713 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo Mục II Chương V | 0,3617 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,4795 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,097 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,5947 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3343 | 100m2 |
| 30 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1305 | tấn |
| 31 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3707 | tấn |
| 32 | Bê tông cột Khung K2, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0315 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo Mục II Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1846 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0395 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,3228 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 38 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1123 | tấn |
| 39 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3252 | tấn |
| 40 | Bê tông cột Khung K3, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0315 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo Mục II Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1846 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0395 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1899 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,7343 | 100m2 |
| 46 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0517 | tấn |
| 47 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,179 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm Khung K4, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1899 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,7343 | 100m2 |
| 50 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,053 | tấn |
| 51 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,179 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 13,8831 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,8317 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II Chương V | 2,651 | m3 |
| 56 | Ốp chân cột bằng đá tảng | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 24,0992 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 209,42 | m2 |
| 59 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 147,03 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 63,67 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 420,12 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 24,0992 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao | Theo Mục II Chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 153,8 | m |
| 65 | Đắp đầu đao bằng VXM 100 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 66 | Đắp mặt nguyệt bằng bê tông cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đắp Kìm nóc bằng bê tông cốt thép | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lưu hương bằng đá (kèm đôn kê bằng đá) | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đèn đá | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Mục II Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng Tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,5331 | m3 |
| 72 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 6,9722 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 15,012 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 15,012 | m2 |
| 75 | Bê tông tam cấp , bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3704 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0166 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0416 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,6309 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,4043 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2,7408 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 38,6775 | m2 |
| 84 | Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 7,1415 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,1088 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0369 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0895 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 89 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 154,92 | m |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 41,04 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 228,2964 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 21,17 | m2 |
| 93 | Búp sen bằng sứ màu | Theo Mục II Chương V | 39 | cái |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 249,4664 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài Chân móng, dày 1cm, VXM M75, PC40, Kẻ ô chỉ | Theo Mục II Chương V | 54,98 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 54,98 | m2 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,0312 | m3 |
| 98 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 12,482 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,3945 | tấn |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Mục II Chương V | 70,1684 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng Tổ quốc ghi công, bia, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,596 | m3 |
| 102 | Bê tông móng Tổ quốc ghi công, bia, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1166 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Mục II Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,477 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0182 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5674 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,1456 | m3 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Mục II Chương V | 33,522 | m2 |
| 110 | Khắc chữ ghi công liệt sỹ khắc vi tính | Theo Mục II Chương V | 2 | t/g |
| 111 | Đắp ngôi sao VXM75 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 112 | Sản xuất lắp dựng chữ '' Tổ quốc ghi công'' mạ đồng cao 200 cho 3 mặt | Theo Mục II Chương V | 52 | chữ |
| 113 | Gia công lắp đặt thang khỉ | Theo Mục II Chương V | 38,15 | kg |
| 114 | Quốc huy mạ đồng bia đá | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn rọi 3 bóng liền chiết áp | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn chùa | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A/250V | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x250x300 | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây cáp cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Theo Mục II Chương V | 165 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo Mục II Chương V | 154 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo Mục II Chương V | 500 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 128 | Đế âm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 129 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo Mục II Chương V | 7,5 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II Chương V | 3 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Hàn + lắp đặt bu lông mối nối kiểm tra | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Đào móng rãnh tiếp địa -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 2,3625 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 2,3625 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHUÔN VIÊN + RÃNH THOÁT NƯỚC+ HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền móng sân bê tông | Theo Mục II Chương V | 21,2385 | m3 |
| 2 | Lót ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 424,77 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 63,7155 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng sân lát gạch | Theo Mục II Chương V | 83,4785 | m3 |
| 5 | Lót ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 1.669,57 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 166,957 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch xi măng | Theo Mục II Chương V | 1.669,57 | m2 |
| 8 | Đào đất móng thành bao sân, bồn cây-đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 10,659 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng thành bao sân, bồn cây, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,659 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 16,1691 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây | Theo Mục II Chương V | 142,6936 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II Chương V | 51,13 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 5,113 | m3 |
| 14 | Đào móng Rãnh, Hố ga , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,4602 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng Rãnh, Hố ga | Theo Mục II Chương V | 17,0433 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng Rãnh, Hố ga, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 5,0449 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng Rãnh, Hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng Rãnh, Hố ga, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,7715 | m3 |
| 19 | Xây tường Rãnh, Hố ga gạch bê tông rỗng, XM M75 | Theo Mục II Chương V | 11,2504 | m3 |
| 20 | Láng mương rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 33,15 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 78,092 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,927 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,3238 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) | Theo Mục II Chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào hoàn trả kênh mương, -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 11,45 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,6355 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 28,6597 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 28,6597 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cổng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng cổng | Theo Mục II Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0368 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0734 | m3 |
| 7 | Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cổng | Theo Mục II Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0247 | tấn |
| 10 | Bê tông cột cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3098 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0166 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0326 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,9277 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Mục II Chương V | 15,522 | m2 |
| 15 | Gắn chữ mạ đồng 2 bên | Theo Mục II Chương V | 46 | chữ |
| 16 | Chóp long phụng bê tông | Theo Mục II Chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Gia công lắp đặt cửa khung hộp Inox 304 | Theo Mục II Chương V | 13,7288 | m2 |
| 18 | Bánh xe | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Xây tường Biển hiệu gạch bê tông rỗng, XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,6863 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Biển hiệu sử dụng keo dán | Theo Mục II Chương V | 6,146 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1,5598 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1,5598 | m2 |
| 23 | Bộ chữ mạ đồng+ ngôi sao | Theo Mục II Chương V | 60 | chữ |
| 24 | Đào móng băng tường rào-đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 25,4228 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng tường rào, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 25,4228 | m3 |
| 26 | Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 217,0715 | m3 |
| 27 | Xây móng tường rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 82,8197 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,8655 | m3 |
| 29 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,2381 | tấn |
| 30 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,6684 | tấn |
| 31 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng, XM M50 | Theo Mục II Chương V | 68,3415 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 767,7542 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 194,2184 | m2 |
| 34 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 124,8 | m |
| 35 | Búp sen bằng sứ | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Mục II Chương V | 961,9726 | m2 |
| 37 | Sắt hộp Inox 304 | Theo Mục II Chương V | 122,703 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC + CẦU QUA HỒ | |||
| 1 | Đào hồ nước -đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 4,6282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 4,6282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo -đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 4,6282 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè hồ , đất C2 | Theo Mục II Chương V | 1,2115 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng kè hồ -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 6,3763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Theo Mục II Chương V | 0,4338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng kè, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 30,3632 | m3 |
| 8 | Xây móng kè đá hộc-chiều dày>60cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 171,8123 | m3 |
| 9 | Xây móng kè đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 65,1291 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,5427 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo Mục II Chương V | 0,4338 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 48mm | Theo Mục II Chương V | 0,1791 | 100m |
| 13 | Đào móng bậc lên xuống -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bậc lên xuống -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,3998 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bậc , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,4416 | m3 |
| 16 | Láng nền, bậc lên xuống , dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,408 | m2 |
| 17 | Xây tường bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,6927 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,808 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 29,318 | m2 |
| 20 | Đào móng cống thoát tràn -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng cống thoát tràn, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,63 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm | Theo Mục II Chương V | 3 | đoạn |
| 24 | Tiền mua ống cống ly tâm D300 | Theo Mục II Chương V | 7 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 6,6355 | m3 |
| 26 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 96,6788 | 1m2 |
| 27 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V | 1,0624 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 1,0624 | m2 |
| 29 | Qủa cầu bằng inox D110 | Theo Mục II Chương V | 58 | quả |
| 30 | Đào móng cầu qua hồ - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,7627 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cầu qua hồ - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 4,0142 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng bê tông lót | Theo Mục II Chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng cầu, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 15,438 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 43,5 | m3 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 3,2868 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 18,2943 | m3 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 1,0932 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép thân tường cầu, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1212 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép thân tường cầu , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2623 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thân tường ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2298 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,308 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2235 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,7293 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, | Theo Mục II Chương V | 0,5986 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 12,6882 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ bản cầu | Theo Mục II Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK >10mm, | Theo Mục II Chương V | 2,0816 | tấn |
| 50 | Láng mặt cầu không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo Mục II Chương V | 71,5 | m2 |
| 51 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,29 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lan can | Theo Mục II Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3734 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,293 | tấn |
| 55 | Lan can cầu ống thép ,sơn 3 nước, trụ thép ống D90, lan can thép D60 | Theo Mục II Chương V | 25,74 | m2 |
| 56 | Ốp gạch lục giác vào tường | Theo Mục II Chương V | 35,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4918154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III: Gồm các hợp đồng có hạng mục Đài tưởng niệm hoặc công trình di tích văn hóa có tính chất tương tự có giá trị 1.027.000.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục Cổng tường rào có giá trị 743.351.000 VNĐ trở lên, Hợp đồng có hạng mục Hồ, cầu qua hồ có giá trị 696.899.000 VNĐ trở lên; Hợp đồng có hạng mục khuôn viên sân đường nội bộ nội bộ có giá trị 611.444.000 VNĐ trở lên;Hợp đồng có hạng mục San lấp có giá trị 899.306.000 VNĐ trở lên.(Các hợp đồng có hạng mục tương tự kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.978.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy Phó công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Giao thông, Thủy lợi (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa);- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phó công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (02 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Giao thông, Thủy lợi; (Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích công trình văn hóa.- Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 3 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ&VSLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (≥ 0,8m3) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi, (≥ 110CV) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu (≥ 16T) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ôtô ben tự đổ (tải trọng Từ 5 tấn đến 7 tấn) | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông (³ 250 lít) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn; công suất ³1,5KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi; công suất ³1,0KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ( công suất ³ 5KW) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi