Gói thầu: Gói thầu số 33 XL: Xây dựng hạng mục Đường tránh ngập 559B và Di dời đường dây 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220796-06
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 33 XL: Xây dựng hạng mục Đường tránh ngập 559B và Di dời đường dây 22kV
Số hiệu KHLCNT 20201122158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:15:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,800,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp VI trở lên đáp ứng một số yêu cầu cơ bản của công trình như sau: - Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. - Giá trị: Có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị ≥ 33,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67,0 tỷ đồng. (ii) Có ≥ 01 hợp đồng thi công cầu BTCT dự ứng lực nhịp ≥33,0m.(iii) Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên với giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng; hoặc: - Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp. Tổng giá trị của 2 hợp đồng có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng.Ghi chú:(Yêu cầu về: (i) Thời gian thực hiện hợp đồng; (ii) Nguồn lực tài chính cho gói thầu; (iii) Kinh nghiệm hợp đồng xây lắp tương tự xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông có trình độ Đại học/trên đại học,+Số lượng 01 người (đối với nhà thầu độc lập)+Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI hoặc 01 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp V.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư giao thông; 01 Kỹ sư điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với vị trí phụ trách.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình giao thông; 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu độc lập); Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có chuyên môn phù hợp với phần công việc của mình đảm nhận.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cử nhân, kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp, có thời gian 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 15
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 08 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
12-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trườngE-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếE-HSMT1Khoản
B Hạng mục 2: Đường tránh ngập 559B
1Phát rừng tạo mặt bằngE-HSMT786,3100m2
2Đào đất nền đườngE-HSMT877,026100m3
3Đào đá nền đườngE-HSMT23.866m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95E-HSMT990,91100m3
5Lu tăng cường, độ chặt K≥0,95E-HSMT42,53100m3
6Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngE-HSMT383,55100m2
7Xây rãnh bằng đá hộc, vữa M100E-HSMT1.097,05m3
8Xây mái ta luy bậc nước bằng đá hộc, vữa M100E-HSMT2.819,31m3
9Lót 1 lớp bạt xác rắn rảnh dọc, bậc nước, mái taluyE-HSMT156,898100m2
10Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựaE-HSMT6,7m3
11Cày xới mặt đường cũ đá dăm (láng nhựa)E-HSMT3,265100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháE-HSMT3,265100m2
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnE-HSMT921rọ
14Làm mặt đường láng nhựa dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT239,59100m2
15Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm mặt đường đã lèn ép 12cmE-HSMT237,16100m2
16Thi công mặt đường dá 4x6 (đá dăm nước lớp dưới), mặt đường đã lèn ép 15cmE-HSMT237,01100m2
17Bê tông mặt đường M300, đá 1x2E-HSMT34,35m3
18Rải giấy dầuE-HSMT1,908100m2
19Thi công khe coE-HSMT23,2m
20Thi công khe giãnE-HSMT5,8m
21Thi công khe dọcE-HSMT25,75m
22Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầuE-HSMT2,21m2
23Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngE-HSMT3.319,78m
24Lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmE-HSMT54cái
25Lắp đặt cột, biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmE-HSMT2cái
26Sản xuất trụ đỡ bảng,cột sắt ống phi 80E-HSMT58cái
27Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025E-HSMT354cái
28Làm cột km BTCTE-HSMT8cái
29Thi công cọc HE-HSMT78cái
30Đào san đấtE-HSMT57,8100m3
31Bê tông ống cống M300, đá 1x2E-HSMT200,9m3
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT38,61m3
33Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT57,92m3
34Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmE-HSMT1,885tấn
35Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmE-HSMT17,877tấn
36Cốt thép ống cống, ĐK >18mmE-HSMT10,678tấn
37Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa M100E-HSMT31,76m
38Vải tẩm nhựa chèn khe nốiE-HSMT23m2
39Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngE-HSMT397,19m2
40Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2E-HSMT18,09m3
41Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT0,051tấn
42Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmE-HSMT3,677tấn
43Nhựa đườngE-HSMT0,66kg
44Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT5,13m3
45Đắp cát độ chặt K≥0,95E-HSMT4,067100m3
46Bê tông tường M250, đá 1x2E-HSMT21,58m3
47Bê tông móng M250, đá 1x2E-HSMT47,33m3
48Bê tông lót móng, M100, đá 4x6E-HSMT14,04m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mmE-HSMT2,829tấn
50Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa M100E-HSMT157,73m3
51Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100E-HSMT51,97m3
52Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT51,67m3
53Rải giấy dầuE-HSMT2,402100m2
54Xếp đá khanE-HSMT28,71m3
55Đào móng cốngE-HSMT1.552,68m3
56Đắp đất giáp thổ độ chặt K≥0,90E-HSMT4,658100m3
57Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmE-HSMT190đoạn
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mmE-HSMT38đoạn
59Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤2250mmE-HSMT28đoạn
60Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: (1000x1000)mmE-HSMT151 đoạn ống
61Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: (1600x1600)mmE-HSMT351 đoạn ống
62Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT168,83m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmE-HSMT13,305tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmE-HSMT2,613tấn
65Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngE-HSMT1.360,56m2
66Nối ống bê tông, ĐK 1000mmE-HSMT176mối nối
67Nối ống bê tông, ĐK 1250mmE-HSMT34mối nối
68Nối ống bê tông, ĐK 2000mmE-HSMT26mối nối
69Nối cống hộp đơn vữa xi măng, quy cách: (1000x1000)mmE-HSMT13mối nối
70Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: (1600x1600)mmE-HSMT31mối nối
71Bao tải tẩm nhựa đường (4 lớp bao tải, 5 lớp nhựa)E-HSMT67,4m2
72Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối thân cốngE-HSMT248,78m2
73Quét nhựa bitum vào mối nốiE-HSMT455,52m2
74Bê tông mối nối ống cống M300, đá 1x2E-HSMT0,53m3
75Cốt thép mối nối ống cống, ống buy ĐK≤10mmE-HSMT0,056tấn
76Bê tông móng thân cống M150, đá 4x6E-HSMT188,3m3
77Bê tông chèn thân cống, M100, đá 4x6E-HSMT29,79m3
78Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT40,42m3
79Lắp dựng bản giảm tảiE-HSMT38cái
80Bê tông bản giảm tải bê tông M250, đá 2x4E-HSMT7,6m3
81Cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mmE-HSMT0,82tấn
82Bê tông tường M150, đá 2x4E-HSMT33,98m3
83Bê tông móng M150, đá 4x6E-HSMT148,61m3
84Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT14,45m3
85Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT289,29m3
86Rải giấy dầuE-HSMT11,572100m2
87Bê tông tường M150, đá 2x4E-HSMT54,47m3
88Bê tông móng M150, đá 4x6E-HSMT101,53m3
89Bê tông móng M150, đá 2x4E-HSMT104,61m3
90Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT30,09m3
91Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT211,51m3
92Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT43,14m3
93Xếp đá khanE-HSMT129,65m3
94Bê tông tường M150, đá 2x4E-HSMT13,3m3
95Bê tông móng M150, đá 2x4E-HSMT18,65m3
96Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT6,79m3
97Đào móng đấtE-HSMT13,553100m3
98Đào móng đáE-HSMT294,67m3
99Đắp đất giáp thổ độ chặt K≥0,90E-HSMT4,95100m3
100Đào móng công trìnhE-HSMT2,097100m3
101Đắp đất độ chặt K≥0,95E-HSMT9,04100m3
102Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT24,59m3
103Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT24,59m3
104Bê tông ống cống M300, đá 1x2E-HSMT352,84m3
105Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmE-HSMT32,7063tấn
106Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmE-HSMT3,653tấn
107Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngE-HSMT459,36m2
108Bê tông tường M300, đá 1x2E-HSMT4,36m3
109Bê tông móng M300, đá 1x2E-HSMT20,4m3
110Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT1,8m3
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0365tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT1,2629tấn
113Bê tông tường M300, đá 1x2E-HSMT18,2m3
114Cốt thép tường, ĐK ≤10mmE-HSMT0,064tấn
115Cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT2,0776tấn
116Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT18,42m3
117Bê tông sân cống M300, đá 2x4E-HSMT23,92m3
118SXLD Cốt thép sân cống đk ≤18mmE-HSMT1,2912tấn
119Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT10,84m3
120Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT18,35m3
121Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT18,42m3
122Bê tông sân cống, M300, đá 2x4E-HSMT23,92m3
123SXLD Cốt thép sân cống đk ≤18mmE-HSMT1,2912tấn
124Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT10,84m3
125Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT18,35m3
126Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT39,71m3
127Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT7,74m3
128Lót 1 lớp bạt xác rắnE-HSMT0,718100m2
129Quét nhựa bitum chèn kheE-HSMT1,5m2
130Vật liệu Elastic t=2cmE-HSMT12,5m2
131Đào móng thượng hạ lưuE-HSMT8,909100m3
132Đắp đất độ chặt K≥0,95E-HSMT0,219100m3
133Đóng cọc treE-HSMT393,175100m
134Đắp đất đê quai dung trọng 1,65T/m3E-HSMT2,484100m3
135Đào phá đê quaiE-HSMT1,242100m3
136Đào móng đấtE-HSMT1,448100m3
137Đắp đất độ chặt K≥0,95E-HSMT6,412100m3
138Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT12,24m3
139Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT12,24m3
140Bê tông ống cốngM300, đá 1x2E-HSMT187,8m3
141Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmE-HSMT17,6265tấn
142Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmE-HSMT1,3872tấn
143Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngE-HSMT282m2
144Bê tông tường M300, đá 1x2E-HSMT2,94m3
145Bê tông móng M300, đá 1x2E-HSMT13,8m3
146Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT0,92m3
147Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0252tấn
148Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT0,8554tấn
149Bê tông tường M300, đá 1x2E-HSMT18,2m3
150Cốt thép tường, ĐK ≤10mmE-HSMT0,064tấn
151Cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT2,0776tấn
152Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT14,24m3
153Bê tông sân cống M300, đá 2x4E-HSMT18,91m3
154SXLD Cốt thép móng đk ≤18mmE-HSMT0,9748tấn
155Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT7,81m3
156Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT13,91m3
157Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT14,24m3
158Bê tông nền M300, đá 2x4E-HSMT18,91m3
159SXLD Cốt thép móng đk ≤18mmE-HSMT0,9748tấn
160Bê tông lót móng M100, đá 4x6E-HSMT7,81m3
161Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT13,91m3
162Đá hộc xây, vữa M100E-HSMT36,04m3
163Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6E-HSMT0,48m3
164Lót 1 lớp bạt xác rắnE-HSMT0,646100m2
165Quét nhựa bitum chèn kheE-HSMT1m2
166Vật liệu Elastic t=2cmE-HSMT9,5m2
167Đào móng thượng hạ lưuE-HSMT3100m3
168Đắp đất, độ chặt K≥0,95E-HSMT0,219100m3
169Bê tông móng, mố, trụ cầu 30MPa, đá 1x2E-HSMT328,35m3
170Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hE-HSMT3,284100m3
171BT lót móng 10MPa, đá 2x4E-HSMT18,64m3
172Quét nhựa bitum 2 lớpE-HSMT166,48m2
173Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmE-HSMT0,368tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmE-HSMT8,659tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmE-HSMT8,434tấn
176Gia công, lắp đặt thép tấmE-HSMT0,339tấn
177Bê tông bản giảm tải 25MPa, đá 1x2E-HSMT22,17m3
178BT lót móng 10MPa, đá 2x4E-HSMT7,15m3
179Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmE-HSMT1,868tấn
180Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmE-HSMT3,355tấn
181Bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2E-HSMT118,99m3
182Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hE-HSMT1,19100m3
183Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiE-HSMT1,94m3
184Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mmE-HSMT2,524tấn
185Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mmE-HSMT12,45tấn
186Gia công, lắp đặt thép tấmE-HSMT0,39tấn
187Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3E-HSMT3,01100m
188Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114E-HSMT1,435100m
189Nút bịt ống thép D50,3/54,3 siêu âm cọc khoan nhồiE-HSMT20cái
190Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmE-HSMT10cái
191Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT7,85m3
192Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14)E-HSMT480bộ
193Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànE-HSMT131,15m
194Khoan vào đá trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchE-HSMT28,85m
195Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoanE-HSMT118,99m3
196Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiE-HSMT1Trọn bộ
197Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngE-HSMT61 lần
198Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtE-HSMT2cọc
199Đào móngE-HSMT1,178100m3
200Đắp đất độ chặt K≥0,95E-HSMT5,349100m3
201Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa M100E-HSMT91,69m3
202Rải giấy dầuE-HSMT6,133100m2
203Bê tông móng M150, đá 2x4E-HSMT44,05m3
204Dăm sạn đệmE-HSMT3,26m3
205Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT0,66100m2
206Làm đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cmE-HSMT0,66100m2
207Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmE-HSMT0,66100m2
208Đắp nền đường độ chặt K≥0,95E-HSMT0,179100m3
209Đắp cát hạt thô độ chặt K≥0,95E-HSMT4,418100m3
210Lắp đặt gối cầu cao suE-HSMT8cái
211Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mmE-HSMT0,339tấn
212Bi tum lấp lồng quanh chốt thépE-HSMT0,19m3
213Vữa bê tông không co ngót 40Mpa, đá 1x2E-HSMT0,07m3
214Bê tông dầm cầu 40MPa, đá 1x2E-HSMT93,87m3
215Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hE-HSMT0,939100m3
216Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmE-HSMT15,046tấn
217Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmE-HSMT2,03tấn
218Thép cường độ cao 12T(Cáp dự ứng lực) 12,7mmE-HSMT6,65tấn
219Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72E-HSMT714,68m
220Lắp đặt neo EC 5-7E-HSMT40Bộ
221Bơm vữa ximăng 50Mpa ống ghen luồn cápE-HSMT3,29m3
222Gia công, lắp đặt thép tấm định vị ống ghen D10 và thép hìnhE-HSMT0,857tấn
223Bê tông xà dầm 30MPa, đá 1x2E-HSMT7,98m3
224Bê tông tấm đan 25MPa, đá 1x2E-HSMT9,11m3
225Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmE-HSMT0,699tấn
226Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản kê đúc sẵn, ĐK ≤10mmE-HSMT0,522tấn
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản kê đúc sẵn, ĐK >10mmE-HSMT0,81tấn
228Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2E-HSMT73,3m3
229Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hE-HSMT0,733100m3
230Lớp phòng nước chống thấm mặt cầu dạng màng phun (Radcon#7)E-HSMT193,21m2
231Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmE-HSMT1,794tấn
232Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmE-HSMT15,104tấn
233Miệng ống thoát nước bằng gangE-HSMT8cái
234LĐ ống nhựa PVC D150mmE-HSMT0,12100m
235Gia công, lắp dựng thép tấmE-HSMT0,05tấn
236Bu long M14x50E-HSMT8cái
237Lắp đặt khe co giãn răng lược RN-B30-50E-HSMT12,41m
238Vữa bê tông không co ngót 40MpaE-HSMT2,23m3
239Cốt thép khe co giãn D ≤18mmE-HSMT0,423tấn
240Gia công, lắp dựng thép tấmE-HSMT0,413tấn
241SXLD máng inoxE-HSMT2cái
242Đinh bắn bê tôngE-HSMT48cái
243Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộE-HSMT3,564tấn
244Bu lông M16 mạ kẽmE-HSMT100cái
245Bu lông M23 mạ kẽmE-HSMT200cái
246Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông 30MPa, đá 1x2E-HSMT17,85m3
247Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK ≤18mmE-HSMT2,784tấn
248Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn, ĐK70E-HSMT4cái
249Sản xuất trụ đỡ bảng,cột sắt ống phi 80E-HSMT4cái
250Đắp đất mặt bằng độ chặt K ≥0,95E-HSMT106,02100m3
251Đào đấtE-HSMT3,42100m3
252Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M100E-HSMT600m2
253Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT90m3
254Bê tông bệ đúc dầm 25MPa, đá 1x2E-HSMT19,65m3
255Gia công, lắp đặt thép bảnE-HSMT0,435tấn
256Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmE-HSMT0,436tấn
257Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmE-HSMT0,94tấn
258Đào san đấtE-HSMT6,123100m3
259Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thi công trên cạnE-HSMT1Trọn bộ
260Lắp dựng dầm cầu IE-HSMT41 dầm
261Nâng hạ dầm cầuE-HSMT41 dầm
262Di chuyển dầm cầu bê tôngE-HSMT41dầm/10m
263Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầmE-HSMT4dầm
264Lắp dựng dầm dẫn và mũi dẫnE-HSMT37,74tấn
265Lao dầm dẫn thép IE-HSMT11 dầm
266Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫnE-HSMT37,74tấn
267Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ sàn đạoE-HSMT1Trọn bộ
C Hạng mục 3: Di dời đường dây 22kV
1Đào móng công trìnhE-HSMT1.051,49m3
2BT đá 4x6 lót móng, M100E-HSMT21,73m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4E-HSMT209,73m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M250E-HSMT6,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK E-HSMT812,77Kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT1.886,16Kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT934,48Kg
8Đắp đất độ chặt K≥0,85E-HSMT803,09m3
9Xây mái taluy bằng đá hộc, VXM100E-HSMT103,6m3
10Trát móng ngoài dày 1,5cm, M75E-HSMT9,45m2
11Gia công cột điện bằng thép hình, thép tấm mạ kẻm nhúng nóngE-HSMT5.945,49kg
12Khoan lỗ để lắp tiếp địaE-HSMT2821m
13Lắp dựng ống thép ĐK=48mm làm tiếp địaE-HSMT2,82100m
14Kéo dây tiếp địa D12 mạ kẻm nhúng nóngE-HSMT127,1m
15ốp gia cường đầu cọc tiếp địa mạ kẻm nhúng nóngE-HSMT75,55kg
16Cột NPC.I12-190-10E-HSMT99cột
17Dựng cột bê tông chiều cao cột 12mE-HSMT99cột
18Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn chiều cao cột 10,7mE-HSMT3cột
19Kéo rải căng dây ACSR/XLPE 95-22kV (lớp XLPE dày 3,5mm)E-HSMT15.200m
20Dây dẫn CXV 35mm2- 0,6/1KVE-HSMT5m
21Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22kV (Kẹp răng 95mm2+khóa đấu lèo 95mm2)E-HSMT12bộ
22Gip IPC đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22kVE-HSMT12bộ
23Đầu cốt hợp kim đồng nhôm 95mm2E-HSMT20cái
24Đầu cốt hợp kim đồng nhôm 35mm2E-HSMT6cái
25Sứ đứng Polymer 22kV + ty sứE-HSMT356quả
26Chuổi sứ Polymer 22kV-70KNE-HSMT162chuổi
27Khóa néo 3 bu lông dây AC -95E-HSMT6bộ
28Néo ép dây ACSR / XLPE 95-22kVE-HSMT6bộ
29Giáp níu dây XLPE ACSR /XLPE-HTK 25,45 dài 1143mmE-HSMT150sợi
30Xà XN-2LAE-HSMT11bộ
31Xà XN-2LANE-HSMT10bộ
32Xà XR-2LBE-HSMT3bộ
33Xà đỡ XĐ-2LE-HSMT53bộ
34Xà TGE-HSMT3bộ
35Xà 2L-CSVE-HSMT1bộ
36Xà XT-LBSE-HSMT1bộ
37Xà XĐ-FCOE-HSMT1bộ
38Xà XĐ-BAE-HSMT1bộ
39Ghế thao tác GSE-HSMT3bộ
40Cổ dề cột đôiE-HSMT21bộ
41Căng lại cáp lấy độ võng đường dây 22kV hiện cóE-HSMT150m
42Lắp đặt chống sét van LA-21KV (3 pha)E-HSMT2bộ
43Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24KVE-HSMT1bộ
44Lắp đặt dao cách ly LBS-630A-27KV cos kết nối scadaE-HSMT1bộ
45Lắp đặt dao cách ly LTD-24KV-630AE-HSMT4bộ
46Thí nghiệm tủ điều khiển BA nguồnE-HSMT1tủ
47Thí nghiệm máy biến áp nguồnE-HSMT1máy
48Thí nghiệm dao cắt có tải LBS-630A-27KVE-HSMT1bộ
49Thí nghiệm dao cách ly LTD-630A-24KVE-HSMT4bộ 3 pha
50Thí nghiệm cách điện đứngE-HSMT3phần tử
51Thí nghiệm cách điện chuỗiE-HSMT3phần tử
52Thí nghiệm giáp níu dây XLPE ACSR/XLPE-HTK 25,45 dài 1143mmE-HSMT3sợi
53Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVE-HSMT6pha
54Thí nghiệm tiếp địa đường dâyE-HSMT22bộ
55Tháo dỡ cột điện BTLT 12mE-HSMT50cột
56Tháo dỡ dây AL/XLPE70-22KV, vận chuyển về khoE-HSMT4.827m
57Tháo dỡ sứ chuổi đơn 22KV, vận chuyển về khoE-HSMT120Chuổi
58Tháo sứ đứng LINE POST 22KV, vận chuyển về khoE-HSMT100quả
59Tháo dỡ xà néo (52,6kg) XN-PY lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về khoE-HSMT1bộ
60Tháo dỡ xà đỡ (47kg) XN-2LA lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về khoE-HSMT18bộ
61Tháo dỡ xà néo (50,5kg) XR-2LB lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về khoE-HSMT1bộ
62Tháo dỡ xà đỡ (22kg) XĐ-LA lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về khoE-HSMT27bộ
63Dao cắt có tải LBS-630A-27KV+ máy biến áp nguồn +tủ điều khiểnE-HSMT1bộ
64Cầu chì tự rơi FCO-24KVE-HSMT1bộ
65Chống sét van LA-21KV (3 pha)E-HSMT2bộ
66Dao cách ly LTD-630A-24KVE-HSMT4bộ
67Lập trình kết nối SCADAE-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp VI trở lên đáp ứng một số yêu cầu cơ bản của công trình như sau: - Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. - Giá trị: Có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị ≥ 33,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67,0 tỷ đồng. (ii) Có ≥ 01 hợp đồng thi công cầu BTCT dự ứng lực nhịp ≥33,0m.(iii) Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên với giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng; hoặc: - Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp. Tổng giá trị của 2 hợp đồng có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng.Ghi chú:(Yêu cầu về: (i) Thời gian thực hiện hợp đồng; (ii) Nguồn lực tài chính cho gói thầu; (iii) Kinh nghiệm hợp đồng xây lắp tương tự xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông có trình độ Đại học/trên đại học,+Số lượng 01 người (đối với nhà thầu độc lập)+Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI hoặc 01 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp V.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)75
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 - 02 Kỹ sư giao thông; 01 Kỹ sư điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với vị trí phụ trách.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình giao thông; 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu độc lập); Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có chuyên môn phù hợp với phần công việc của mình đảm nhận.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)53
4 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động 1 Có trình độ Cử nhân, kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp, có thời gian 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thi công cọc khoan nhồi Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).1
2 Cần trục bánh xích 25T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
3 Cẩu bánh lốp ≥ 10T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
4 Ô tô tự đổ 7 ÷ 10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).15
5 Ô tô tưới nước 5m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
6 Máy đào 08 - 1,6 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).5
7 Máy ủi 110CV Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).5
8 Máy san 110CV Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
9 Máy đầm 9T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
10 Máy lu bánh thép 16T Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
11 Máy đầm cóc Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).5
12 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).1
13 Máy trộn bê tông 250 L Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).5
14 Máy nén khí 600 m3/h Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
15 Máy phun nhựa đường 190CV Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
16 Máy bơm nước 20CV Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->