Gói thầu: Gói thầu số 33 XL: Xây dựng hạng mục Đường tránh ngập 559B và Di dời đường dây 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220796-06 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33 XL: Xây dựng hạng mục Đường tránh ngập 559B và Di dời đường dây 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:15:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,800,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,360,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp VI trở lên đáp ứng một số yêu cầu cơ bản của công trình như sau: - Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. - Giá trị: Có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị ≥ 33,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67,0 tỷ đồng. (ii) Có ≥ 01 hợp đồng thi công cầu BTCT dự ứng lực nhịp ≥33,0m.(iii) Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên với giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng; hoặc: - Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp. Tổng giá trị của 2 hợp đồng có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng.Ghi chú:(Yêu cầu về: (i) Thời gian thực hiện hợp đồng; (ii) Nguồn lực tài chính cho gói thầu; (iii) Kinh nghiệm hợp đồng xây lắp tương tự xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông có trình độ Đại học/trên đại học,+Số lượng 01 người (đối với nhà thầu độc lập)+Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI hoặc 01 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp V.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư giao thông; 01 Kỹ sư điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với vị trí phụ trách.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình giao thông; 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu độc lập); Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có chuyên môn phù hợp với phần công việc của mình đảm nhận.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp, có thời gian 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 08 - 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường tránh ngập 559B | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | E-HSMT | 786,3 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | E-HSMT | 877,026 | 100m3 |
| 3 | Đào đá nền đường | E-HSMT | 23.866 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 990,91 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 42,53 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | E-HSMT | 383,55 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa M100 | E-HSMT | 1.097,05 | m3 |
| 8 | Xây mái ta luy bậc nước bằng đá hộc, vữa M100 | E-HSMT | 2.819,31 | m3 |
| 9 | Lót 1 lớp bạt xác rắn rảnh dọc, bậc nước, mái taluy | E-HSMT | 156,898 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường láng nhựa | E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm (láng nhựa) | E-HSMT | 3,265 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | E-HSMT | 3,265 | 100m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | E-HSMT | 92 | 1rọ |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT | 239,59 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm mặt đường đã lèn ép 12cm | E-HSMT | 237,16 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường dá 4x6 (đá dăm nước lớp dưới), mặt đường đã lèn ép 15cm | E-HSMT | 237,01 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | E-HSMT | 34,35 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu | E-HSMT | 1,908 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe co | E-HSMT | 23,2 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | E-HSMT | 5,8 | m |
| 21 | Thi công khe dọc | E-HSMT | 25,75 | m |
| 22 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | E-HSMT | 3.319,78 | m |
| 24 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất trụ đỡ bảng,cột sắt ống phi 80 | E-HSMT | 58 | cái |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | E-HSMT | 354 | cái |
| 28 | Làm cột km BTCT | E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Thi công cọc H | E-HSMT | 78 | cái |
| 30 | Đào san đất | E-HSMT | 57,8 | 100m3 |
| 31 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | E-HSMT | 200,9 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 38,61 | m3 |
| 33 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 57,92 | m3 |
| 34 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 35 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 17,877 | tấn |
| 36 | Cốt thép ống cống, ĐK >18mm | E-HSMT | 10,678 | tấn |
| 37 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa M100 | E-HSMT | 31,76 | m |
| 38 | Vải tẩm nhựa chèn khe nối | E-HSMT | 23 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-HSMT | 397,19 | m2 |
| 40 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 43 | Nhựa đường | E-HSMT | 0,66 | kg |
| 44 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 45 | Đắp cát độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 4,067 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | E-HSMT | 47,33 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mm | E-HSMT | 2,829 | tấn |
| 50 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa M100 | E-HSMT | 157,73 | m3 |
| 51 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa M100 | E-HSMT | 51,97 | m3 |
| 52 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 51,67 | m3 |
| 53 | Rải giấy dầu | E-HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 54 | Xếp đá khan | E-HSMT | 28,71 | m3 |
| 55 | Đào móng cống | E-HSMT | 1.552,68 | m3 |
| 56 | Đắp đất giáp thổ độ chặt K≥0,90 | E-HSMT | 4,658 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | E-HSMT | 190 | đoạn |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm | E-HSMT | 38 | đoạn |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤2250mm | E-HSMT | 28 | đoạn |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: (1000x1000)mm | E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: (1600x1600)mm | E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 62 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT | 168,83 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 13,305 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,613 | tấn |
| 65 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-HSMT | 1.360,56 | m2 |
| 66 | Nối ống bê tông, ĐK 1000mm | E-HSMT | 176 | mối nối |
| 67 | Nối ống bê tông, ĐK 1250mm | E-HSMT | 34 | mối nối |
| 68 | Nối ống bê tông, ĐK 2000mm | E-HSMT | 26 | mối nối |
| 69 | Nối cống hộp đơn vữa xi măng, quy cách: (1000x1000)mm | E-HSMT | 13 | mối nối |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: (1600x1600)mm | E-HSMT | 31 | mối nối |
| 71 | Bao tải tẩm nhựa đường (4 lớp bao tải, 5 lớp nhựa) | E-HSMT | 67,4 | m2 |
| 72 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối thân cống | E-HSMT | 248,78 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum vào mối nối | E-HSMT | 455,52 | m2 |
| 74 | Bê tông mối nối ống cống M300, đá 1x2 | E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 75 | Cốt thép mối nối ống cống, ống buy ĐK≤10mm | E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 76 | Bê tông móng thân cống M150, đá 4x6 | E-HSMT | 188,3 | m3 |
| 77 | Bê tông chèn thân cống, M100, đá 4x6 | E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 40,42 | m3 |
| 79 | Lắp dựng bản giảm tải | E-HSMT | 38 | cái |
| 80 | Bê tông bản giảm tải bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 81 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mm | E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 82 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | E-HSMT | 33,98 | m3 |
| 83 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | E-HSMT | 148,61 | m3 |
| 84 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 85 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 289,29 | m3 |
| 86 | Rải giấy dầu | E-HSMT | 11,572 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | E-HSMT | 54,47 | m3 |
| 88 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | E-HSMT | 101,53 | m3 |
| 89 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | E-HSMT | 104,61 | m3 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 30,09 | m3 |
| 91 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 211,51 | m3 |
| 92 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 43,14 | m3 |
| 93 | Xếp đá khan | E-HSMT | 129,65 | m3 |
| 94 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 95 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 97 | Đào móng đất | E-HSMT | 13,553 | 100m3 |
| 98 | Đào móng đá | E-HSMT | 294,67 | m3 |
| 99 | Đắp đất giáp thổ độ chặt K≥0,90 | E-HSMT | 4,95 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình | E-HSMT | 2,097 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 9,04 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 24,59 | m3 |
| 103 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 24,59 | m3 |
| 104 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | E-HSMT | 352,84 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 32,7063 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | E-HSMT | 3,653 | tấn |
| 107 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-HSMT | 459,36 | m2 |
| 108 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 109 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 1,2629 | tấn |
| 113 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 114 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 115 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,0776 | tấn |
| 116 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 117 | Bê tông sân cống M300, đá 2x4 | E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 118 | SXLD Cốt thép sân cống đk ≤18mm | E-HSMT | 1,2912 | tấn |
| 119 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 120 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 121 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 122 | Bê tông sân cống, M300, đá 2x4 | E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 123 | SXLD Cốt thép sân cống đk ≤18mm | E-HSMT | 1,2912 | tấn |
| 124 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 125 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 126 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 39,71 | m3 |
| 127 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 128 | Lót 1 lớp bạt xác rắn | E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 129 | Quét nhựa bitum chèn khe | E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 130 | Vật liệu Elastic t=2cm | E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 131 | Đào móng thượng hạ lưu | E-HSMT | 8,909 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 133 | Đóng cọc tre | E-HSMT | 393,175 | 100m |
| 134 | Đắp đất đê quai dung trọng 1,65T/m3 | E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 135 | Đào phá đê quai | E-HSMT | 1,242 | 100m3 |
| 136 | Đào móng đất | E-HSMT | 1,448 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 6,412 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 139 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 140 | Bê tông ống cốngM300, đá 1x2 | E-HSMT | 187,8 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 17,6265 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | E-HSMT | 1,3872 | tấn |
| 143 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | E-HSMT | 282 | m2 |
| 144 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 145 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 146 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,8554 | tấn |
| 149 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 150 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 151 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,0776 | tấn |
| 152 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 153 | Bê tông sân cống M300, đá 2x4 | E-HSMT | 18,91 | m3 |
| 154 | SXLD Cốt thép móng đk ≤18mm | E-HSMT | 0,9748 | tấn |
| 155 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 156 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 157 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 158 | Bê tông nền M300, đá 2x4 | E-HSMT | 18,91 | m3 |
| 159 | SXLD Cốt thép móng đk ≤18mm | E-HSMT | 0,9748 | tấn |
| 160 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 161 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 162 | Đá hộc xây, vữa M100 | E-HSMT | 36,04 | m3 |
| 163 | Làm lớp dăm sạn đệm móng, đk Dmax ≤6 | E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 164 | Lót 1 lớp bạt xác rắn | E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 165 | Quét nhựa bitum chèn khe | E-HSMT | 1 | m2 |
| 166 | Vật liệu Elastic t=2cm | E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 167 | Đào móng thượng hạ lưu | E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất, độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 169 | Bê tông móng, mố, trụ cầu 30MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 328,35 | m3 |
| 170 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | E-HSMT | 3,284 | 100m3 |
| 171 | BT lót móng 10MPa, đá 2x4 | E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 172 | Quét nhựa bitum 2 lớp | E-HSMT | 166,48 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 8,659 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | E-HSMT | 8,434 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp đặt thép tấm | E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 177 | Bê tông bản giảm tải 25MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 178 | BT lót móng 10MPa, đá 2x4 | E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 1,868 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 3,355 | tấn |
| 181 | Bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 118,99 | m3 |
| 182 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 183 | Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,524 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mm | E-HSMT | 12,45 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp đặt thép tấm | E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 187 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3 | E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D109/114 | E-HSMT | 1,435 | 100m |
| 189 | Nút bịt ống thép D50,3/54,3 siêu âm cọc khoan nhồi | E-HSMT | 20 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 192 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | E-HSMT | 480 | bộ |
| 193 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | E-HSMT | 131,15 | m |
| 194 | Khoan vào đá trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | E-HSMT | 28,85 | m |
| 195 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | E-HSMT | 118,99 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 197 | Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | E-HSMT | 6 | 1 lần |
| 198 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | E-HSMT | 2 | cọc |
| 199 | Đào móng | E-HSMT | 1,178 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 5,349 | 100m3 |
| 201 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa M100 | E-HSMT | 91,69 | m3 |
| 202 | Rải giấy dầu | E-HSMT | 6,133 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | E-HSMT | 44,05 | m3 |
| 204 | Dăm sạn đệm | E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 205 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 206 | Làm đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12 cm | E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 207 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 208 | Đắp nền đường độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát hạt thô độ chặt K≥0,95 | E-HSMT | 4,418 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt gối cầu cao su | E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 2mm | E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 212 | Bi tum lấp lồng quanh chốt thép | E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 213 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa, đá 1x2 | E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 214 | Bê tông dầm cầu 40MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 93,87 | m3 |
| 215 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | E-HSMT | 0,939 | 100m3 |
| 216 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | E-HSMT | 15,046 | tấn |
| 217 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 218 | Thép cường độ cao 12T(Cáp dự ứng lực) 12,7mm | E-HSMT | 6,65 | tấn |
| 219 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72 | E-HSMT | 714,68 | m |
| 220 | Lắp đặt neo EC 5-7 | E-HSMT | 40 | Bộ |
| 221 | Bơm vữa ximăng 50Mpa ống ghen luồn cáp | E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp đặt thép tấm định vị ống ghen D10 và thép hình | E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 223 | Bê tông xà dầm 30MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 224 | Bê tông tấm đan 25MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản kê đúc sẵn, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản kê đúc sẵn, ĐK >10mm | E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 228 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 73,3 | m3 |
| 229 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 230 | Lớp phòng nước chống thấm mặt cầu dạng màng phun (Radcon#7) | E-HSMT | 193,2 | 1m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 1,794 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | E-HSMT | 15,104 | tấn |
| 233 | Miệng ống thoát nước bằng gang | E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | LĐ ống nhựa PVC D150mm | E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 235 | Gia công, lắp dựng thép tấm | E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 236 | Bu long M14x50 | E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt khe co giãn răng lược RN-B30-50 | E-HSMT | 12,4 | 1m |
| 238 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 239 | Cốt thép khe co giãn D ≤18mm | E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng thép tấm | E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 241 | SXLD máng inox | E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Đinh bắn bê tông | E-HSMT | 48 | cái |
| 243 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ | E-HSMT | 3,564 | tấn |
| 244 | Bu lông M16 mạ kẽm | E-HSMT | 100 | cái |
| 245 | Bu lông M23 mạ kẽm | E-HSMT | 200 | cái |
| 246 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông 30MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,784 | tấn |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn, ĐK70 | E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Sản xuất trụ đỡ bảng,cột sắt ống phi 80 | E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Đắp đất mặt bằng độ chặt K ≥0,95 | E-HSMT | 106,02 | 100m3 |
| 251 | Đào đất | E-HSMT | 3,42 | 100m3 |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | E-HSMT | 600 | m2 |
| 253 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT | 90 | m3 |
| 254 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa, đá 1x2 | E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 255 | Gia công, lắp đặt thép bản | E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 258 | Đào san đất | E-HSMT | 6,123 | 100m3 |
| 259 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thi công trên cạn | E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 260 | Lắp dựng dầm cầu I | E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 261 | Nâng hạ dầm cầu | E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 262 | Di chuyển dầm cầu bê tông | E-HSMT | 4 | 1dầm/10m |
| 263 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | E-HSMT | 4 | dầm |
| 264 | Lắp dựng dầm dẫn và mũi dẫn | E-HSMT | 37,74 | tấn |
| 265 | Lao dầm dẫn thép I | E-HSMT | 1 | 1 dầm |
| 266 | Tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | E-HSMT | 37,74 | tấn |
| 267 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ sàn đạo | E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: Di dời đường dây 22kV | |||
| 1 | Đào móng công trình | E-HSMT | 1.051,49 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, M100 | E-HSMT | 21,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | E-HSMT | 209,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | E-HSMT | 812,77 | Kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT | 1.886,16 | Kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 934,48 | Kg |
| 8 | Đắp đất độ chặt K≥0,85 | E-HSMT | 803,09 | m3 |
| 9 | Xây mái taluy bằng đá hộc, VXM100 | E-HSMT | 103,6 | m3 |
| 10 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, M75 | E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 11 | Gia công cột điện bằng thép hình, thép tấm mạ kẻm nhúng nóng | E-HSMT | 5.945,49 | kg |
| 12 | Khoan lỗ để lắp tiếp địa | E-HSMT | 282 | 1m |
| 13 | Lắp dựng ống thép ĐK=48mm làm tiếp địa | E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 14 | Kéo dây tiếp địa D12 mạ kẻm nhúng nóng | E-HSMT | 127,1 | m |
| 15 | ốp gia cường đầu cọc tiếp địa mạ kẻm nhúng nóng | E-HSMT | 75,55 | kg |
| 16 | Cột NPC.I12-190-10 | E-HSMT | 99 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 12m | E-HSMT | 99 | cột |
| 18 | Dựng cột thép hình đã lắp đặt sẵn chiều cao cột 10,7m | E-HSMT | 3 | cột |
| 19 | Kéo rải căng dây ACSR/XLPE 95-22kV (lớp XLPE dày 3,5mm) | E-HSMT | 15.200 | m |
| 20 | Dây dẫn CXV 35mm2- 0,6/1KV | E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22kV (Kẹp răng 95mm2+khóa đấu lèo 95mm2) | E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Gip IPC đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22kV | E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Đầu cốt hợp kim đồng nhôm 95mm2 | E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đầu cốt hợp kim đồng nhôm 35mm2 | E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty sứ | E-HSMT | 356 | quả |
| 26 | Chuổi sứ Polymer 22kV-70KN | E-HSMT | 162 | chuổi |
| 27 | Khóa néo 3 bu lông dây AC -95 | E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Néo ép dây ACSR / XLPE 95-22kV | E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Giáp níu dây XLPE ACSR /XLPE-HTK 25,45 dài 1143mm | E-HSMT | 150 | sợi |
| 30 | Xà XN-2LA | E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Xà XN-2LAN | E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Xà XR-2LB | E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Xà đỡ XĐ-2L | E-HSMT | 53 | bộ |
| 34 | Xà TG | E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà 2L-CSV | E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà XT-LBS | E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà XĐ-FCO | E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà XĐ-BA | E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ghế thao tác GS | E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cổ dề cột đôi | E-HSMT | 21 | bộ |
| 41 | Căng lại cáp lấy độ võng đường dây 22kV hiện có | E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt chống sét van LA-21KV (3 pha) | E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24KV | E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly LBS-630A-27KV cos kết nối scada | E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly LTD-24KV-630A | E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm tủ điều khiển BA nguồn | E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Thí nghiệm máy biến áp nguồn | E-HSMT | 1 | máy |
| 48 | Thí nghiệm dao cắt có tải LBS-630A-27KV | E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm dao cách ly LTD-630A-24KV | E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng | E-HSMT | 3 | phần tử |
| 51 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | E-HSMT | 3 | phần tử |
| 52 | Thí nghiệm giáp níu dây XLPE ACSR/XLPE-HTK 25,45 dài 1143mm | E-HSMT | 3 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | E-HSMT | 6 | pha |
| 54 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | E-HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ cột điện BTLT 12m | E-HSMT | 50 | cột |
| 56 | Tháo dỡ dây AL/XLPE70-22KV, vận chuyển về kho | E-HSMT | 4.827 | m |
| 57 | Tháo dỡ sứ chuổi đơn 22KV, vận chuyển về kho | E-HSMT | 120 | Chuổi |
| 58 | Tháo sứ đứng LINE POST 22KV, vận chuyển về kho | E-HSMT | 100 | quả |
| 59 | Tháo dỡ xà néo (52,6kg) XN-PY lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về kho | E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ xà đỡ (47kg) XN-2LA lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về kho | E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ xà néo (50,5kg) XR-2LB lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về kho | E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ xà đỡ (22kg) XĐ-LA lắp trên cột 2 BTLT 12m, chuyển về kho | E-HSMT | 27 | bộ |
| 63 | Dao cắt có tải LBS-630A-27KV+ máy biến áp nguồn +tủ điều khiển | E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cầu chì tự rơi FCO-24KV | E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Chống sét van LA-21KV (3 pha) | E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Dao cách ly LTD-630A-24KV | E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lập trình kết nối SCADA | E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1358E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp VI trở lên đáp ứng một số yêu cầu cơ bản của công trình như sau: - Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. - Giá trị: Có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị ≥ 33,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67,0 tỷ đồng. (ii) Có ≥ 01 hợp đồng thi công cầu BTCT dự ứng lực nhịp ≥33,0m.(iii) Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên với giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng; hoặc: - Có 01 hợp đồng thi công trình đường dây cấp IV trở lên và 01 hợp đồng thi công trạm biến áp. Tổng giá trị của 2 hợp đồng có giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng.Ghi chú:(Yêu cầu về: (i) Thời gian thực hiện hợp đồng; (ii) Nguồn lực tài chính cho gói thầu; (iii) Kinh nghiệm hợp đồng xây lắp tương tự xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông có trình độ Đại học/trên đại học,+Số lượng 01 người (đối với nhà thầu độc lập)+Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp VI hoặc 01 công trình (gói thầu) giao thông (cầu, đường bộ) cấp V.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | - 02 Kỹ sư giao thông; 01 Kỹ sư điện;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với vị trí phụ trách.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình giao thông; 01 kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu độc lập); Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có chuyên môn phù hợp với phần công việc của mình đảm nhận.…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Có trình độ Cử nhân, kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ đào tạo phù hợp, có thời gian 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).…Ghi chú:(Quy định chi tiết tại mẫu số 04A E-HSMT kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thi công cọc khoan nhồi | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích 25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 3 | Cẩu bánh lốp ≥ 10T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7 ÷ 10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 15 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy đào 08 - 1,6 m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 5 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 5 |
| 8 | Máy san 110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy đầm 9T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 5 |
| 12 | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 L | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 5 |
| 14 | Máy nén khí 600 m3/h | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 190CV | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
| 16 | Máy bơm nước 20CV | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc chụp có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi