Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ trạm xá xã đi thôn 3, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110208-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Chủ đầu tư Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ trạm xá xã đi thôn 3, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210105782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho dự án Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:11:00 đến ngày 2021-01-15 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,336,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, có công trình trên tuyến là cầu bản và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 935.224.500 VND nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.319.271.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.638.543.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ ≤ 10 tấn-Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc để thuê thiết bị kèm tài liệu chứng minh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào từ ≤1.25 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc để thuê thiết bị kèm tài liệu chứng minh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≤ 16 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L-
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Máy bơm nước loại 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Máy bơm nước loại 10m3/hHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Loại thiết bị: Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cầu trọng lượng ≤ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bịTrường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5853100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5853100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9413100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,224100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2852100m3
6Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5859100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,9387100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,9387100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9413100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,6039100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật112,08m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D25Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4668tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1382tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2748tấn
7Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
8Quét nhựa đầu thanh thépTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,25m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4896100m2
10Cắt khe đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2924100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,93m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1596100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0934100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0859100m3
16Tháo dỡ mương cũ (Tận dụng lắp đặt lại)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21m
17Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1953100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
D CẦU BẢN 2x6m
1Đào bùn đất bằng máy đào , đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9812100m3
2Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2284100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,2071100m3
4Rải bạt chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,935100m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,352100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
7Tháo dỡ ống cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
8Vận chuyển về nơi quy địnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3ca
9Đào phá vây bằng máy đào , đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,4421100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13,6098100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chốngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,3212100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cầu, mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1651100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mốTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2848100m2
14Xà đỡ, cây chống D10Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.135m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5409tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,4259tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,874tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,8822tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2609tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật293,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,99m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật41,79m3
24Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,1908100m3
25Ống nhựa D32 giảm ápTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
26Gia công lan can (Thép tính riêng)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7633tấn
27Thép ống lan can (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật322,1765kg
28Thép bản mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật460,1738kg
29Lắp dựng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7633tấn
30Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,2104100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,4233100m3
E CỌC TIÊU
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
4Sơn 3 lớp bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,1m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1128tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2592100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48cái
F BIỂN BÁO (BIỂN TAM GIÁC)
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
3Biển tam giác (0.875*0.875)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cột biển báo: 3m/ cộtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G BIỂN BÁO (BIỂN TRÒN)
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
3Biển tròn D70Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Cột biển báo: 3m/ cột x 2 cộtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, có công trình trên tuyến là cầu bản và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 935.224.500 VND nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.319.271.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.638.543.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 01 cán bộ; 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ từ ≤ 10 tấn-Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc để thuê thiết bị kèm tài liệu chứng minh của bên cho thuê)2
2 Máy đào Máy đào từ ≤1.25 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc để thuê thiết bị kèm tài liệu chứng minh của bên cho thuê)1
3 Máy lu Máy lu ≤ 16 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy trộn bê tông 250L- Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L-150L Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 - Loại thiết bị: Máy bơm nước loại 10m3/h - Đặc điểm thiết bị: Máy bơm nước loại 10m3/hHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy hàn Máy hàn công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Đầm cóc (đầm đất) Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Máy đầm bàn công suất 1kW Loại thiết bị: Máy đầm bàn công suất 1kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
13 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
14 - Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
15 - Loại thiết bị: Máy cẩu Máy cầu trọng lượng ≤ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bịTrường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->