Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học tiểu học xã Lang Quán, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463 Fax 02073.826.500. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học tiểu học xã Lang Quán, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho dự án Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 13:59:00 đến ngày 2021-01-15 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7280735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng; có quy mô cấp III trở lên, phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:+ Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu+ Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên: Chuyên ngành điện 01 cán bộ, Đã làm cán bộ thi công trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. .(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và người phụ trách thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị(nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị (nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L-150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất 1,5kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất 1 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước loại 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước loại 10m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9489 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2083 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát , máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9686 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2179 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4843 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4936 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4685 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9775 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1383 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3163 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9343 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8367 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0741 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6724 | m3 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 47,926 | m2 |
| 23 | Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6181 | m3 |
| 24 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7342 | m3 |
| 25 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2678 | m2 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1804 | m3 |
| 27 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6273 | m2 |
| 28 | Trát thành rãnh bên trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2546 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2575 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4461 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa , bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7595 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3112 | m3 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1086 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9939 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2129 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 38 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 62,566 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8919 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3386 | m3 |
| 4 | Trát vẩy vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,523 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3682 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 212,3227 | m2 |
| 8 | Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1739 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8965 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 11 | Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 21,025 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2502 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3483 | m2 |
| 14 | Xây ốp trụ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 15 | Xây ốp trụ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 16 | Trát ốp trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6803 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 81,962 | m2 |
| 20 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8866 | m3 |
| 21 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3663 | m2 |
| 22 | Gia công lan can sắt hộp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9234 | 1m2 |
| 25 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 27 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 28 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6296 | m2 |
| 29 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7124 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 39,374 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 32 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 27,324 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang INOX | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 67,64 | kg |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 286,288 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 975,34 | m2 |
| 37 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1968 | m2 |
| 38 | Lát 2 lớp gạch lá nem , XM PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1344 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 567,2492 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 34,344 | m2 |
| C | BÊ TÔNG PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9012 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7691 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3048 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9487 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2463 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4611 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9942 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 313,7634 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5358 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8129 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 681,29 | m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7771 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6312 | 100m2 |
| 25 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0592 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7305 | 100m2 |
| 30 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9526 | m2 |
| 31 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 32 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 381,9524 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.835,6672 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,883 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6753 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5002 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép góc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1021 | tấn |
| 4 | Bu lông M16 L=700 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Bu lông M16 L=400 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 6 | Bu lông M16 L=200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 7 | Bu lông M14 L=80 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 154,3104 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1164 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 74,91 | m |
| 12 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | m3 |
| 13 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5984 | m2 |
| 14 | Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m |
| 16 | Cút nhựa ĐK 90mm: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Đai giữ ống nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 18 | Phểu thu nước mái | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác INOX | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống D110 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | ống tràn thoát nước mái D= 42; L= 400 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 115,072 | m2 |
| 2 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 115,072 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7225 | m2 |
| 5 | Cửa mái kính khung nhôm tính mua thẳng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 6 | Khóa cửa huynh đai | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 14,484 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , kính an toàn dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15,964 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 52,896 | m2 |
| 10 | Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng ( đòng bộ ) + sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 52,896 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7088 | m2 |
| 12 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 14 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | md |
| 15 | Con sơn gỗ tính mua thẳng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 281,32 | m |
| 17 | Chi tiết đầu trụ, chân trụ sảnh, đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoán gọn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Thang thép lên mái | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC CADI- Sun 2*16mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC CADI- Sun 2*10mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 3 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng mềm bọc CU/PVC/ 2*6mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng mềm bọc CU/PVC/ 2*2,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng mềm bọc CU/PVC/ 2*1,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 6 | Automat khối tổng CLIPSAL 1 pha 80A | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat khối Tầng -LG 1 pha 30A | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Automat SUNMAX 1 pha 1 tét 10A+ mặt đôi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Automat SUNMAX 1 pha 2 tét 16A+ mặt đôi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Bộ đèn tuýp đơn SUNMAX 1*18/20w - 0.6m (lắp bóng PHILIPS ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Bộ đèn tuýp đơn SUNMAX 1*36/40w - 1,2m (lắp bóng PHILIPS ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp đơn SUNMAX 2*36/40w - 1,2m (lắp bóng PHILIPS ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 15 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp cầu đôi 2*36/40w - 1,2m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 16 | Đèn tán xạ lắp nổi COMET 3*18/20w - 0.6m (lắp bóng PHILIPS ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Hạt Công tắc 1 chiều SUNMAX Mã SMK051 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hạt |
| 18 | Hạt Công tắc 2 chiều SUNMAX Mã SMK052 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hạt |
| 19 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu SUNMAX Mã : SMK 220 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt |
| 20 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu SUNMAX Mã : SMK 210 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mặt |
| 21 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ SUNMAX Mã : SMK 222 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ SUNMAX SUNMAX Mã : SMK 001 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt |
| 23 | Mặt công tắc 2 lỗ SUNMAX SUNMAX Mã : SMK 002 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mặt |
| 24 | Mặt viền màu trắng SUNMAX Mã : SMK 84 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mặt |
| 25 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mã : SMK 081 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm Mã : SMK 083 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đế nhựa âm tường Automat SUNMAX Mã : SMK 084 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Tủ điện kim loại âm tường SINO Mã : CKR2 450*300*150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 110*110*80: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 30 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 31 | Dây thép treo cáp D4 (60m) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | kg |
| 32 | Bộ xà đón điện thép góc L50*50*5 L=700 + sứ A25 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Nhíp đồng A25 nối đầu cáp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Gia công thép treo quạt trần thép D12 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 38 | Đinh vít M4*40+ nở 04 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 39 | Đinh vít M5*50+ nở 04 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 40 | Lệ phí đóng góp đầu nguồn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đồng |
| 41 | Hộp công tơ + giá treo hộ + Công tơ (đồng bộ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | CHỐNG SÉT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,0 m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,0m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 8 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 9 | Thép L 63*63*6: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 10 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 11 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 1m3 |
| 13 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 14 | Roăng cao su đệm kim | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 16 | Hộp để bình | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Sơn chống dỉ: | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 19 | Que hàn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1425 | 100m3 |
| 4 | San đắp đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1425 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1425 | 100m3/1km |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 105,54 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6302 | 10m |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo HSTK đã phê duyệt. Đảm bảo theo tiêu chuẩn thiết bị trường học | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7280735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng; có quy mô cấp III trở lên, phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:+ Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu+ Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên: Chuyên ngành điện 01 cán bộ, Đã làm cán bộ thi công trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. .(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ; | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và người phụ trách thí nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị(nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị (nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L-150L | Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Máy đầm dùi công suất 1,5kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất 1 kW | Máy đầm bàn công suất 1 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg | Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kW | Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | Máy bơm nước loại 10m3/h | Máy bơm nước loại 10m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy lu | Máy ủi | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi