Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100640-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Lộc
Chủ đầu tư UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210100637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 18:20:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.293831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58766E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.005.682.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường, thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.011.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề về xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng nghề + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 - 1,25m3 (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108 -110 CV (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500L (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =1m, Đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36,94m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,118100m3
3Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông, cao Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm71 cột
4Lắp đặt lại cáp dây điện ( 7 cột = 14 khoang, 30m/1khoang)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,42Km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,352100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34,928m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,115100m3
4Đánh cấp nền đường bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,001100m3
5Đào vét bùn bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,404100m3
6Đào đất hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,647100m3
7Vận chuyển đất đánh cấp, đất hữu cơ, đất đào sử lý nền đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, 1 Km đầuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,648100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,648100m3
9Vận chuyển đất bùn đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,404100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,404100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,04100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm50,949100m3
13Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm26,471100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,345100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,345100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,277100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,277100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,277100m3
19Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25,016100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm59,64m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,596100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,596100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,609100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông (dọc theo 2 bên)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,001100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.414,59m3
4Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy đánh bóngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7.072,92m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống 5% bằng thủ công , đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,454m3
2Đào móng cống 95% bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,182100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,401100m3
4Đắp cát đáy cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,83m3
5Ván khuôn gỗ đổ bê tông đầu cống, móng cống, thân cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,613100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu, móng, thân cống, gờ chắn bánh đá 2x4, mác 150Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm50,64m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,326100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,638tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,33m3
10Lắp dựng ống cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19cấu kiện
11Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm72,89m2
E CỐNG NGANG LỐI RẼ (CỐNG DỌC)
1Đào móng cống thủ công, đất C3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,864m3
2Đào móng cống bằng máy đào Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,423100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,24100m3
4Xây cống đá khan, vữa XM M100Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,92m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,6m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,22m3
7Ván khuôn mũ tường cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,205100m2
8Bê tông mũ tường cống+ gờ chắn bánh, M200, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,92m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,072100m2
10Bê tông lớp bảo vệ+ khớp nối, M250, đá 1x2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,735m3
11Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,54m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,192tấn
13Lắp đặt tấm đan KT(80x100x12)cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TRÁI TUYẾN
1Đào rãnh thoát nước, rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,04m3
2Đào kênh mương rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,9100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,276100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,1m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm56,7m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm101,13m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,8m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh nước, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,2m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,456tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,636tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,048tấn
12Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm540,8m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,125100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,835tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24,99m3
16Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,26m3
17Lắp đặt tấm đan, viên vỉaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm359cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.293831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58766E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.005.682.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường, thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.011.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm,53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước)32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề về xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng nghề + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,25m3 (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
2 Máy ủi 108 -110 CV (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
3 Máy san (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
4 Máy lu bánh hơi 16T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
5 Máy lu bánh thép 10T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
6 Ô tô tự đổ 7-10 tấn (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)2
7 Ô tô tưới nước (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)1
8 Máy trộn bê tông 500L (có hóa đơn mua máy)2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW (có hóa đơn mua máy)2
10 Đầm bàn 1Kw (có hóa đơn mua máy)2
11 Máy cắt uốn cắt thép 5KW (có hóa đơn mua máy)1
12 Máy hàn 23 KW (có hóa đơn mua máy)1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->