Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc | Chủ đầu tư | UBND xã Phú Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 18:20:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.293831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58766E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.005.682.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường, thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.011.364.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề về xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng nghề + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 - 1,25m3 (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 -110 CV (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500L (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =1m, Đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông, cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt lại cáp dây điện ( 7 cột = 14 khoang, 30m/1khoang) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,42 | Km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,352 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,928 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,115 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,001 | 100m3 |
| 5 | Đào vét bùn bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,404 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,647 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đánh cấp, đất hữu cơ, đất đào sử lý nền đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, 1 Km đầu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,648 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,648 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bùn đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,404 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,949 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,471 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,345 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,277 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,277 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,277 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,016 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,64 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,596 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,596 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,609 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông (dọc theo 2 bên) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,001 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.414,59 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy đánh bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7.072,92 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống 5% bằng thủ công , đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,454 | m3 |
| 2 | Đào móng cống 95% bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đáy cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đầu cống, móng cống, thân cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,613 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu, móng, thân cống, gờ chắn bánh đá 2x4, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,326 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,638 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,33 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,89 | m2 |
| E | CỐNG NGANG LỐI RẼ (CỐNG DỌC) | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công, đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Xây cống đá khan, vữa XM M100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,92 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường cống+ gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lớp bảo vệ+ khớp nối, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,735 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,54 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,192 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan KT(80x100x12)cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cấu kiện |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,04 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,276 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,13 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,456 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,636 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,048 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 540,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,125 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,835 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,99 | m3 |
| 16 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,26 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan, viên vỉa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 359 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.293831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58766E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.005.682.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường, thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.011.364.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm, | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề về xây dựng), có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng nghề + hợp đồng (nếu có) + chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 - 1,25m3 (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 2 | Máy ủi | 108 -110 CV (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 3 | Máy san | (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | 16T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 500L (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 10 | Đầm bàn | 1Kw (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23 KW (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi