Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bích Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP, NSH và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 13:48:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,048 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,489 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 587,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 587,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8619 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đắp móng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 494,3232 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,35 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3809 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0929 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2489 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2424 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,64 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 490,49 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158,21 | m2 |
| 26 | Tấm ghi thu nước composite | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | cái |
| B | Phần giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,07 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,0397 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200,65 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.251,6422 | m2 |
| C | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270,56 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,99 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,71 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6094 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9377 | tấn |
| D | TUYẾN 2 | |||
| E | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9439 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6293 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đắp móng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,5504 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4734 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4036 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6308 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,1502 | m2 |
| 26 | Tấm ghi thu nước composite | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| F | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9462 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,0702 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195,66 | m2 |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,57 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7075 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7802 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9466 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT) | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi