Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Phong Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên,tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102892-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Chủ đầu tư Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463 Fax 02073.826.500.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Phong Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên,tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201289191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho dự án Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 13:42:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8145E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình dân dụng và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.056.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:+ Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu+ Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp trở lên: Chuyên ngành điện 01 cán bộ, chuyên ngành cấp thoát nước 01 cán bộ;+ Đã làm cán bộ thi công trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và người phụ trách thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào từ ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước loại 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước loại 10m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Cần trục bánh xích ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≤ 10T, Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tố,(nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu  chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≤ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≤ 12T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê kèm theo các tài liệu chứng minh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật30,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6141tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,1159tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5404tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,625100m2
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
9Khối lượng móng đàoTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật114,3535m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính đào máy 90%)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,0292100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính thủ công 10%)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,43541m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật79,16831m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,1038m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,4048m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật41,6062m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,6106m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,0409tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6285tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật37,6464m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6334tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9889tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,224tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2816100m2
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật42,2685m3
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật49,2877m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4911100m3
29Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m3
30Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m3
31Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật28,6784m3
B *Rãnh thoát nước:
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,81m3
2Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật30,4884m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật60,9768m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8129m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh dTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3454tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2001100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật171cái
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3847m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,9398m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5947tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1074100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7163100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật53,0668m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,0314m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0923tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0875tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5234100m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật52,33m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật33,3137m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5575tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9937tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8559tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7514tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2816tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8481tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,172100m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật317,15m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật74,9128m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,435tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3622tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,6515100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật765,15m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật76,3892m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,5204m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2231tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m2
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật66,3m2
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật68,6628m3
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật88,9735m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,821m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,8389m3
40Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2382m3
41Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,5992m3
42Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
43Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,6069m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9081tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9081tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật216,5196m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,3657100m2
50Tôn úp nóc + Máng xốiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật78,66
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
53Phễu thu bằng nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8ck
54Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Đai INOX a1000Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật72cái
56Colie+vít nởTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
57Cầu chắn rácTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Tôn che mũ khe lún dày 1,2 lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
59Thang lên máiTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật620,8079m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật939,5866m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật122,712m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật190,14m
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,74m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật78,7998m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật38,1396m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6138m2
68Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật200,4764m2
69Lát gạch lá nem 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật44,6936m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật570,061m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật46,4796m2
72Cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm đi kèm phụ kiện đồng bộTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật115,072m2
73Khóa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật115,072m2
75Cửa kính khung nhôm, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7225m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7225m2
77Vách kính khung nhôm, nhiim liên doanh màu vàng, kính liên doanh dày 5 ly, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,1984m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,1984m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6851tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật55,68m2
81Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật685,1kg
82Lắp dựng con sơn sắt hộpTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26ck
83Đắp múi nổi ô vuông 300*300Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10ck
84Đắp biểu tượng trườngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1ck
85Lan can cầu thang ống inox D60 kết hợp với inox D20Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,02m
86Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,0864m2
87Trụ + quả cầu inox D100Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2ck
88Lan can thép hộp, cả sơnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,368m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,368m2
90Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.163,8m2
91Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.698,1115m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,7006100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,338100m2
D *Phần điện:
1Cáp bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*16mm2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật55m
2Cáp bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Dây đôi mềm dẹt CU/PVC 2*6mm2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Dây đôi mềm dẹt CU/PVC 2*4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật180m
5Dây đôi mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật850m
6Aptomat khối -LG 2*80ATheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Aptomat khối -LG 2*30ATheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Aptomat tép -LG 2*10ATheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat khối -LG 2*16ATheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Đèn tuýp ống 1*36W - 1,2mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Đèn tuýp ống 1*18W - 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Đèn tuýp ống 3*18W - 0,6m (Chụp tán xạ)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Đèn tuýp ống 2*36W - 1,2mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
14Quạt trần Vinawind 80W - D1400mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Quạt treo tường Vinawind D450Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật44cái
17Hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Mặt công tắc 1 lỗTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Mặt công tắc 2 lỗTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11cái
20Mặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24cái
21Mặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Mặt 2 lỗ + 1 ổ cắm đơnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
23Đế âm đơn lắp bảng điệnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật43hộp
24Đế âm đôi lắp bảng điệnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
25Đế âm lắp AptomatTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
26Hộp nối dây cường thịnh 100*100*80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
27Hộp nối dây cường thịnh 150*150*80Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
28Dây thép treo cáp D4Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật55m
29Gia công bộ xà đón điện thép góc L50*50*5, L=700 + sứ bướmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Gíp đồng A25 (nối đầu cáp)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Đầu cốt M16Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Đầu cốt M10Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Móc công móc treo quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Băng dính cách điện NanoTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
35Đinh vít M4*40 +nở D4Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
36Đinh vít M5*50 +nở D4Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
37Công tơ hữu công EMIC 1 pha 50ATheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Hộp công tơ COMPUZITTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Giá treo công tơ COMPUZITTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E *Phần chống sét:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,4mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Ống sứ trang tríTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật65m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật125m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27m
10Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
11Thép L 63*63*6 (trọng lượng thép là 5.72kg/m)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật143kg
12Bật đỡ thép D8, L=350Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật120cái
13Ống nhựa luồn dây PVC D21mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật17,551m3
15Lấp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật17,55m3
16Sơn chống dỉTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10kg
17Đinh vít +nởTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
18Gioăng cao su đệm kimTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Bình cứu hỏa MZ 4,4kg (Trung Quốc)Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4bình
20Hộp kính khung nhôm đặt bình cứu hỏaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,41 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,41 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,410 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,410 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,410 tấn/1km
7Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,15ca
8Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4công
G MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bảng chống loáĐảm bảo theo tiêu chuẩn trường học8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8145E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp; công trình dân dụng và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.056.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:+ Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu+ Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Trung cấp trở lên: Chuyên ngành điện 01 cán bộ, chuyên ngành cấp thoát nước 01 cán bộ;+ Đã làm cán bộ thi công trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 cán bộ; 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và người phụ trách thí nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào từ ≥ 0,8m3 Máy đào từ ≥ 0,8m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy trộn vữa 80L-150L Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Máy đầm dùi công suất 1,5kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
7 Máy đầm bàn công suất 1 kW Máy đầm bàn công suất 1 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kW Máy hàn điện công suất ≥ 14 kW-23kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Máy bơm nước loại 10m3/h Máy bơm nước loại 10m3/hĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
13 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
14 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá, gạch xây, kéo uốn thép... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
15 - Cần trục bánh xích ≤ 10T Cần trục bánh xích ≤ 10T, Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tố,(nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm theo các tài lieu  chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
16 - Máy ép cọc Máy ép cọc ≤ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hợp đồng thuê thiết bị1
17 Ô tô vận tải thùng: Ô tô vận tải thùng ≤ 12T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nếu đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê kèm theo các tài liệu chứng minh của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->