Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103319-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 09:41:00 đến ngày 2021-01-15 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,193,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,2547m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên7,4094100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên2,3746tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmNhư trên8,4004tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,1757tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,9931tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,9931tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IINhư trên12,19100m
9Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IINhư trên0,676100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên1,696m3
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmNhư trên106mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IINhư trên4,3107100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên85,58061m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,3257100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên11,3719m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,6496tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên2,6324tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên4,5489tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,6053100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,3586100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên47,0406m3
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácNhư trên0,3796100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên3,5442m3
24Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên43,536m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,3843100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1222tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,472tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,3414m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên3,8778100m3
30Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,6353100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,1936100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên1,1936100m3/1km
33Ván khuôn lót bê tôngNhư trên0,0226100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,3708m3
35Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,1381m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên25,357m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên9100m
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,8m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,084100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2209tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,131tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0578m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8787m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,288m3
45Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên33,712m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,2544m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNhư trên0,144100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên12cái
49Ván khuôn gỗ tấm đanNhư trên0,0912100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,2091tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên121cấu kiện
B Hạng mục 2: Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1366tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,7653tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,8444100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,3835m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,7535100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,9431tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,8471tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,1723tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên14,5527m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,2798100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,073tấn
12Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên27,3261m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0246100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mmNhư trên0,0065tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0282tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,246m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tôNhư trên8cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp dựng con tiện bê tông lan canNhư trên54cái
19Mua con tiện XM tròn D120-L=450Như trên54cái
20Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiệnNhư trên54cái
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,3379100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0608tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2441tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,1655m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,1359m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,4251m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên51,3264m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1366tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0576tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,166tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,8444100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,3835m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,6845100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9148tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,7768tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,1725tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên14,013m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,2168100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,9524tấn
40Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên26,6961m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0246100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mmNhư trên0,0065tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mmNhư trên0,0282tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,246m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanNhư trên8cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp dựng con tiện xi măngNhư trên82cái
47Mua con tiện XM tròn D120-L=450Như trên82cái
48Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiệnNhư trên82cái
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,4549100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0675tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2816tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0507m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,1359m3
54Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,9986m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên52,0458m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1279tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,1314tấn
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,7872100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,035m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,5191100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,8376tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3499tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,1725tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên13,3045m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên3,5689100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,0821tấn
67Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên37,992m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0246100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmNhư trên0,0065tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmNhư trên0,0282tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,246m3
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanNhư trên8cái
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt con tiện xi măngNhư trên82cái
74Mua con tiện XM tròn D120-L=450Như trên82cái
75Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiệnNhư trên82cái
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,3791100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0638tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2553tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,4104m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,1359m3
81Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,4064m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên50,4024m3
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,5504100m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6163tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5622tấn
86Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,052m3
87Trát bản cầu thang, vữa XM M75, PCB30Như trên43,6892m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,2168m2
89Láng granitô cầu thangNhư trên55,8004m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên88,8m
91Gia công lan can cầu thang InoxNhư trên0,1488tấn
92Lắp dựng lan can cầu thangNhư trên17,145m2
93Trụ thangNhư trên1cái
94Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên23,9085m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiNhư trên0,2254100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0312tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3541tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,3047m3
99Gia công xà gồ thépNhư trên2,2175tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên198,25441m2
101Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,2175tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên3,3548100m2
103Tôn úp nóc +úp góc thuận và nghịchNhư trên62,9982m
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như trên0,0224tấn
105Gia công lắp đặt tấm đậy thép 3mmNhư trên0,0236tấn
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng)Như trên11,5479100m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên459,631m2
108Trát sê nô, sảnh vữa XM mác 75Như trên267,6767m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên409,8804m2
110Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên36,27m2
111Trát granitô bậc cầu thang , tam cấp vữa XM mác 75Như trên80,5775m2
112Trát vẩy ô tranh tường chắn nắng, vữa XM mác 75Như trên8,004m2
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tạo gờ chỉ)Như trên1,1055m3
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên188,68m
115Đắp đầu đầu cộtNhư trên12cái
116Đắp đấu chân cộtNhư trên10cái
117Đắp khoá đỉnh vòmNhư trên14cái
118Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên658,4056m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên440,446m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên680,8548m2
121Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0725m3
122Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngNhư trên10,161m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (nền bục giảng +WC)Như trên9,294m3
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên181,034m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc SENO mái về lỗ thoát nướcNhư trên73,412m2
126Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Như trên667,0876m2
127Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Như trên75,222m2
128Công tác ốp gạch 300*600 vào tương nhà WC, vữa XM mác 75Như trên246,4545m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.182,9196m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.779,7264m2
131Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mmNhư trên116,022m2
132Phụ kiện cưa đi 2 cánhNhư trên15bộ
133Phụ kiện cưa đi 1 cánhNhư trên15bộ
134Gia công lắp dựng cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mmNhư trên64,8m2
135Gia công lắp dựng cửa sổmở hất nhựa lõi thép kính trằng 5mmNhư trên6,48m2
136Phụ kiện cưa sổ mở trượtNhư trên15bộ
137Phụ kiện cưa sổ mở hấtNhư trên12bộ
138Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmNhư trên50,977m2
139Gia công hoa sắt bằng InoxNhư trên0,7103tấn
140Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên111,69m2
141Gia công lan can nhà cầu bằng InoxNhư trên0,158tấn
142Lắp dựng lan can nhà cầuNhư trên14,08m2
C Hạng mục 3: Phần điện nước
1Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên58bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên34bộ
3Lắp đặt quạt trầnNhư trên30cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên27cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên27cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên34cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuNhư trên6cái
8Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên54cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Như trên169hộp
10Lắp đặt tủ điện 422x210Như trên4hộp
11Lắp đặt các automat 3 pha 200ANhư trên1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên3cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 (tạm tính)Như trên50m
14Lắp đặt dây đơn 2x1x 16mm2Như trên210m
15Lắp đặt dây đơn 2x1x6mm2Như trên60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên327m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên840m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên700m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên30m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmNhư trên100m
23Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư trên6cái
24Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên19,0441m3
25Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên19,044m3
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên12cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtNhư trên44,5m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên15m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên75m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmNhư trên52m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
33Bật thépNhư trên24kg
34Lắp đặt quả cầu Inox chắn rác - Đường kính 100mmNhư trên7cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên1,06100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên21cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,105100m
38Lắp đặt bồn nước nằm INOX loại 2m3Như trên2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( dây 2*1.5mm2) cho van điện tác nước và máy bơmNhư trên40m
40Mua máy bơm nước 350W cột bơm h=35mNhư trên1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên1cái
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên30m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên1,861100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,26100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư trên0,03100m
46Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư trên5cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính40mmNhư trên2cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmNhư trên1cái
49Lắp đặt van điện lên tec nướcNhư trên1cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên37cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên2,4100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,115100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên98cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên9cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên8cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư trên15cái
60Lắp đặt xí bệtNhư trên6bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên12bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaNhư trên12bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên15cái
64Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên9bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên9bộ
66Lắp đặt gương soiNhư trên12cái
67Lắp đặt hộp đựngNhư trên18cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên18cái
69Vách ngăn Composite khu tiểuNhư trên11,52m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên1100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên1,5100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNhư trên0,4100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmNhư trên101cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên159cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmNhư trên69cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên54,30781m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên5,1158m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên0,3228m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,0618m3
80Xây rãnh thoát nước bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,0549m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,84m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên103,536m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,3112tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,1952100m2
85Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,1698m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên6cái
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư trên95cái
88Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên18,1026m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3621100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,3621100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia.53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt2
10 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
11 Máy mài ≥ 2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->