Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:41:00 đến ngày 2021-01-15 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,193,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2547 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 7,4094 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,3746 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 8,4004 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,1757 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,9931 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,9931 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 12,19 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 0,676 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,696 | m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Như trên | 106 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Như trên | 4,3107 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 85,5806 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3257 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,3719 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,6496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,6324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,5489 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6053 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,3586 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 47,0406 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Như trên | 0,3796 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,5442 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,536 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3843 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1222 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,472 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3414 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 3,8778 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,6353 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,1936 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 1,1936 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn lót bê tông | Như trên | 0,0226 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,3708 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,1381 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 25,357 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 9 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2209 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,131 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0578 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,8787 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 45 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,712 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,2544 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,144 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 12 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như trên | 0,0912 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2091 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 12 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1366 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,7653 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,8444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,7535 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9431 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,8471 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1723 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,5527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,2798 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,073 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,3261 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0065 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0282 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,246 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt lanh tô | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp dựng con tiện bê tông lan can | Như trên | 54 | cái |
| 19 | Mua con tiện XM tròn D120-L=450 | Như trên | 54 | cái |
| 20 | Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện | Như trên | 54 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,3379 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0608 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2441 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,1655 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1359 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,4251 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 51,3264 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0576 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,166 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,8444 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3835 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,6845 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9148 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7768 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1725 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,013 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,2168 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,9524 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 26,6961 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0246 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0065 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0282 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,246 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 8 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp dựng con tiện xi măng | Như trên | 82 | cái |
| 47 | Mua con tiện XM tròn D120-L=450 | Như trên | 82 | cái |
| 48 | Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện | Như trên | 82 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,4549 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0675 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2816 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0507 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1359 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,9986 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 52,0458 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1279 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,1314 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7872 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,035 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,5191 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8376 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3499 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1725 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,3045 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 3,5689 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,0821 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 37,992 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0246 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0065 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0282 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,246 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 8 | cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt con tiện xi măng | Như trên | 82 | cái |
| 74 | Mua con tiện XM tròn D120-L=450 | Như trên | 82 | cái |
| 75 | Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện | Như trên | 82 | cái |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3791 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0638 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2553 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,4104 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1359 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,4064 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,4024 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5504 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6163 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5622 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,052 | m3 |
| 87 | Trát bản cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,6892 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,2168 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 55,8004 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 88,8 | m |
| 91 | Gia công lan can cầu thang Inox | Như trên | 0,1488 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu thang | Như trên | 17,145 | m2 |
| 93 | Trụ thang | Như trên | 1 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,9085 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Như trên | 0,2254 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0312 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3541 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,3047 | m3 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,2175 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 198,2544 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,2175 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,3548 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc +úp góc thuận và nghịch | Như trên | 62,9982 | m |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,0224 | tấn |
| 105 | Gia công lắp đặt tấm đậy thép 3mm | Như trên | 0,0236 | tấn |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng) | Như trên | 11,5479 | 100m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 459,631 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, sảnh vữa XM mác 75 | Như trên | 267,6767 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 409,8804 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 36,27 | m2 |
| 111 | Trát granitô bậc cầu thang , tam cấp vữa XM mác 75 | Như trên | 80,5775 | m2 |
| 112 | Trát vẩy ô tranh tường chắn nắng, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,004 | m2 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tạo gờ chỉ) | Như trên | 1,1055 | m3 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 188,68 | m |
| 115 | Đắp đầu đầu cột | Như trên | 12 | cái |
| 116 | Đắp đấu chân cột | Như trên | 10 | cái |
| 117 | Đắp khoá đỉnh vòm | Như trên | 14 | cái |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 658,4056 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 440,446 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 680,8548 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0725 | m3 |
| 122 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Như trên | 10,161 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (nền bục giảng +WC) | Như trên | 9,294 | m3 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 181,034 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc SENO mái về lỗ thoát nước | Như trên | 73,412 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 | Như trên | 667,0876 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 75,222 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch 300*600 vào tương nhà WC, vữa XM mác 75 | Như trên | 246,4545 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.182,9196 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.779,7264 | m2 |
| 131 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm | Như trên | 116,022 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cưa đi 2 cánh | Như trên | 15 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cưa đi 1 cánh | Như trên | 15 | bộ |
| 134 | Gia công lắp dựng cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm | Như trên | 64,8 | m2 |
| 135 | Gia công lắp dựng cửa sổmở hất nhựa lõi thép kính trằng 5mm | Như trên | 6,48 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cưa sổ mở trượt | Như trên | 15 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cưa sổ mở hất | Như trên | 12 | bộ |
| 138 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Như trên | 50,977 | m2 |
| 139 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Như trên | 0,7103 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 111,69 | m2 |
| 141 | Gia công lan can nhà cầu bằng Inox | Như trên | 0,158 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can nhà cầu | Như trên | 14,08 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Như trên | 169 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 422x210 | Như trên | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 (tạm tính) | Như trên | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2x1x 16mm2 | Như trên | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2x1x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 327 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 840 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Như trên | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Như trên | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 19,044 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 19,044 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 12 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Như trên | 44,5 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 15 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 75 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Như trên | 52 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 33 | Bật thép | Như trên | 24 | kg |
| 34 | Lắp đặt quả cầu Inox chắn rác - Đường kính 100mm | Như trên | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 1,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,105 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bồn nước nằm INOX loại 2m3 | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( dây 2*1.5mm2) cho van điện tác nước và máy bơm | Như trên | 40 | m |
| 40 | Mua máy bơm nước 350W cột bơm h=35m | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 1,861 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van điện lên tec nước | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 37 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 2,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,115 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 98 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Như trên | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 18 | cái |
| 69 | Vách ngăn Composite khu tiểu | Như trên | 11,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 1,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Như trên | 101 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 159 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Như trên | 69 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 54,3078 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,1158 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,3228 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,0618 | m3 |
| 80 | Xây rãnh thoát nước bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,0549 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,84 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 103,536 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3112 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,1952 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,1698 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 6 | cái |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như trên | 95 | cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 18,1026 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3621 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3621 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi