Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình khu dân cư khu vực Phò An (GĐ 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108248-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình khu dân cư khu vực Phò An (GĐ 2)
Số hiệu KHLCNT 20210108172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tạo nên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 14:29:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường hoặc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ Thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư tôt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư tôt nghiệp xây dựng công trình cấp thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp ngành kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ũi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm các loại (đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu như: ván khuôn thép các loại, copha...
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo đạc hiện trường (máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V15gốc
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V34,4369100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V37,8806100m3
5Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21kmTheo Chương V37,8806100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6)Theo Chương V378,806310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2)Theo Chương V378,806310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5)Theo Chương V378,806310m³/1km
B 1 - ĐƯỜNG ĐS2; L=47.02M:
1Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V1,1971100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V1,197110m³/1km
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V4,3288100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V3,7441100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V8,9925100m3
6Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21kmTheo Chương V8,9925100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6)Theo Chương V89,925110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2)Theo Chương V89,925110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5)Theo Chương V89,925110m³/1km
10Bạt nhựa lót móngTheo Chương V282,12m2
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V56,42m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa)Theo Chương V7,49m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,1881100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,4733100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V1,52m2
16Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V60m
17Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cmTheo Chương V47,02m
C 2 - ĐƯỜNG ĐS7; L=105.34M:
1Đào bóc hữ cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V2,397100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V2,39710m³/1km
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V6,6888100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V5,7415100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V13,8456100m3
6Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21kmTheo Chương V13,8456100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6)Theo Chương V138,455710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2)Theo Chương V138,455710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5)Theo Chương V138,455710m³/1km
10Bạt nhựa lót móngTheo Chương V628,91m2
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V125,78m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa)Theo Chương V21,73m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,3993100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V1,3722100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V3,64m2
16Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V108m
17Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cmTheo Chương V111,83m
D 3 - ĐƯỜNG ĐS8; L=201.77M:
1Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V4,7204100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V4,720410m³/1km
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V12,9467100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V10,9077100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V26,5671100m3
6Đất san lấp giá bán tại mỏ đấtTheo Chương V26,5671100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6)Theo Chương V265,670710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2)Theo Chương V265,670710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5)Theo Chương V265,670710m³/1km
10Bạt nhựa lót móngTheo Chương V1.247m2
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V249,4m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa)Theo Chương V35,98m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V0,7951100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V2,2724100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V6,08m2
16Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V216m
17Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cmTheo Chương V222,77m
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
F 1 - MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS2:
G 1 - CỐNG DỌC:
1Đào dất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Chương V0,6642100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,79m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V16cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V16cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)Theo Chương V25,5md
6Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V4md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V71 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V6mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo Chương V0,5429100m3
H 2 – CỐNG NGANG: 4CK
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Chương V0,1848100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,4m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V4cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V4cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V7md
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V1mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo Chương V0,1525100m3
I HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,1458100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,32m3
3Ván khuôn móng dài (Ván khuôn móng hố ga)Theo Chương V0,0192100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,0692100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,77m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,04m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,47m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,25m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,0706tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,0503tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũTheo Chương V0,0312100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0117100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V2cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,0997100m3
J HỐ GA CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,1847100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,45m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,024100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,269100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,9m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V2,69m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,34m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,0625tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,0288tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,0573tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0152100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V4cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,1063100m3
K HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V2,371m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,012100m3
3Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,15m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0009100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,06m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,21m3
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,1087tấn
8Bu lông M16 mạ kẽmTheo Chương V6Bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V0,09100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mmTheo Chương V6cái
11Ván khuôn móngTheo Chương V0,0045100m2
12Ván khuôn tườngTheo Chương V0,0564100m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS7:
M CỐNG DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V1,8411100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V4,64m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V42cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V42cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)Theo Chương V72,5md
6Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V4md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V181 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V17mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V1,5262100m3
N CỐNG NGANG
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Chương V0,5475100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,19m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V12cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V12cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V21md
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V3mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,4669100m3
O HỐ GA CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,2026100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,32m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,0192100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,1056100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,77m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,58m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,47m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,25m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,0706tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,0503tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cxà mũTheo Chương V0,0312100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0117100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V2cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,1476100m3
P HỐ GA CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,5788100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,34m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,072100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,8569100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V2,69m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V10,23m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,01m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,1874tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,0863tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,1719tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0456100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V12cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,3632100m3
Q HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V5,531m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,028100m3
3Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,35m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0021100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,14m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,49m3
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,2537tấn
8Bu lông M16 mạ kẽmTheo Chương V14Bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V0,21100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mmTheo Chương V14cái
11Ván khuôn móngTheo Chương V0,0105100m2
12Ván khuôn tườngTheo Chương V0,1316100m2
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS8
S CỐNG DỌC
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Chương V6,7678100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V14,15m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V124cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V124cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)Theo Chương V184,5md
6Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V52,5md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V431 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V131 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V54mối nối
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V5,8082100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V9,59610m³/1km
T CỐNG NGANG
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,7206100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V1,19m3
3Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V12cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V12cái
5Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V21md
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V3mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,64100m3
U CỬA XẢ ĐƯỜNG ĐS8
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,0892100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,83m3
3Ván khuôn móngTheo Chương V0,099100m2
4Ván khuôn tườngTheo Chương V0,2416100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V4,22m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V4,42m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V41 rọ
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,0188100m3
V HỐ GA CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,1768100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V0,32m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,0192100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V0,0981100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,77m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,47m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,47m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,25m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V0,0706tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,0503tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũTheo Chương V0,0312100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0117100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V2cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,1256100m3
W HỐ GA CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V1,0979100m3
2Dăm đệm đá 4x6Theo Chương V2,02m3
3Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V0,108100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo Chương V1,6504100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V4,03m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V16,5m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,51m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,2812tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,1618tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,2579tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0684100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V18cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,6567100m3
X HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V7,111m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,036100m3
3Dăm đệm đá 4x60,45m3
4Đắp cát công trěnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0027100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,18m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,63m3
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V0,3262tấn
8Bu lông M16 mạ kẽmTheo Chương V18Bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V0,27100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mmTheo Chương V18cái
11Ván khuôn móngTheo Chương V0,0135100m2
12Ván khuôn tườngTheo Chương V0,1692100m2
Y HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KW
1Móng cột MT-1Theo Chương V4móng
2Móng cột MT-3GTheo Chương V7móng
3Tiếp địa Rll-4CTheo Chương V11hệ
4Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Theo Chương V18cột
5Cổ dề ghép cột CDG-1Theo Chương V7bộ
6Cùm PA-2DTheo Chương V6bộ
7Cùm PA-2NTheo Chương V2bộ
8Phụ kiện đường dây 0,4Theo Chương V1hệ
9Aptomat 400V-200ATheo Chương V1cái
10Đầu cốt đồng nhôm 95Theo Chương V4cái
11Ống nhựa xoắn HDPE - TPF 105/80mmTheo Chương V7mét
12Đai thép chống gỉTheo Chương V6mét
13Khóa đai thépTheo Chương V4cái
14Dây LV ABC4x95Theo Chương V391,6mét
15Khóa néo PA-95Theo Chương V13cái
16Móc treo PS-95Theo Chương V4cái
17Hộp chia dâyTheo Chương V11cái
18Đầu cốt đồng nhôm 95Theo Chương V4cái
19Kẹp răng cách điện TTĐ-95Theo Chương V44cái
20Sứ ống chỉTheo Chương V44quả
21Bịt đầu cáp 95mm2Theo Chương V8cái
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cùm PA-2Theo Chương V6bộ
2Cần đèn đơnTheo Chương V11bộ
3Cùm cần đèn cột đơnTheo Chương V4bộ
4Cùm cần đèn cột đôiTheo Chương V7bộ
5Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led.Theo Chương V11bộ
6Phụ kiện đường dây chiếu sángTheo Chương V1hệ
7Dây LV ABC3x25Theo Chương V388,6mét
8Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2Theo Chương V66mét
9Khóa néo PA-3x25Theo Chương V13cái
10Sứ ống chỉTheo Chương V5Quả
11Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2Theo Chương V22cái
12Ống nhựa xoắn HDPETheo Chương V9mét
13Đầu cốt ép đồng Cu35Theo Chương V3cái
14Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2Theo Chương V3cái
15Bịt đầu cáp 35-50mm2Theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường hoặc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện;52
2 Kỹ Thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư tôt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư tôt nghiệp xây dựng công trình cấp thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp ngành kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện.32
3 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 10T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất4
2 Máy đào 1,25m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy đào 0,8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy lu bánh thép 16T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy ũi 110CV Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy trộn vữa 80 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
9 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy đầm các loại (đầm dùi...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
12 Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu như: ván khuôn thép các loại, copha... Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
13 Thiết bị đo đạc hiện trường (máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
14 Thiết bị thí nghiệm hiện trường Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->