Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình khu dân cư khu vực Phò An (GĐ 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHƠN HƯNG | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Nhơn Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp công trình khu dân cư khu vực Phò An (GĐ 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư tạo nên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 14:29:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85161E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường hoặc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ Thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư tôt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư tôt nghiệp xây dựng công trình cấp thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp ngành kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ũi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm các loại (đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu như: ván khuôn thép các loại, copha... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo đạc hiện trường (máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V | 15 | gốc |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 34,4369 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 37,8806 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21km | Theo Chương V | 37,8806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6) | Theo Chương V | 378,8063 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2) | Theo Chương V | 378,8063 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5) | Theo Chương V | 378,8063 | 10m³/1km |
| B | 1 - ĐƯỜNG ĐS2; L=47.02M: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 1,1971 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 1,1971 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 4,3288 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 3,7441 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,9925 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21km | Theo Chương V | 8,9925 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6) | Theo Chương V | 89,9251 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2) | Theo Chương V | 89,9251 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5) | Theo Chương V | 89,9251 | 10m³/1km |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 282,12 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 56,42 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa) | Theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 16 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cm | Theo Chương V | 47,02 | m |
| C | 2 - ĐƯỜNG ĐS7; L=105.34M: | |||
| 1 | Đào bóc hữ cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 2,397 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 2,397 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 6,6888 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 5,7415 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 13,8456 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 21km | Theo Chương V | 13,8456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6) | Theo Chương V | 138,4557 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2) | Theo Chương V | 138,4557 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5) | Theo Chương V | 138,4557 | 10m³/1km |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 628,91 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 125,78 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa) | Theo Chương V | 21,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 1,3722 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 16 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 108 | m |
| 17 | Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cm | Theo Chương V | 111,83 | m |
| D | 3 - ĐƯỜNG ĐS8; L=201.77M: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 4,7204 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 4,7204 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 12,9467 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 10,9077 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 26,5671 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | Theo Chương V | 26,5671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 6) | Theo Chương V | 265,6707 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 2 km đường loại 2) | Theo Chương V | 265,6707 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (15km đường loại 2; 1 km đường loại 5) | Theo Chương V | 265,6707 | 10m³/1km |
| 10 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 1.247 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 249,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông bó vỉa) | Theo Chương V | 35,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,7951 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 2,2724 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 16 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 216 | m |
| 17 | Khe giãn mặt đường kt( 1,5x20)cm | Theo Chương V | 222,77 | m |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | 1 - MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS2: | |||
| G | 1 - CỐNG DỌC: | |||
| 1 | Đào dất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Chương V | 0,6642 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Theo Chương V | 25,5 | md |
| 6 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 4 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,5429 | 100m3 |
| H | 2 – CỐNG NGANG: 4CK | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 7 | md |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 0,1525 | 100m3 |
| I | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn móng hố ga) | Theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| J | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| K | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,37 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 mạ kẽm | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS7: | |||
| M | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,8411 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 42 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Theo Chương V | 72,5 | md |
| 6 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 4 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 17 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 1,5262 | 100m3 |
| N | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Chương V | 0,5475 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 21 | md |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,4669 | 100m3 |
| O | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cxà mũ | Theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| P | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,5788 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,8569 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,1874 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,1719 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3632 | 100m3 |
| Q | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 5,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,2537 | tấn | |
| 8 | Bu lông M16 mạ kẽm | Theo Chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐS8 | |||
| S | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Chương V | 6,7678 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 14,15 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 124 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 124 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Theo Chương V | 184,5 | md |
| 6 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 52,5 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 54 | mối nối |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 5,8082 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 9,596 | 10m³/1km |
| T | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,7206 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 21 | md |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| U | CỬA XẢ ĐƯỜNG ĐS8 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| V | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| W | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 2 | Dăm đệm đá 4x6 | Theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường hố ga | Theo Chương V | 1,6504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,2812 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,2579 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,6567 | 100m3 |
| X | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 7,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Dăm đệm đá 4x6 | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trěnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V | 0,3262 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 mạ kẽm | Theo Chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 150mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| Y | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KW | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Theo Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Theo Chương V | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-4C | Theo Chương V | 11 | hệ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Theo Chương V | 18 | cột |
| 5 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Cùm PA-2D | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cùm PA-2N | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện đường dây 0,4 | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Aptomat 400V-200A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE - TPF 105/80mm | Theo Chương V | 7 | mét |
| 12 | Đai thép chống gỉ | Theo Chương V | 6 | mét |
| 13 | Khóa đai thép | Theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Dây LV ABC4x95 | Theo Chương V | 391,6 | mét |
| 15 | Khóa néo PA-95 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Móc treo PS-95 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp chia dây | Theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Kẹp răng cách điện TTĐ-95 | Theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 44 | quả |
| 21 | Bịt đầu cáp 95mm2 | Theo Chương V | 8 | cái |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cùm PA-2 | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Cùm cần đèn cột đơn | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cùm cần đèn cột đôi | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led. | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 7 | Dây LV ABC3x25 | Theo Chương V | 388,6 | mét |
| 8 | Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2 | Theo Chương V | 66 | mét |
| 9 | Khóa néo PA-3x25 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 5 | Quả |
| 11 | Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2 | Theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE | Theo Chương V | 9 | mét |
| 13 | Đầu cốt ép đồng Cu35 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp 35-50mm2 | Theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85161E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường hoặc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ Thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư tôt nghiệp ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư tôt nghiệp xây dựng công trình cấp thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp ngành kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; cấp thoát nước và điện. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải 10T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 4 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy ũi 110CV | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 9 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm các loại (đầm dùi...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 12 | Và các thiết bị thi công khác phù hợp với gói thầu như: ván khuôn thép các loại, copha... | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 13 | Thiết bị đo đạc hiện trường (máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm hiện trường | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi