Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Khoái Châu, Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:03:00 đến ngày 2021-01-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuyển đồ, chuẩn bị thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn để tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8584 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4807 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2103 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3391 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp (Cự ly tạm tính 3 Km) bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3391 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI - NÂNG TẦNG 2: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2481 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2442 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5858 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7998 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7515 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5849 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2601 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6989 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4543 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6493 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6973 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5969 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1483 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8971 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6694 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6694 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 481,0752 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4578 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,94 | m |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,6728 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1396 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1396 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6329 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4041 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | m2 |
| 41 | Gia công lan can cầu thang INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,919 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1615 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4518 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường bo bục giảng, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1076 | m2 |
| 51 | Bảng chống lóa Malaysia màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4057 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3232 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,58 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,8172 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,3974 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,8968 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,102 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,327 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882,6446 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 616,7328 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,7926 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,74 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m |
| 66 | Đắp con bọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 67 | Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ), phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm (chưa bao gồm khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Cửa sổ EUROHA (EU-XF93T), phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm (chưa bao gồm khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 70 | Vách kính EU-XF55 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3232 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | 100m2 |
| 77 | Hộp tủ điện tổng kích thước 200x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt MCCb 3 pha 80A-25KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 87 | Đế tủ điện phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần tầng 1 (tận dụng quạt đã tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tầng 1 (tận dụng bóng đã tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 90 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Ống HDPE D20/16) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần - Đèn Led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,288 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,288 | m3 |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa, d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m |
| 106 | Thép dẹt 40x210x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 108 | Chân bật D16-Z60x120x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 109 | Nậm sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bao |
| 111 | Bu lông M12x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Thiếc mạ 40x140x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 119 | Đai thép giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 120 | Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 121 | Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 123 | Bình khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 124 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi