Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111331-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Khoái Châu, Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210111308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:03:00 đến ngày 2021-01-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11585E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Dọn dẹp mặt bằng chuyển đồ, chuẩn bị thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5công
2Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn để tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,856m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,642tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,8584m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96m2
7Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 244,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4807m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,2103m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3391m3
11Vận chuyển phế thải tiếp (Cự ly tạm tính 3 Km) bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,3391m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,584m2
B PHẦN XÂY MỚI - NÂNG TẦNG 2:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2754tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2481tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2514100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,015m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2442100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5858100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7033tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7998tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7515tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5849tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2601m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,2648m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6989100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0949tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4543tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6493m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,6973m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,5969m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1483m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8971m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,07tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,07tấn
23Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6694tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6694tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 481,07521m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4578100m2
27Tấm úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,94m
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,6728m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1396m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1396m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,142m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7524m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2685100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0735tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6329tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4041m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,25m2
38Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,25m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,48m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,85m2
41Gia công lan can cầu thang INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1345tấn
42Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,919m2
43Trụ cầu thang INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
44Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6161m2
46Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56m2
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1615m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,965m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4518m3
50Ốp chân tường bo bục giảng, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1076m2
51Bảng chống lóa Malaysia màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4057m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,3232m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,58m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,8172m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 395,3974m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,8968m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,102m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,327m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 882,6446m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 616,7328m2
62Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 212,7926m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,6m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,74m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,32m
66Đắp con bọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10con
67Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ), phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm (chưa bao gồm khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,44m2
68Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6bộ
69Cửa sổ EUROHA (EU-XF93T), phụ kiện kim khí đồng bộ, kính trắng 5mm (chưa bao gồm khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,68m2
70Vách kính EU-XF55Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,12m2
72Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4079tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,84m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,32321m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,847100m2
77Hộp tủ điện tổng kích thước 200x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
78Tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3hộp
79Lắp đặt MCCb 3 pha 80A-25KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10hộp
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
84Công tắc cầu thang 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
85Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
86Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20hộp
87Đế tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
88Lắp đặt quạt trần tầng 1 (tận dụng quạt đã tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tầng 1 (tận dụng bóng đã tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
90Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18chiếc
91Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm (Ống HDPE D20/16)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340m
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18bộ
98Lắp đặt đèn sát trần - Đèn Led 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2881m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,288m3
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
103Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cọc
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65m
105Kéo rải dây tiếp địa, d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6m
106Thép dẹt 40x210x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
107Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2điểm
108Chân bật D16-Z60x120x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23cái
109Nậm sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
110Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3bao
111Bu lông M12x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
112Thiếc mạ 40x140x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
113Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hệ thống
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
116Cầu chắn rác D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56cái
119Đai thép giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126cái
120Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252cái
121Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
122Bình cứu hoả MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2Bình
123Bình khí CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4Bình
124Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11585E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->