Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 16:09:00 đến ngày 2021-01-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,850,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trăc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa (rải thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy sản xuất cửa nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 27,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 120,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 4,82 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 133,653 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ téc nước và giá để téc cũ | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 13,737 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 2,555 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 146,467 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,603 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 29,349 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 50,717 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 90,158 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 90,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,757 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 4,752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,198 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,857 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,22 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 11,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,387 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,11 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,962 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 0,973 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 42,418 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 9,346 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 1,008 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn hoàn thiện) | Theo thiết kế | 121,558 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích sơn hoàn thiện) | Theo thiết kế | 104,845 | m2 |
| 38 | Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,5 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,164 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,758 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,432 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 94,76 | m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 176,632 | m2 |
| 44 | Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,1 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,288 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 45,217 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 114,878 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 174,699 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 360,115 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 145,305 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,626 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 145,305 | m2 |
| 53 | Cán nền trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 134,507 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 116,14 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,23 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 162,18 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,267 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,992 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,992 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,573 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 33,1 | md |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 12,96 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 19,44 | m2 |
| 64 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 66 | Gia công song chắn cửa bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,189 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 18,361 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 19,44 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 70 | Chụp inox D80 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Chụp inox D30 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,862 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 4,424 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 (hệ số vật liệu 1.05) | Theo thiết kế | 5,681 | kg |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,759 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 0,368 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,321 | m3 |
| 79 | Bulong D16. L=200mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,11 | m3 |
| 81 | Gia công hệ khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,261 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 14,597 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hệ khung đỡ téc | Theo thiết kế | 0,261 | tấn |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Xifong thoát Vigalcera VG811 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 93 | Máy bơm tăng áp, Q=5m3/h, H=20m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm tổng, công suất 7,5kw | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D32mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D25mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D20mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 114 | Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bòng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng led 18w | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 126 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 260 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 550 | m |
| 133 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 90 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 275 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 530 | m |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 9,2 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 9,2 | m3 |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 142 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế | 23 | m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 10 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 10 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 151 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 153 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Bình khí CO2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Bình bọt ABC | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẺ 3+4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo thiết kế | 83,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế | 320,309 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Theo thiết kế | 1,933 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 75,885 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 82,407 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 182,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo thiết kế | 189,259 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa cán nền | Theo thiết kế | 11,215 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, chống sét cũ | Theo thiết kế | 213,816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ 4 téc nước hiện trạng sau nhà và phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 212,061 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 212,061 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,862 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,207 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,961 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,271 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,033 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,19 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,471 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,069 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,732 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 120 | 1 lỗ |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 32 | 1 lỗ |
| 35 | Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650ml | Theo thiết kế | 12 | tuýp |
| 36 | Súng bơm keo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 0,767 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,171 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,15 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,975 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 6,947 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,098 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,27 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,948 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,038 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,979 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,119 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 22,419 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,19 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,307 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,173 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,189 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,002 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 83,764 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 4,78 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 4,021 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) | Theo thiết kế | 233,436 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 159,551 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 398,356 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) | Theo thiết kế | 22,265 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 2,31 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,676 | m2 |
| 65 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 45,85 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (phần diện tích trát xà dầm giằng có sơn) | Theo thiết kế | 39,702 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 (phần diện tích trát xà, dầm, giằng không sơn) | Theo thiết kế | 18,366 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 88,496 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,321 | m2 |
| 70 | Trát trần ngoài vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 13,506 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà | Theo thiết kế | 185,444 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 83,44 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 358,574 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 698,972 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 188,054 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,248 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 232,639 | m2 |
| 78 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 193,655 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 188,054 | m2 |
| 80 | Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,248 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,972 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,409 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,113 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,113 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm | Theo thiết kế | 2,59 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 51,496 | md |
| 87 | Cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 24,84 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 41,04 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 2,56 | m2 |
| 91 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo thiết kế | 74,92 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 74,92 | m2 |
| 93 | Gia công song chắn cửa bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,424 | tấn |
| 94 | Sơn song chắn cửa sổ 01 nước chống rỉ, 02 nước màu | Theo thiết kế | 41,472 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Theo thiết kế | 43,6 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,231 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,672 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,26 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,893 | m3 |
| 109 | Lắp dựng CK bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,062 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,062 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,553 | m2 |
| 113 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế | 2 | công |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 2,366 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,039 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 3,471 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,061 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,185 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,578 | m3 |
| 126 | Lát sân bằng gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 171,31 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,387 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 1,152 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,847 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 43,4 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,708 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,394 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 78,872 | m2 |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 0,216 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 1,944 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,768 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,12 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,216 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 0,216 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,332 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,332 | tấn |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,928 | tấn |
| 150 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,928 | tấn |
| 151 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,25 | tấn |
| 152 | Gia công bản mã chân cột, cổ cột | Theo thiết kế | 0,104 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,354 | tấn |
| 154 | Sơn bản mã bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2,71 | m2 |
| 155 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế | 2,307 | 100m2 |
| 156 | Bu lông M14x400mm | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 157 | Máng tôn thu nước kích thước 280x450x360mm dày 0.45mm | Theo thiết kế | 27,56 | md |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Xifong thoát | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế | 4 | bể |
| 174 | Máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 179 | Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,074 | 100m |
| 205 | Hộp nối dây | Theo thiết kế | 40 | hộp |
| 206 | Tủ điện kích thước 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 207 | Hộp aptomat phòng 6-8module | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 208 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 11W | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 216 | Đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 125 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 470 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 600 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 650 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 235 | m |
| 230 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x25mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 233 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế | 8,8 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 8,8 | m3 |
| 235 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 236 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế | 22 | m |
| 237 | Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 238 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Bình khí CO2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Bình bọt ABC | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 241 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 10 | m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 10 | m3 |
| 244 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 246 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 247 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 5 | cọc |
| 248 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 249 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 100 | m |
| 250 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 252 | XM chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 253 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 115,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 104,621 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ | Theo thiết kế | 4,185 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 105,43 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng | Theo thiết kế | 20,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 131,57 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Theo thiết kế | 2,994 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo thiết kế | 17,027 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,797 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 113,635 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,594 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,655 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,655 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,792 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 104,234 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104,234 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,695 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,363 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Bu lông M10x50 | Theo thiết kế | 144 | cái |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 32 | 1 lỗ |
| 34 | Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650ml | Theo thiết kế | 1 | lọ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,329 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 31,12 | md |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,468 | tấn |
| 42 | Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm | Theo thiết kế | 13,671 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,577 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 68,14 | m CK |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 20,77 | m2 CK |
| 46 | Khóa cửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,966 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 156,95 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,64 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,776 | m2 |
| 60 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,725 | m2 |
| 61 | Trát má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,628 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 281,915 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 155,376 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,255 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 72 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 76 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 10mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 95 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 96 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 115,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 104,621 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 4,185 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 105,43 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng | Theo thiết kế | 20,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 131,57 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột trụ trong nhà | Theo thiết kế | 2,994 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo thiết kế | 17,027 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,797 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 113,635 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,594 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,655 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,655 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,792 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 104,234 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104,234 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,695 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,363 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Bu lông M10x50 | Theo thiết kế | 144 | cái |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 32 | 1 lỗ |
| 34 | Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650ml | Theo thiết kế | 1 | lọ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,329 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 31,12 | md |
| 41 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế | 0,468 | tấn |
| 42 | Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm | Theo thiết kế | 13,671 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,577 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 68,14 | m CK |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 20,77 | m2 CK |
| 46 | Khóa cửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,966 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 156,95 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,64 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,776 | m2 |
| 60 | Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,725 | m2 |
| 61 | Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,628 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 281,915 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 155,376 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,255 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 72 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 76 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 95 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 96 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| E | NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 115,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 94,013 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 3,761 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 105,43 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng | Theo thiết kế | 20,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 131,57 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 2,994 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo thiết kế | 17,027 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,797 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 113,635 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,594 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,125 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,125 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,792 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 93,626 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 93,626 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,695 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,363 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Bu lông M10x50 | Theo thiết kế | 144 | cái |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 32 | 1 lỗ |
| 34 | Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650ml | Theo thiết kế | 1 | lọ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,329 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 31,12 | md |
| 41 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế | 0,468 | tấn |
| 42 | Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm | Theo thiết kế | 13,671 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,577 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 68,14 | m CK |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 20,77 | m2 CK |
| 46 | Khóa cửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,966 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt không sơn) | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 156,95 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,64 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,776 | m2 |
| 60 | Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,725 | m2 |
| 61 | Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,628 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 281,915 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 155,376 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,255 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 72 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 76 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 95 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 96 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 115,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 94,013 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế | 6,488 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 3,761 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 105,43 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng | Theo thiết kế | 20,02 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 131,57 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 2,994 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo thiết kế | 17,027 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,902 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 113,635 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,594 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,879 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 18,879 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,681 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 3,649 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 104,234 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104,234 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,695 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,363 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,044 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Bu lông M10x50 | Theo thiết kế | 144 | cái |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế | 32 | 1 lỗ |
| 35 | Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650ml | Theo thiết kế | 1 | lọ |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,787 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,329 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 31,12 | md |
| 42 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế | 0,468 | tấn |
| 43 | Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm | Theo thiết kế | 13,671 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,577 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 68,14 | m CK |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 20,77 | m2 CK |
| 47 | Khóa cửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,966 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 11,656 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,276 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt không sơn) | Theo thiết kế | 6,568 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt có sơn) | Theo thiết kế | 83,861 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 156,95 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 85,824 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,995 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,64 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 24,892 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,776 | m2 |
| 61 | Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,725 | m2 |
| 62 | Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,628 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 281,915 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 155,376 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,255 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 73 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 77 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 110 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 96 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 97 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 213,79 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 8,02 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 68,987 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế | 35,165 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lưới thép | Theo thiết kế | 29,498 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 178,319 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 7,133 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 69,227 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 191,404 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng ngoài nhà | Theo thiết kế | 22,737 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng trong nhà | Theo thiết kế | 9,068 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 36,783 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 30,909 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 128,777 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 23,34 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo thiết kế | 37,068 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 44,456 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 219,75 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Theo thiết kế | 19,832 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo thiết kế | 53,992 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo thiết kế | 172,029 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 175,964 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,822 | tấn |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 33,833 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 33,833 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 2,903 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,914 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 181,933 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 181,933 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế | 4,972 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,688 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,15 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,138 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,138 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,102 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 32,01 | md |
| 38 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 1,76 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 16,56 | m2 |
| 40 | Vách kính cửa đi và cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 18,62 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế | 22,72 | m2 |
| 42 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | Theo thiết kế | 59,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa | Theo thiết kế | 58,26 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,244 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 23,768 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 22,72 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 101,463 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 101,463 | m2 |
| 49 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 36,783 | m2 |
| 50 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn) | Theo thiết kế | 30,909 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 128,777 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 219,75 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 172,029 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 36,176 | m2 |
| 55 | Láng mái ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,28 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,068 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 53,992 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,34 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,832 | m2 |
| 60 | Trát má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,838 | m2 |
| 61 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,305 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 108,3 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 475,907 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 282,108 | m2 |
| 65 | Ống nhựa UPVC-CLASS2, đường kính D42mm | Theo thiết kế | 0,036 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Tủ điện phòng 6-8 module | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18w | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18W | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X10mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 310 | m |
| 93 | Hộp phân dây | Theo thiết kế | 20 | hộp |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Bình khí CO2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Bình bọt ABC | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 103 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 104 | Bật sắt đỡ dây D8 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 5,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 25,182 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế | 1,066 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 7,238 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 7,238 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 15,985 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,364 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,279 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,022 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,159 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,017 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,282 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,283 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 0,396 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo thiết kế | 8,75 | md |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,065 | tấn |
| 24 | Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mm | Theo thiết kế | 2,678 | m2 |
| 25 | Gia công cửa chớp kính | Theo thiết kế | 0,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 5,34 | m CK |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 3,696 | m2 CK |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế | 0,96 | m2 CK |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 10,283 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,611 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,177 | m2 |
| 32 | Trát, láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,194 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,424 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn) | Theo thiết kế | 7,942 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 69,671 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,611 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 69,875 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600 | Theo thiết kế | 23,775 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,424 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 69,671 | m2 |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Đế âm công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo thiết kế | 15,575 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 5,917 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 15,575 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo thiết kế | 24,638 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 7,391 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 24,638 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế | 124,89 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 1,484 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo thiết kế | 7,42 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 7,42 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,872 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 49,251 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế | 59,5 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 51,543 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 4,639 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 28,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 1,047 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 50,801 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 73,74 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 460,88 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo thiết kế | 5,028 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 3,132 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 47,763 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,339 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 3,583 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 25,104 | m3 |
| 31 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 523 | CK |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 2,084 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 117,769 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 4,112 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,154 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,154 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế | 4,696 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 7,387 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,943 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 63,54 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,933 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,213 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,364 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,872 | m3 |
| 49 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 30 | CK |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 34,888 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 21,777 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,814 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 39,483 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 67,8 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 403,46 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo thiết kế | 3,908 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 2,434 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 37,122 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 2,788 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 19,536 | m3 |
| 63 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 407 | CK |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,569 | 100m3 |
| 65 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 88,665 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 2,704 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 2,704 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,704 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế | 1,565 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,462 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,981 | m3 |
| 73 | 21,18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,18 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,645 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,027 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,121 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,624 | m3 |
| 81 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 10 | CK |
| 82 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 73,6 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 28,336 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 28,336 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 28,336 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Theo thiết kế | 4,416 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 2,751 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 41,952 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 3,151 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 22,08 | m3 |
| 95 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 460 | CK |
| 96 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 72 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 3,456 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,153 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 32,832 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,382 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 3,517 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 20,16 | m3 |
| 106 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 720 | CK |
| 107 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,376 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế | 3,044 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,238 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,158 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,895 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,12 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh, hố ga | Theo thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 0,105 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,057 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,577 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 1,061 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,757 | m3 |
| 125 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 22 | CK |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 127 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 8,475 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 30,21 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 23,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 23,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế | 23,024 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế | 62,76 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế | 200,832 | 100m |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 401,66 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 1.150,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,507 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 20,92 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,39 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 156,52 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế | 23 | 100m |
| 14 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế | 690 | m2 |
| 15 | Cát đóng bao tải đắp bờ vây | Theo thiết kế | 6.900 | bao |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 14,373 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 812,052 | m3 |
| 18 | Mua cống tròn D40 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 19 | Mua đế cống tròn D40 | Theo thiết kế | 4 | đế |
| 20 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 12 | CK |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,851 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,761 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 3,189 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 87,413 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 87,413 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 3,451 | tấn |
| 28 | Chụp inox D80mm | Theo thiết kế | 210 | cái |
| 29 | Chụp vuông inox D60mm | Theo thiết kế | 630 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 308,614 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 238,378 | m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế | 26,75 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,408 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đồi K95 | Theo thiết kế | 21,131 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 2,488 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,488 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,488 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 1,046 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 15,69 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 2,092 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế | 104,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trăc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa (rải thảm) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 4 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 9 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 10 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 4 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 4 |
| 15 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 17 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 18 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 19 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 20 | Máy sản xuất cửa nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 21 | Giàn giáo | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi