Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273324-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201273160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 16:09:00 đến ngày 2021-01-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,850,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trăc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa (rải thảm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy sản xuất cửa nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC Y TẾ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế27,36m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế120,51m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế4,82m3
4Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế133,653m2
5Tháo dỡ téc nước và giá để téc cũTheo thiết kế1HT
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế13,737m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế2,555m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế146,467m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,603tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế29,349m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế50,717m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế90,158m3
13Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế90,158m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,79100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,114tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,757tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế4,752m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,784100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,168tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,198tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế5,857m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế1,165100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,22tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế11,16m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,322100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,114tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,072tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,387m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,116100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,11tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,962m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế0,973m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế42,418m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế9,346m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế1,008m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn hoàn thiện)Theo thiết kế121,558m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích sơn hoàn thiện)Theo thiết kế104,845m2
38Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế13,5m2
39Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế26,164m2
40Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Theo thiết kế15,758m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,432m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế94,76m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế176,632m2
44Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế8,1m2
45Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế15,288m2
46Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế45,217m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế114,878m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế174,699m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế360,115m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế145,305m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế10,626m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế145,305m2
53Cán nền trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế134,507m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế116,14m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,23m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế162,18m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế21,267m2
58Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,992tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,992tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,573100m2
61Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế33,1md
62Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế12,96m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế19,44m2
64Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mmTheo thiết kế32,4m2
65Lắp dựng cửaTheo thiết kế32,4m2
66Gia công song chắn cửa bằng thép hộpTheo thiết kế0,189tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế18,361m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế19,44m2
69Gia công lan canTheo thiết kế0,053tấn
70Chụp inox D80Theo thiết kế4cái
71Chụp inox D30Theo thiết kế12cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế4,862m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế4,424m2
74Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 (hệ số vật liệu 1.05)Theo thiết kế5,681kg
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế0,759m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,368m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,02100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,321m3
79Bulong D16. L=200mmTheo thiết kế8cái
80Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế0,11m3
81Gia công hệ khung đỡ técTheo thiết kế0,261tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế14,597m2
83Lắp dựng hệ khung đỡ técTheo thiết kế0,261tấn
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế1bộ
85Xifong thoát Vigalcera VG811Theo thiết kế1cái
86Lắp đặt vòi lavabo 1 vòiTheo thiết kế1bộ
87Lắp đặt gương soiTheo thiết kế1cái
88Lắp đặt giá treoTheo thiết kế1cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế1cái
90Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế1bộ
91Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmTheo thiết kế1cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Theo thiết kế1bể
93Máy bơm tăng áp, Q=5m3/h, H=20mTheo thiết kế1cái
94Máy bơm tổng, công suất 7,5kwTheo thiết kế1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D32mmTheo thiết kế0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D25mmTheo thiết kế0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính PN10 D20mmTheo thiết kế0,02100m
98Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế2cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế3cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế2cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế1cái
103Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế1cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế1cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo thiết kế2cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế2cái
107Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo thiết kế1cái
108Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmTheo thiết kế1cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,05100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,01100m
111Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmTheo thiết kế1cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo thiết kế1cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,06100m
114Tủ điện kích thước 300x500x170mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
115Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế4hộp
116Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo thiết kế1cái
117Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế4cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế10cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế5cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bòng tuyp led 18wTheo thiết kế11bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 bóng led 18wTheo thiết kế5bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế5cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế4cái
124Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế17cái
126Đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế22cái
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế2máy
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế100m
129Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế70m
130Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế180m
131Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo thiết kế260m
132Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo thiết kế550m
133Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo thiết kế100m
134Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế35m
135Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế90m
136Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo thiết kế130m
137Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Theo thiết kế275m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế530m
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế9,2m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế9,2m3
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế8cọc
142Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế23m
143Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2Theo thiết kế10m
144Đào móng băng, rộng Theo thiết kế10m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế10m3
146Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
148Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
149Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế4cọc
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế60m
151Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế0,04100m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế25m
153Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
154Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế2cái
155Bình khí CO2Theo thiết kế2cái
156Bình bọt ABCTheo thiết kế4cái
157Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẺ 3+4
1Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo thiết kế83,81m2
2Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế320,309m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiTheo thiết kế1,933tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế75,885m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế82,407m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế182,24m2
7Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngTheo thiết kế189,259m2
8Phá dỡ lớp vữa cán nềnTheo thiết kế11,215m3
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ, chống sét cũTheo thiết kế213,816m2
10Tháo dỡ 4 téc nước hiện trạng sau nhà và phụ kiệnTheo thiết kế1HT
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế212,061m3
12Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế212,061m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế0,862m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế 1,207m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,082100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,961m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,047100m2
18Ván khuôn móngTheo thiết kế0,049100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,043tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,271m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,033m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế1,19m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế2,471m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế0,066100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,069tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,732m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,051100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,052100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,052100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,052100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,1100m3
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế1201 lỗ
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế321 lỗ
35Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650mlTheo thiết kế12tuýp
36Súng bơm keoTheo thiết kế1cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế0,767m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế1,171100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,15tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,975tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế6,947m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế1,098100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,27tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,948tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế9,038m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế1,979100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,119tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế22,419m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,523100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,19tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,307tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,173m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiTheo thiết kế0,194100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,189tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,002m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế83,764m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế4,78m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế4,021m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn)Theo thiết kế233,436m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế159,551m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế398,356m2
62Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn)Theo thiết kế22,265m2
63Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế2,31m2
64Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế26,676m2
65Trát má cửa vữa XM mác 75Theo thiết kế45,85m2
66Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (phần diện tích trát xà dầm giằng có sơn)Theo thiết kế39,702m2
67Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 (phần diện tích trát xà, dầm, giằng không sơn)Theo thiết kế18,366m2
68Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế88,496m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,321m2
70Trát trần ngoài vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế13,506m2
71Trát trần trong nhàTheo thiết kế185,444m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế83,44m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế358,574m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế698,972m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế188,054m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế9,248m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế232,639m2
78Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế193,655m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế188,054m2
80Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế9,248m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế37,972m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế25,409m2
83Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,113tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,113tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mmTheo thiết kế2,59100m2
86Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế51,496md
87Cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế6,48m2 
88Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế24,84m2 
89Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế41,04m2 
90Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế2,56 m2
91Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mmTheo thiết kế74,92m2
92Lắp dựng cửaTheo thiết kế74,92m2
93Gia công song chắn cửa bằng thép hộpTheo thiết kế0,424tấn
94Sơn song chắn cửa sổ 01 nước chống rỉ, 02 nước màuTheo thiết kế41,472m2
95Lắp dựng hoa cửa sổTheo thiết kế43,6m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế0,8m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,08m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,35m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,026100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,231tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,672m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,26m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,003100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,003100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,003100m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,049100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế0,048tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,893m3
109Lắp dựng CK bê tông đúc sẵn, pa nenTheo thiết kế16cái
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế29,062m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế29,062m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,553m2
113Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế2công
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế2,366m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,095100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế2,039m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế3,471m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế0,108100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,061tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,185m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,052100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,015100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,015100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,015100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,578m3
126Lát sân bằng gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế171,31m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,387m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế1,152m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế0,077100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,06tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,847m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế43,4m2
133Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế15,708m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế20,394m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế78,872m2
136Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế0,216m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế1,944m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,432m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,768m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,12m3
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế0,216m3
142Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế0,216m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,007100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,012100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,012100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,012100m3
147Gia công xà gồ thépTheo thiết kế1,332tấn
148Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế1,332tấn
149Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,928tấn
150Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,928tấn
151Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo thiết kế0,25tấn
152Gia công bản mã chân cột, cổ cộtTheo thiết kế0,104tấn
153Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,354tấn
154Sơn bản mã bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủTheo thiết kế2,71m2
155Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.45mmTheo thiết kế2,307100m2
156Bu lông M14x400mmTheo thiết kế48cái
157Máng tôn thu nước kích thước 280x450x360mm dày 0.45mmTheo thiết kế27,56md
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,05100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế2cái
160Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế2bộ
161Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế2cái
162Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế2cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
165Xifong thoátTheo thiết kế2cái
166Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
167Lắp đặt giá treoTheo thiết kế2cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế2cái
169Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmTheo thiết kế2cái
171Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế2bộ
172Lắp đặt bình nóng lạnh 50LTheo thiết kế2bộ
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế4bể
174Máy bơm nước, Q=5m3/h, H=20mTheo thiết kế2cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế1100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế0,32100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế0,25100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo thiết kế0,35100m
179Lắp đặt đầu nối PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế18cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế8cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế30cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế22cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế4cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế4cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế2cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế22cái
187Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mmTheo thiết kế4cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo thiết kế4cái
189Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmTheo thiết kế4cái
190Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo thiết kế4cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,45100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,5100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,02100m
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế6cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo thiết kế2cái
196Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmTheo thiết kế8cái
197Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmTheo thiết kế6cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế4cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo thiết kế6cái
200Thông tắc nhựa uPVC D110Theo thiết kế2cái
201Thông tắc nhựa uPVC D90Theo thiết kế2cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế2cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế2cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế0,074100m
205Hộp nối dâyTheo thiết kế40hộp
206Tủ điện kích thước 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
207Hộp aptomat phòng 6-8moduleTheo thiết kế4hộp
208Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 11WTheo thiết kế10bộ
209Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế4bộ
210Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế20bộ
211Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế20cái
212Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế18cái
213Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế2cái
214Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế2cái
215Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế9cái
216Đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế31cái
217Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế17cái
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo thiết kế7cái
219Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế2cái
220Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo thiết kế2cái
221Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo thiết kế1cái
222Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế130m
223Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế125m
224Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế470m
225Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế50m
226Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế600m
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế650m
228Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế60m
229Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế235m
230Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế25m
231Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế300m
232Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x25mm2Theo thiết kế130m
233Đào móng băng, rộng Theo thiết kế8,8m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế8,8m3
235Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế8cọc
236Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế22m
237Lắp đặt dây tiếp đia 1x10mm2Theo thiết kế10m
238Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế2cái
239Bình khí CO2Theo thiết kế2cái
240Bình bọt ABCTheo thiết kế4cái
241Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế2cái
242Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế10m3
243Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế10m3
244Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế5cái
245Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế5cái
246Quả cầu sứTheo thiết kế5cái
247Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế5cọc
248Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế25m
249Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế100m
250Bật đỡ dâyTheo thiết kế10cái
251Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,04100m
252XM chèn trátTheo thiết kế100kg
253Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A1
1Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo thiết kế115,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế20,77m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế11,656m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế104,621m2
5Phá dỡ lớp vữa cán nền cũTheo thiết kế4,185m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế24,276m2
7Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế105,43m2
8Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoángTheo thiết kế20,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế6,568m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế83,861m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế24,892m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế131,57m2
13Phá lớp vữa trát cột trong nhàTheo thiết kế2,994m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo thiết kế40,995m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo thiết kế17,027m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế85,824m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,797m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế113,635m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,594tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,655m3
21Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,655m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,681100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế1,054100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,792m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế104,2341m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế104,234m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,695m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,363m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,029tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,035100m2
32Bu lông M10x50Theo thiết kế144cái
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế321 lỗ
34Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650mlTheo thiết kế1lọ
35Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,329100m2
40Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế31,12md
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế0,468tấn
42Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mmTheo thiết kế13,671m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế49,577m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế68,14m CK
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế20,77m2 CK
46Khóa cửaTheo thiết kế5bộ
47Gia công hoa sắtTheo thiết kế0,123tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,966m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế11,656m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế24,276m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,276m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,568m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế83,861m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế156,95m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế85,824m2
56Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế40,995m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,64m2
58Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,892m2
59Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,776m2
60Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,725m2
61Trát má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,628m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế281,915m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế155,376m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,255100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế10cái
66Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo thiết kế1cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18WTheo thiết kế2bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế10bộ
72Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế10cái
75Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế2hộp
76Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế13cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế5cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế5cái
79Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế100m
80Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế80m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế160m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế30m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế300m
84Lắp đặt dây đơn tiếp địa 10mm2Theo thiết kế50m
85Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế40m
86Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế80m
87Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế15m
88Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế150m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế180m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
92Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,03100m
95Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
96Bật sắt đỡ dây D8Theo thiết kế8cái
97Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2Bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A2
1Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo thiết kế115,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế20,77m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo thiết kế11,656m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế104,621m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế4,185m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế24,276m2
7Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế105,43m2
8Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoángTheo thiết kế20,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế6,568m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế83,861m2
11Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàTheo thiết kế24,892m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế131,57m2
13Phá lớp vữa trát cột trụ trong nhàTheo thiết kế2,994m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo thiết kế40,995m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo thiết kế17,027m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế85,824m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,797m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế113,635m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,594tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,655m3
21Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,655m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,681100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế1,054100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,792m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế104,2341m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế104,234m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế0,695m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,363m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,029tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,035100m2
32Bu lông M10x50Theo thiết kế144cái
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế321 lỗ
34Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650mlTheo thiết kế1lọ
35Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,329100m2
40Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế31,12md
41Gia công cửa sắtTheo thiết kế0,468tấn
42Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mmTheo thiết kế13,671m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế49,577m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế68,14m CK
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế20,77m2 CK
46Khóa cửaTheo thiết kế5bộ
47Gia công hoa sắtTheo thiết kế0,123tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,966m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế11,656m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế24,276m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,276m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế6,568m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn)Theo thiết kế83,861m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế156,95m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế85,824m2
56Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế40,995m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,64m2
58Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,892m2
59Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,776m2
60Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,725m2
61Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,628m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế281,915m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế155,376m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,255100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế10cái
66Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo thiết kế1cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18WTheo thiết kế2bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế10bộ
72Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế10cái
75Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế2hộp
76Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế13cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế5cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế5cái
79Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế140m
80Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế80m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế160m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế30m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế300m
84Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế70m
85Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế40m
86Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế80m
87Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế15m
88Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế150m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế180m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
92Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,03100m
95Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
96Bật sắt đỡ dây D8Theo thiết kế8cái
97Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2Bộ
E NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A3
1Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo thiết kế115,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế20,77m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo thiết kế11,656m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế94,013m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế24,276m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế3,761m3
7Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế105,43m2
8Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoángTheo thiết kế20,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế6,568m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế83,861m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế24,892m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế131,57m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàTheo thiết kế2,994m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo thiết kế40,995m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo thiết kế17,027m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế85,824m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,797m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế113,635m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,594tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,125m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,125m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,681100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế1,054100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,792m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế93,6261m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế93,626m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,695m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,363m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,029tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,035100m2
32Bu lông M10x50Theo thiết kế144cái
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế321 lỗ
34Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650mlTheo thiết kế1lọ
35Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,329100m2
40Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế31,12md
41Gia công cửa sắtTheo thiết kế0,468tấn
42Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mmTheo thiết kế13,671m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế49,577m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế68,14m CK
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế20,77m2 CK
46Khóa cửaTheo thiết kế5bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế0,123tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,966m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế11,656m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế24,276m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,276m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt không sơn)Theo thiết kế6,568m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn)Theo thiết kế83,861m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế156,95m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế85,824m2
56Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế40,995m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,64m2
58Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,892m2
59Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,776m2
60Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,725m2
61Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,628m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế281,915m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế155,376m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,255100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế10cái
66Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo thiết kế1cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18WTheo thiết kế2bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế10bộ
72Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế10cái
75Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế2hộp
76Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế13cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế5cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế5cái
79Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế180m
80Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế80m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế160m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế30m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế300m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế180m
85Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế90m
86Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế40m
87Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế80m
88Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế15m
89Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế150m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
92Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,03100m
95Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
96Bật sắt đỡ dây D8Theo thiết kế8cái
97Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2Bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG A4
1Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo thiết kế115,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế20,77m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo thiết kế11,656m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế94,013m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế24,276m2
6Phá dỡ nền gạch đất nungTheo thiết kế6,488m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế3,761m3
8Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế105,43m2
9Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoángTheo thiết kế20,02m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế6,568m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế83,861m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế24,892m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế131,57m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàTheo thiết kế2,994m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo thiết kế40,995m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo thiết kế17,027m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế85,824m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế1,902m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế113,635m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,594tấn
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,879m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế18,879m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,681100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế1,054100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế3,649m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế104,2341m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế104,234m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,695m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,363m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,044tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,029tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,035100m2
33Bu lông M10x50Theo thiết kế144cái
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế321 lỗ
35Mua keo chuyên dụng, dạng tuýp 650mlTheo thiết kế1lọ
36Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,787tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,362tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,329100m2
41Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế31,12md
42Gia công cửa sắtTheo thiết kế0,468tấn
43Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mmTheo thiết kế13,671m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế49,577m2
45Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế68,14m CK
46Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế20,77m2 CK
47Khóa cửaTheo thiết kế5bộ
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế0,123tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,966m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế11,656m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế24,276m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,276m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt không sơn)Theo thiết kế6,568m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần dt có sơn)Theo thiết kế83,861m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế156,95m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế85,824m2
57Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế40,995m2
58Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế16,64m2
59Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,892m2
60Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,776m2
61Trát má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,725m2
62Trát má cửa ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,628m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế281,915m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế155,376m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,255100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế10cái
67Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế3cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo thiết kế1cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18WTheo thiết kế2bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế10bộ
73Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế10cái
76Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế2hộp
77Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế13cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế5cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế5cái
80Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo thiết kế220m
81Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế80m
82Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế160m
83Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế30m
84Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế300m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế180m
86Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế110m
87Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế40m
88Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế80m
89Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế15m
90Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế150m
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
93Quả cầu sứTheo thiết kế3cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế70m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,03100m
96Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
97Bật sắt đỡ dây D8Theo thiết kế8cái
98Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2Bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế213,79m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế8,02m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế68,987m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo thiết kế35,165m2
5Tháo dỡ lưới thépTheo thiết kế29,498m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế178,319m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế7,133m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế69,227m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế191,404m2
10Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng ngoài nhàTheo thiết kế22,737m2
11Phá lớp vữa trát má cửa, ô thoáng trong nhàTheo thiết kế9,068m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế36,783m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế30,909m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế128,777m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế23,34m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàTheo thiết kế37,068m2
17Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo thiết kế44,456m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế219,75m2
19Phá lớp vữa trát cột trong nhàTheo thiết kế19,832m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàTheo thiết kế53,992m2
21Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo thiết kế172,029m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế175,964m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,822tấn
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế33,833m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế33,833m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế2,903100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế1,914100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế181,933m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo thiết kế181,933m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế4,972m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,688m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,15tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,168100m2
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế1,138tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế1,138tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế2,102100m2
37Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế32,01md
38Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế1,76m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế16,56m2
40Vách kính cửa đi và cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế18,62m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo thiết kế22,72m2
42Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mmTheo thiết kế59,66m2
43Lắp dựng cửa nhựaTheo thiết kế58,26m2
44Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpTheo thiết kế0,244tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế23,768m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế22,72m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế101,463m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế101,463m2
49Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế36,783m2
50Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích có sơn)Theo thiết kế30,909m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế128,777m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế219,75m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế172,029m2
54Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế36,176m2
55Láng mái ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế8,28m2
56Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế37,068m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế53,992m2
58Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế23,34m2
59Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế19,832m2
60Trát má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế25,838m2
61Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế10,305m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế108,3m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế475,907m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế282,108m2
65Ống nhựa UPVC-CLASS2, đường kính D42mmTheo thiết kế0,036100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế10cái
67Tủ điện 400x300x150mm, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo thiết kế1hộp
68Tủ điện phòng 6-8 moduleTheo thiết kế4hộp
69Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo thiết kế1cái
70Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo thiết kế1cái
71Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế3cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế7cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế4cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tuyp led 18wTheo thiết kế14bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 18WTheo thiết kế7bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế7cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế16cái
81Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế20cái
82Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X10mm2Theo thiết kế200m
83Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo thiết kế100m
84Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế240m
85Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế240m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế40m
87Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế120m
88Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo thiết kế50m
89Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế100m
90Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2.5mm2Theo thiết kế20m
91Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1.5mm2Theo thiết kế120m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế310m
93Hộp phân dâyTheo thiết kế20hộp
94Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế2cái
95Bình khí CO2Theo thiết kế2cái
96Bình bọt ABCTheo thiết kế4cái
97Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo thiết kế2cái
98Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
100Quả cầu sứTheo thiết kế4cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế60m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo thiết kế0,1100m
103Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
104Bật sắt đỡ dây D8Theo thiết kế10cái
105Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2Bộ
H HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế3,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế5,92m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế25,182m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế1,066m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế7,238m3
6Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế7,238m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế15,985m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,364m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,279m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,022tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,026100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,159m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,017tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,024100m2
17Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,282tấn
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,001tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,283tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế0,396m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,422100m2
22Tôn úp nóc khổ 400Theo thiết kế8,75md
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế0,065tấn
24Tôn dập huỳnh 2 mặt dày 2mmTheo thiết kế2,678m2
25Gia công cửa chớp kínhTheo thiết kế0,96m2
26Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế5,34m CK
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế3,696m2 CK
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế0,96m2 CK
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế10,283m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,611m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,177m2
32Trát, láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,194m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế11,424m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần diện tích không sơn)Theo thiết kế7,942m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế69,671m2
36Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,611m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế69,875m2
38Thi công trần bằng tấm nhôm kt 600x600Theo thiết kế23,775m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế11,424m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế69,671m2
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế4bộ
42Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế6cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,4100m
44Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế7cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế3cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế1cái
47Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmTheo thiết kế1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,3100m
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế1cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo thiết kế1cái
51Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo thiết kế1cái
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế100m
53Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế50m
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế2bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế2cái
56Đế âm công tắcTheo thiết kế2cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế30m
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo thiết kế15,575100m2
2Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế5,917100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế15,575100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo thiết kế24,638100m2
5Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế7,391100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế24,638100m2
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế124,89m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế1,484100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo thiết kế7,42100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế7,42100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,872100m3
12Mua đất đồi K95Theo thiết kế49,251m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,813100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,813100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,813100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế0,36100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế59,5m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế51,543m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế4,639100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế28,019m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế1,047100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế50,801m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế73,74m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế460,88m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnhTheo thiết kế5,028100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế3,132tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế47,763m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,339100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế3,583tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế25,104m3
31Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế523CK
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế2,084100m3
33Mua đất đồi K95Theo thiết kế117,769m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế4,112100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế5,154100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế5,154100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế4,696m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế0,188100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế7,387m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế11,943m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế63,54m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo thiết kế0,254100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,933m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,08tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,213tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,089100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,364tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,872m3
49Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế30CK
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế34,888m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế3,14100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế21,777m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,814100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế39,483m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế67,8m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế403,46m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnhTheo thiết kế3,908100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế2,434tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế37,122m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,042100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế2,788tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế19,536m3
63Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế407CK
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế1,569100m3
65Mua đất đồi K95Theo thiết kế88,665m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế2,704100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế2,704100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế2,704100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Theo thiết kế1,565m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế0,063100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,462m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,981m3
7321,18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế21,18m2
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo thiết kế0,085100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,645m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mmTheo thiết kế0,027tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mmTheo thiết kế0,071tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,03100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,121tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,624m3
81Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế10CK
82Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế73,6m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,736100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,736100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế0,736100m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế28,336m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế28,336m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế28,336m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnhTheo thiết kế4,416100m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế2,751tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế41,952m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,178100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế3,151tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế22,08m3
95Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế460CK
96Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế72m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,72100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,72100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế0,72100m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế3,456100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,153tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Theo thiết kế32,832m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,382100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế3,517tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế20,16m3
106Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế720CK
107Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo thiết kế0,14100m
108Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế0,376100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,369100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,369100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế0,369100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế3,044m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế0,092100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,238m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế3,158m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,895m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế26,12m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh, hố gaTheo thiết kế0,202100m2
119Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế0,105tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,057tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,577m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,09100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế1,061tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,757m3
125Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế22CK
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,015100m3
127Mua đất đồi K95Theo thiết kế8,475m3
J HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế30,21100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế23,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế23,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế23,024100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế62,76m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế200,832100m
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế401,66m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế1.150,6m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,507tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế20,92m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,39100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế156,52m2
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế23100m
14Phên nứa chắn đấtTheo thiết kế690m2
15Cát đóng bao tải đắp bờ vâyTheo thiết kế6.900bao
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế14,373100m3
17Mua đất đồi K95Theo thiết kế812,052m3
18Mua cống tròn D40Theo thiết kế8m
19Mua đế cống tròn D40Theo thiết kế4đế
20Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế12CK
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,851100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,117tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,761tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế3,189m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế87,413m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế87,413m2
27Gia công lan canTheo thiết kế3,451tấn
28Chụp inox D80mmTheo thiết kế210cái
29Chụp vuông inox D60mmTheo thiết kế630cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế308,614m2
31Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế238,378m2
32Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế26,75m3
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế2,408100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,374100m3
35Mua đất đồi K95Theo thiết kế21,131m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế2,488100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế2,488100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế2,488100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế1,046100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế15,69m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế2,092100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế104,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.75
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 2,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
8 Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
9 Cán bộ kỹ thuật trăc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 8,29 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật1
2 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật1
3 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật1
4 Máy lu bánh lốp Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật1
5 Máy rải nhựa (rải thảm) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật1
6 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật4
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật2
8 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
9 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
10 Máy uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
11 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực1
13 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật4
14 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật4
15 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
16 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
17 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
18 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
19 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật3
20 Máy sản xuất cửa nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật1
21 Giàn giáo Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Số lượng: >= 200 bộ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->