Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261418-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201261215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hộ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 09:37:00 đến ngày 2021-01-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện - công suất ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện - công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2312100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,67981m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật113,525100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,5425m3
5Ván khuôn bê tông lót móng.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3532100m2
6Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2642100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,2079tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7389tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,2561tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70,0644m3
11Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3843100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4735tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0736tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4411tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2922m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,2516m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4203100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7674tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1398tấn
20Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,9349m3
21Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,1929m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,1482100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,8694m3
24Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,3496m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,0366m3
26Đắp cát nền tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m3
27Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,4968m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4084tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,238tấn
30Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,433m3
31Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50,6871m2
32Láng granitô tam cấp (lấy bằng diện tích trát lót)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50,6871m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120,15m
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8879tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,1585tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3204tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,3102100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,9733m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,8572m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,6684100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,9215100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8791tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,3498tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6699tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,916tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,3558tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6683tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,1729tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật29,4031m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật63,8055m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2462tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4851tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1888100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,0834m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật53,6789m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật52,5265m3
57Xây tường thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4591m3
58Xây cột, các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,7906m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1099m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,54m3
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7123m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2305100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3633tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1085tấn
65Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7969m3
66Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,1056m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,1056m2
68Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,018m2
69Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,018m2
70Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật195,7kg
71Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4299m3
72Ván khuôn gỗ lan canChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0785100m2
73Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,011tấn
74Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0327tấn
75Trát lót lan can 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,5056m2
76Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,5056m2
77Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,4223m3
78Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,09m2
79Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật530,81kg
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật872,705m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật391,6925m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật592,15m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật184,5088m2
84Trát các chi tiết trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật308,265m2
85Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24cái
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật158,48m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật99,86m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật122,1902m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật504,0516m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,971m2
91Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật389,4kg
92Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện G-Q, 2 bản lề 9 lỗ+2 tay cài.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50,82m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện G-Q, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 2 tay nắm +1 khóa đa điểm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật45,84m2
94Sản xuất vách kính , vách nhựa lõi thép , kính trắng dầy 5mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,49m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật391,625m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.957,6288m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,0405100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,3648100m2
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,059m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,1588m3
101Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,9m2
102Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5544m3
103Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1008100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,173tấn
106Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,553tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,553tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7301100m2
109Tôn úp nóc mái bằng tôn khổ rộng 400mm dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật46,82m
110Ke chống bãoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật727cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
113Quả cầu inox chắn rácChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
114Đai giữ ống bằng inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48cái
115Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật58,03451m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,4297m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,9804m3
118Trát láng thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật111,775m2
119Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,3561m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2228100m2
121Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4019tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật124cái
123Ống cống D300 thoát xuống hồ.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3m
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4482100m3
125Rải ni lông chống mất nước xi măng.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật149,4m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,94m3
B Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 150AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp Aptomat 10 ModulChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
14Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5m
15Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7hộp
17Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cái
21Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
22Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
23Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
24Đèn LED ốp trần D270 - 14WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật26cái
27Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật26cái
28Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật39cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
32Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
33Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20m
34Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
35Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật360m
36Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật680m
37Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
38Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật65m
39Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120m
40Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.040m
41Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
42Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật27m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9m
46Dây tiếp địa D=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30,6m
47Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,0161m3
48Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,016m3
49Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
51Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật110cái
52Hộp nối kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
C Phần lắp đặt PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Bình chữa cháy ABC - MFZL4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8bình
3Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bình
4Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
6Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
7Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100Cái
8Cút nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30cái
9Chia ngả các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
12Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160m
15Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
16Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25Cái
17Cút nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50cái
18Chia ngả các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160m
21Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8đèn
22Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
23Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đếChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12đầu
24Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,1 m3 Máy đào ≥ 0,1 m31
2 Máy cắt bê tông - công suất ≥1,5kW Máy cắt bê tông - công suất ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
4 Máy hàn điện - công suất ≥ 23kw Máy hàn điện - công suất ≥ 23kw1
5 Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,5kW1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
9 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
10 Giáo thi công Giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->