Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108462-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Chủ đầu tư UBND xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20201244252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 17:11:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01438E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.355.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.711.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao trở lên đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá đã được các cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo BCKTKT được phê duyệt24,2234m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo BCKTKT được phê duyệt6,0359m3
3Tháo dỡ hàng rào sắt, cổng sắtTheo BCKTKT được phê duyệt55,3288m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổTheo BCKTKT được phê duyệt0,3026100m3
B Lầu bát giác
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt4,3823100m
2Nẹp tre, phên nứa cao 1.3mTheo BCKTKT được phê duyệt28,971md
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt46,8878m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt31,88m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,1885100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt24,1244100m
7Vét bùn đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt3,8535m3
8Đệm cát đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt3,8535m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,0504100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt3,896m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,2066100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,2052tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,5605tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,6368tấn
15Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt8,8258m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt6,1314m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,532100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,0527tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,5535tấn
20Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt4,4409m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,2186100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo BCKTKT được phê duyệt0,0622100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt0,0435tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt0,3267tấn
25Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,5442m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được phê duyệt0,5984100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt0,1156tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt1,0879tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt4,0681m3
30Ván khuôn sàn máiTheo BCKTKT được phê duyệt0,3846100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt0,7037tấn
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt6,9023m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,8468m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT được phê duyệt0,0706tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,1696100m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt1,191m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt2,3392m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt2,8003m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt0,3203m3
40Trát trần, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt38,46m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt60,2476m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt72,92m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt64,9541m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt14,4714m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt277,776m
46Đắp phào kép, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt133,3551m
47Đắp sơn chi tiết bông sen đầu trụ cộtTheo BCKTKT được phê duyệt16cái
48Đắp chi tiết hoa văn bông senTheo BCKTKT được phê duyệt60cái
49Đắp sơn chi tiết đầu đao phượngTheo BCKTKT được phê duyệt16cái
50Đắp sơn diềm mái láTheo BCKTKT được phê duyệt36,24md
51Đắp sơn chữ thọ đúc sẵnTheo BCKTKT được phê duyệt8chữ
52Đắp sơn chi tiết trụ nóc đỉnh máiTheo BCKTKT được phê duyệt1cái
53Dán ngói mũi hài trên mái nghiêngTheo BCKTKT được phê duyệt36,6346m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt32,4m
55Đắp chi tiết hoa văn trong gờ chỉTheo BCKTKT được phê duyệt0,768m2
56Đắp sơn võng bằng hoa bê tông đúc sẵnTheo BCKTKT được phê duyệt16cái
57Đắp chi tiết hoa văn trên bờ nóc máiTheo BCKTKT được phê duyệt77,1807md
58Đắp vữa hoa văn chân cộtTheo BCKTKT được phê duyệt11,932md
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt174,3479m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt76,7067m2
61Lát nền gạch giếng đáy 500x500 màu đỏTheo BCKTKT được phê duyệt24,3691m2
62Lát gạch bậc tam cấpTheo BCKTKT được phê duyệt5,2284m2
63Gạch mặt bậc tam cấp 500x300x13Theo BCKTKT được phê duyệt24viên
64Gạch cổ bậc tam cấp 500x150x13Theo BCKTKT được phê duyệt24viên
65Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo BCKTKT được phê duyệt1,584100m2
66Lắp dựng dàn giáo trongTheo BCKTKT được phê duyệt0,1932100m2
C
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt6,9972m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt290,2583m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt101,39m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT được phê duyệt97,69m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt1,9587100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt45,528100m
7Thi công lớp đá đệm móngTheo BCKTKT được phê duyệt11,382m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo BCKTKT được phê duyệt62,16m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo BCKTKT được phê duyệt120,225m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BCKTKT được phê duyệt13,5m2
11Ống nhựa UPVC D50, L0.9mTheo BCKTKT được phê duyệt11,7md
12Đá dămTheo BCKTKT được phê duyệt0,104m3
13Cát lọcTheo BCKTKT được phê duyệt0,52m3
D Khuôn viên
1Cắt sân bê tông làm bồn hoaTheo BCKTKT được phê duyệt158m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo BCKTKT được phê duyệt13,5m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo BCKTKT được phê duyệt0,135100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt44,9439m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt10,9517m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt29,8303m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo BCKTKT được phê duyệt15,2964m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt167,6572m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo BCKTKT được phê duyệt152,3608m2
10Đào xúc đất màu vào bồn hoaTheo BCKTKT được phê duyệt80,749m3
11Đất màu đổ bồn câyTheo BCKTKT được phê duyệt80,749m3
12Trồng cây sấu cao 4,5-5mTheo BCKTKT được phê duyệt15cây
13Trồng cây ngọc lan 3,5-4mTheo BCKTKT được phê duyệt3cây
14Trồng cỏ lá treTheo BCKTKT được phê duyệt260m2
15Trồng cây ban đỏ 3mTheo BCKTKT được phê duyệt14cây
16Trồng cây dâm bụt màu vàngTheo BCKTKT được phê duyệt20khóm
17Trồng cây mẫu đơn thái cao 400-450mmTheo BCKTKT được phê duyệt600khóm
18Di chuyển cây đạiTheo BCKTKT được phê duyệt2cây
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt22,52m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,2242100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt5,5275m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt54,605m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo BCKTKT được phê duyệt54,605m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt27,9336m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,1086100m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt12,7214m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt6,3554m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt9,31m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt0,1862100m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt36,56m2
31Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100Theo BCKTKT được phê duyệt11,76m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,0856100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BCKTKT được phê duyệt0,0788tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,6191m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được phê duyệt38ck
36Ống D27 cách đều l70mmTheo BCKTKT được phê duyệt448cái
37Lót nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được phê duyệt167m2
38Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt16,7m3
39Lát gạch Terrazzo 400x400x32Theo BCKTKT được phê duyệt712m2
40Lát gạch đỏ 400x400Theo BCKTKT được phê duyệt58m2
E Kỳ đài
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo BCKTKT được phê duyệt1,6456m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BCKTKT được phê duyệt24,6128m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường chân kỳ đàiTheo BCKTKT được phê duyệt40,908m2
4Phá dỡ nền lớp trát bậc tam cấpTheo BCKTKT được phê duyệt11,34m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BCKTKT được phê duyệt124,8145m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BCKTKT được phê duyệt26,2272m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt0,044100m3
8Lát nền, sàn đá granite tự nhiênTheo BCKTKT được phê duyệt23,253m2
9Lát đá bậc tam cấpTheo BCKTKT được phê duyệt12,168m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt40,908m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BCKTKT được phê duyệt40,908m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt151,0417m2
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ,Theo BCKTKT được phê duyệt2,6867m2
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáTheo BCKTKT được phê duyệt22,2913m2
15Đá xanh tự nhiên chọn lọc làm trụ cộtTheo BCKTKT được phê duyệt0,671m3
16Nhân công tu bổ lắp dựng cột trụ đáTheo BCKTKT được phê duyệt0,639m3
17Đá xanh tự nhiên chọn lọc làm lan canTheo BCKTKT được phê duyệt3,3662m3
18Nhân công tu bổ lắp dựng lan can đáTheo BCKTKT được phê duyệt3,2059m3
F Nhà bia
1Di chuyển bia đá để thi công nền sau đặt vào vị trí cũTheo BCKTKT được phê duyệt2bia
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BCKTKT được phê duyệt27,2361m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt0,8171100m3
4Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo BCKTKT được phê duyệt28,3425m2
G San nền
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo BCKTKT được phê duyệt57,6m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BCKTKT được phê duyệt424,42m3
H Cổng, tường rào
1Khoan lỗ hilti cấy thép D14, dài 400Theo BCKTKT được phê duyệt108lỗ
2Thép D14 cấy thépTheo BCKTKT được phê duyệt117,5kg
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt17,7561m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt17,7561m3
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt2,6251m3
6Đào móng băng rộng Theo BCKTKT được phê duyệt2,4597m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt7,2864100m
8Vét bùn đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt2,277m3
9Đệm cát đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt2,277m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,1579100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt4,3154m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,1811100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,2692100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,235tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,3356tấn
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt11,1222m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt25,82m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,1709100m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được phê duyệt0,8632100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,5388tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt8,692m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,9687100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,1743tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,6395tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt6,0984m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo BCKTKT được phê duyệt30,0966m3
27Xây cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt6,7205m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt349,8303m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt142,9115m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt1.124,372m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt661,132m
32Đắp, sơn chi tiết trang trí đầu trụTheo BCKTKT được phê duyệt90cái
33Đắp, sơn hoa văn nổi trang trí trên nóc mái tường ràoTheo BCKTKT được phê duyệt82cái
34Đắp, sơn hoa văn nổi trang trí trên tường ràoTheo BCKTKT được phê duyệt328cái
35Mua sẵn, lắp đặt chữ thọ bằng VXM mác 100Theo BCKTKT được phê duyệt41cái
36Đắp vữa đỉnh đầm giả ngói tường ràoTheo BCKTKT được phê duyệt61,5185m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt492,7418m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt21,7107m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt29,6001m3
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt3,8343m3
41Đào móng băng, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt5,233m3
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt10,5248100m
43Vét bùn đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt3,289m3
44Đệm cát đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt3,289m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,2322100m2
46Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt6,3429m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,2616100m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,461100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,4821tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,504tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt16,8802m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt37,79m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,2587100m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được phê duyệt0,2251100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,1233tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt2,6215m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,7822100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,103tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,5618tấn
60Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt5,1269m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Theo BCKTKT được phê duyệt11,4144m3
62Xây cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt4,1618m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt146,7472m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt73,4058m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt68,64m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt161,2m
67Đắp sơn VXM bông sen và các chi tiết bao quanhTheo BCKTKT được phê duyệt92cái
68Đắp VXM đầu trụ cột, sơn giả đáTheo BCKTKT được phê duyệt26cái
69Đắp chi tiết chuyện chữ T chân tường ràoTheo BCKTKT được phê duyệt110,04md
70Đắp chi tiết hoa văn trên thân cộtTheo BCKTKT được phê duyệt14,04m2
71Hàng rào nhôm đúcTheo BCKTKT được phê duyệt87,2943m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt220,153m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt3,0336m3
74Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BCKTKT được phê duyệt1,0232m3
75Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,8096100m
76Vét bùn đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt0,253m3
77Đệm cát đầu cọcTheo BCKTKT được phê duyệt0,253m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,0171100m2
79Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt0,4687m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,0201100m2
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BCKTKT được phê duyệt0,0285100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,0255tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,037tấn
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt1,2008m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKTKT được phê duyệt2,25m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BCKTKT được phê duyệt0,0206100m3
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,0831100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,0117tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BCKTKT được phê duyệt0,0738tấn
90Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BCKTKT được phê duyệt0,507m3
91Xây trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo BCKTKT được phê duyệt1,1475m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt14,9618m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt56,76m
94Đắp phào kép, vữa XM M75Theo BCKTKT được phê duyệt3,08m
95Đắp đầu cột sơn giả đáTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
96Đắp đầu cột con nghê sơn giả đáTheo BCKTKT được phê duyệt2cái
97Cổng chính hoa văn nhôm đúcTheo BCKTKT được phê duyệt10,471m2
98Bản lề inoxTheo BCKTKT được phê duyệt4bộ
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BCKTKT được phê duyệt14,9618m2
I Điện
1Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo BCKTKT được phê duyệt11 tủ
2Mua, lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60ATheo BCKTKT được phê duyệt1cái
3Mua, lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kATheo BCKTKT được phê duyệt2cái
4Mua, lắp đặt aptomat 1P-10ATheo BCKTKT được phê duyệt24cái
5Mua, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đènTheo BCKTKT được phê duyệt61 cột
6Cột đèn + tay chùm đế gang, thân nhôm C 05 cao 3.7mTheo BCKTKT được phê duyệt2bộ
7Cột đèn + tay chùm đế gang, thân gang C06 cao 3.2mTheo BCKTKT được phê duyệt4bộ
8Chùm CH08-4Theo BCKTKT được phê duyệt6bộ
9Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400Theo BCKTKT được phê duyệt24bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo BCKTKT được phê duyệt6bảng
11Cầu đầu dây 4P-60ATheo BCKTKT được phê duyệt6cái
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BCKTKT được phê duyệt61 đầu cáp
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BCKTKT được phê duyệt1,1100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt3,128m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo BCKTKT được phê duyệt3,136m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT được phê duyệt0,1648100m2
17Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mmTheo BCKTKT được phê duyệt0,1100m
18Đào móng công trình, đất cấp IIITheo BCKTKT được phê duyệt34,68m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo BCKTKT được phê duyệt0,3468100m3
20Rải cáp ngầmTheo BCKTKT được phê duyệt1,8100m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2Theo BCKTKT được phê duyệt112m
22Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2Theo BCKTKT được phê duyệt68m
23Cắt sân bê tông đào đường cápTheo BCKTKT được phê duyệt136m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo BCKTKT được phê duyệt3,4m3
25Hoàn trả nền bê tông, bê tông đá 1x2 M200Theo BCKTKT được phê duyệt3,4m3
26Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25Theo BCKTKT được phê duyệt1,545100m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BCKTKT được phê duyệt37,08m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0.3mTheo BCKTKT được phê duyệt0,4635100m2
29Đóng cọc tiếp địa cột đèn + tủ điện mạ kẽm V63x63x5, L2,5mTheo BCKTKT được phê duyệt7cọc
30Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmTheo BCKTKT được phê duyệt7m
31Khung móng cột đèn + tủ điện 4M16x500Theo BCKTKT được phê duyệt7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01438E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.355.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.711.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao trở lên đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá đã được các cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Ô tô tự đổ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy đào Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn vữa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy khoan Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->