Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng | Chủ đầu tư | UBND xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 17:11:00 đến ngày 2021-01-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01438E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.355.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.711.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao trở lên đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá đã được các cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,2234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,0359 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt, cổng sắt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 55,3288 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3026 | 100m3 |
| B | Lầu bát giác | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,3823 | 100m |
| 2 | Nẹp tre, phên nứa cao 1.3m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,971 | md |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46,8878 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 31,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1885 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,1244 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,8535 | m3 |
| 8 | Đệm cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,8535 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2066 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5605 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6368 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,8258 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,1314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5535 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,4409 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2186 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3267 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,5442 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5984 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,0879 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,0681 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3846 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7037 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,9023 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8468 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0706 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,191 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,3392 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,8003 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3203 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,46 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60,2476 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 72,92 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 64,9541 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,4714 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 277,776 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 133,3551 | m |
| 47 | Đắp sơn chi tiết bông sen đầu trụ cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Đắp chi tiết hoa văn bông sen | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 49 | Đắp sơn chi tiết đầu đao phượng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Đắp sơn diềm mái lá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,24 | md |
| 51 | Đắp sơn chữ thọ đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | chữ |
| 52 | Đắp sơn chi tiết trụ nóc đỉnh mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,6346 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32,4 | m |
| 55 | Đắp chi tiết hoa văn trong gờ chỉ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,768 | m2 |
| 56 | Đắp sơn võng bằng hoa bê tông đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 57 | Đắp chi tiết hoa văn trên bờ nóc mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 77,1807 | md |
| 58 | Đắp vữa hoa văn chân cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,932 | md |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 174,3479 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 76,7067 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch giếng đáy 500x500 màu đỏ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,3691 | m2 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,2284 | m2 |
| 63 | Gạch mặt bậc tam cấp 500x300x13 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | viên |
| 64 | Gạch cổ bậc tam cấp 500x150x13 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | viên |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| C | Kè | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,9972 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 290,2583 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 101,39 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 97,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,9587 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 45,528 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,382 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 62,16 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 120,225 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 11 | Ống nhựa UPVC D50, L0.9m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,7 | md |
| 12 | Đá dăm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| D | Khuôn viên | |||
| 1 | Cắt sân bê tông làm bồn hoa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 158 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44,9439 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,9517 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,8303 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,2964 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 167,6572 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 152,3608 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất màu vào bồn hoa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80,749 | m3 |
| 11 | Đất màu đổ bồn cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80,749 | m3 |
| 12 | Trồng cây sấu cao 4,5-5m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | cây |
| 13 | Trồng cây ngọc lan 3,5-4m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá tre | Theo BCKTKT được phê duyệt | 260 | m2 |
| 15 | Trồng cây ban đỏ 3m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cây |
| 16 | Trồng cây dâm bụt màu vàng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | khóm |
| 17 | Trồng cây mẫu đơn thái cao 400-450mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 600 | khóm |
| 18 | Di chuyển cây đại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cây |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2242 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,5275 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54,605 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54,605 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27,9336 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1086 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,7214 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,3554 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1862 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,56 | m2 |
| 31 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,6191 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38 | ck |
| 36 | Ống D27 cách đều l70mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 448 | cái |
| 37 | Lót nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 167 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,7 | m3 |
| 39 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 712 | m2 |
| 40 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 58 | m2 |
| E | Kỳ đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,6456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,6128 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân kỳ đài | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,908 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lớp trát bậc tam cấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 124,8145 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,2272 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên | Theo BCKTKT được phê duyệt | 23,253 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,168 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,908 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,908 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 151,0417 | m2 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,6867 | m2 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 22,2913 | m2 |
| 15 | Đá xanh tự nhiên chọn lọc làm trụ cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,671 | m3 |
| 16 | Nhân công tu bổ lắp dựng cột trụ đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 17 | Đá xanh tự nhiên chọn lọc làm lan can | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,3662 | m3 |
| 18 | Nhân công tu bổ lắp dựng lan can đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,2059 | m3 |
| F | Nhà bia | |||
| 1 | Di chuyển bia đá để thi công nền sau đặt vào vị trí cũ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bia |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27,2361 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8171 | 100m3 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,3425 | m2 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 57,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 424,42 | m3 |
| H | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Khoan lỗ hilti cấy thép D14, dài 400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 108 | lỗ |
| 2 | Thép D14 cấy thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 117,5 | kg |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,7561 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,7561 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,6251 | m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,4597 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,2864 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 9 | Đệm cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,3154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1811 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2692 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3356 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,1222 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,82 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1709 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8632 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5388 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,9687 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1743 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6395 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,0984 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30,0966 | m3 |
| 27 | Xây cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,7205 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 349,8303 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 142,9115 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.124,372 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 661,132 | m |
| 32 | Đắp, sơn chi tiết trang trí đầu trụ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 90 | cái |
| 33 | Đắp, sơn hoa văn nổi trang trí trên nóc mái tường rào | Theo BCKTKT được phê duyệt | 82 | cái |
| 34 | Đắp, sơn hoa văn nổi trang trí trên tường rào | Theo BCKTKT được phê duyệt | 328 | cái |
| 35 | Mua sẵn, lắp đặt chữ thọ bằng VXM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 41 | cái |
| 36 | Đắp vữa đỉnh đầm giả ngói tường rào | Theo BCKTKT được phê duyệt | 61,5185 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 492,7418 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,7107 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,6001 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,8343 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,233 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,5248 | 100m |
| 43 | Vét bùn đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 44 | Đệm cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2322 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,3429 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4821 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,504 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,8802 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 37,79 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2587 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2251 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,6215 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7822 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,5618 | tấn |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,1269 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,4144 | m3 |
| 62 | Xây cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,1618 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 146,7472 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 73,4058 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68,64 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 161,2 | m |
| 67 | Đắp sơn VXM bông sen và các chi tiết bao quanh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 92 | cái |
| 68 | Đắp VXM đầu trụ cột, sơn giả đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26 | cái |
| 69 | Đắp chi tiết chuyện chữ T chân tường rào | Theo BCKTKT được phê duyệt | 110,04 | md |
| 70 | Đắp chi tiết hoa văn trên thân cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 71 | Hàng rào nhôm đúc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 87,2943 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 220,153 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,0336 | m3 |
| 74 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,0232 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8096 | 100m |
| 76 | Vét bùn đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 77 | Đệm cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4687 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,2008 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0738 | tấn |
| 90 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,507 | m3 |
| 91 | Xây trụ thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,1475 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,9618 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 56,76 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,08 | m |
| 95 | Đắp đầu cột sơn giả đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Đắp đầu cột con nghê sơn giả đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cổng chính hoa văn nhôm đúc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,471 | m2 |
| 98 | Bản lề inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,9618 | m2 |
| I | Điện | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Mua, lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt aptomat loại 2P-30A-6kA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 6 | Cột đèn + tay chùm đế gang, thân nhôm C 05 cao 3.7m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cột đèn + tay chùm đế gang, thân gang C06 cao 3.2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Chùm CH08-4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đèn cầu trang trí sân vườn D400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bảng |
| 11 | Cầu đầu dây 4P-60A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,128 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 34,68 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3468 | 100m3 |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x6 mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 112 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68 | m |
| 23 | Cắt sân bê tông đào đường cáp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 136 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 25 | Hoàn trả nền bê tông, bê tông đá 1x2 M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,545 | 100m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 37,08 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong rộng 0.3m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4635 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa cột đèn + tủ điện mạ kẽm V63x63x5, L2,5m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | m |
| 31 | Khung móng cột đèn + tủ điện 4M16x500 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.103.355.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.711.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao trở lên đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá đã được các cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi