Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:50:00 đến ngày 2021-01-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,621,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu tĩnh các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,.....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 50,68 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 11,412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 11,412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 11,412 | 100m3/km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 31,753 | 100m3 |
| 6 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, Cắm mốc ranh giới quy hoạch, Cấp địa hình I | Theo chương V của E-HSMT | 161 | mốc |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6194 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cống, ống uPVC bằng máy, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,155 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng cống, ống uPVC bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 23,948 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn các loại | Theo chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 17 | Trát mối nối cống vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 81,64 | m |
| 18 | Đắp đất thân cống, lớp trên ống uPVC bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m3/km |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 22 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, khoen sắt tấm đan hố ga đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 26 | Đào móng hố ga, hố thu bằng máy, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 27 | Đào móng hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,463 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 chèn vữa M75 lót móng hố ga, hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,544 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, hố thu đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm khuôn hầm hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga, hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Bê tông khuôn hầm khuôn hầm hố ga, hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt tấm đan các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Đắp đất hố ga, hố thu bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,2941 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,2941 | 100m3/km |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 42 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9339 | m3 |
| 43 | Đào đất móng cống, ống uPVC bằng máy, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng cống, ống uPVC bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 17,786 | m3 |
| 45 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn các loại | Theo chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | mối nối |
| 50 | Trát mối nối cống vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 59,66 | m |
| 51 | Đắp đất thân cống, lớp trên ống uPVC bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1076 | 100m3/km |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 55 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, khoen sắt tấm đan hố ga đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 59 | Đào móng hố ga, hố thu bằng máy, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 60 | Đào móng hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 61 | Đá 4x6 chèn vữa M75 lót móng hố ga, hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 63 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, máng hầm, lưởi hầm hố ga, hố thu đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 65 | Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm khuôn hầm hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, máng hầm, lưởi hầm hố ga, hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 67 | Bê tông khuôn hầm khuôn hầm, máng hầm, lưỡi hầm hố ga, hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Đắp đất hố ga, hố thu bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3/km |
| 72 | Đào móng hố van rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 73 | Đào đất móng đường ống đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 75 | Đá 4 x 6 kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,7776 | 100m3/km |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm đường kính 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van gang đường kính 100mm + chụp van | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ gang đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn gang đường kính 100x63mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê gang đường kính 150x150x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê gang đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bích đặc đường kính 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bích rỗng đường kính 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt bích rỗng đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt bích rỗng đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa - chiều dày lớp cắt 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cấp phối dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 87,636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 13,764 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,038 | 100m3/km |
| 8 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 10m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 10m2 |
| 13 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè gạch terazo 40x40x3cm (bao gồm vữa lót) | Theo chương V của E-HSMT | 87,636 | m2 |
| 15 | Vét hữu cơ | Theo chương V của E-HSMT | 2,506 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 7,529 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 2,267 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,071 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 3,071 | 100m3/km |
| 21 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,294 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,294 | 100m2 |
| 25 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 28 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,643 | m3 |
| 29 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 17,287 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 1,729 | 100m2 |
| 31 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 78,9533 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch terazo 40x40x3cm (bao gồm vữa lót) | Theo chương V của E-HSMT | 331,939 | m2 |
| 33 | Lát gạch đường thông hành gạch con sâu, chiều dày 5,0 cm | Theo chương V của E-HSMT | 457,594 | m2 |
| 34 | Lớp cát đệm dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữu, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,241 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữu đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 39 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,383 | m3 |
| 40 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 46,5021 | m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đường cáp, móng trụ bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 29,1075 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen đầm chặt đường cáp ngầm chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 2,0131 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, móng trụ độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp ngầm (chỉ tính vật tư, đơn giá nhân công, máy đã bao gồm trong phần rải cáp ngầm) | Theo chương V của E-HSMT | 72,94 | m |
| 5 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Lắp khung bu long M24x300x300x1050 móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần M10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7594 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn đơn (cao 2m vươn 1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 14 | Lắp đèn chiếu sáng, đèn Led 100W | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện 95x350mm + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 16 | Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m |
| 17 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 15,288 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Đổ đất màu hố trồng cây, khu trồng cỏ | Theo chương V của E-HSMT | 26,21 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen cao >3m đường kính gốc >=6cm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cây/90ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1,498 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng | 2 | - 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | 1.5kw | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 3kva | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | 100cv | 1 |
| 8 | Xe lu bánh hơi | 8 tấn | 1 |
| 9 | Xe lu tĩnh các loại | 16 tấn | 1 |
| 10 | Xe lu rung | 16 tấn | 1 |
| 11 | Xe ban | 100cv | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 13 | Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,.....) | máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi