Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110780-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:50:00 đến ngày 2021-01-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,669,621,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3kva
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 100cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu tĩnh các loại
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ban
- Đặc điểm thiết bị 100cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,.....)
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần hạ tầng
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT50,68100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,412100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT11,412100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,412100m3/km
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT31,753100m3
6Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, Cắm mốc ranh giới quy hoạch, Cấp địa hình ITheo chương V của E-HSMT161mốc
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngTheo chương V của E-HSMT0,2386tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chương V của E-HSMT0,2679100m2
9Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT2,6194m3
10Đào đất móng cống, ống uPVC bằng máy, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,155100m3
11Đào đất móng cống, ống uPVC bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT23,948m3
12Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn các loạiTheo chương V của E-HSMT107cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT43đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT8đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT48mối nối
17Trát mối nối cống vữa M75Theo chương V của E-HSMT81,64m
18Đắp đất thân cống, lớp trên ống uPVC bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT1,99100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1458100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1458100m3/km
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
22Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT0,132tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, khoen sắt tấm đan hố ga đường kính >10mmTheo chương V của E-HSMT0,043tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT0,026100m2
25Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,729m3
26Đào móng hố ga, hố thu bằng máy, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,428100m3
27Đào móng hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT4,463m3
28Đá 4x6 chèn vữa M75 lót móng hố ga, hố thuTheo chương V của E-HSMT2,82m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,038100m2
30Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT9,544m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, hố thu đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,173tấn
32Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm khuôn hầm hố gaTheo chương V của E-HSMT0,109tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga, hố thuTheo chương V của E-HSMT0,147100m2
34Bê tông khuôn hầm khuôn hầm hố ga, hố thu đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,38m3
35Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùiTheo chương V của E-HSMT6cấu kiện
36Lắp đặt tấm đan các loại bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT9cái
37Đắp đất hố ga, hố thu bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,158100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2941100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2941100m3/km
40Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngTheo chương V của E-HSMT0,1762tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chương V của E-HSMT0,1978100m2
42Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,9339m3
43Đào đất móng cống, ống uPVC bằng máy, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,601100m3
44Đào đất móng cống, ống uPVC bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT17,786m3
45Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn các loạiTheo chương V của E-HSMT79cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT33đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT5đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V của E-HSMT35mối nối
50Trát mối nối cống vữa M75Theo chương V của E-HSMT59,66m
51Đắp đất thân cống, lớp trên ống uPVC bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT1,479100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1076100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1076100m3/km
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,054tấn
55Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT0,099tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, khoen sắt tấm đan hố ga đường kính >10mmTheo chương V của E-HSMT0,03tấn
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo chương V của E-HSMT0,015100m2
58Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,34m3
59Đào móng hố ga, hố thu bằng máy, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,211100m3
60Đào móng hố ga, hố thu bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,348m3
61Đá 4x6 chèn vữa M75 lót móng hố ga, hố thuTheo chương V của E-HSMT1,372m3
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,625100m2
63Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT5,693m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm, máng hầm, lưởi hầm hố ga, hố thu đường kính ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,152tấn
65Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5mm khuôn hầm hố gaTheo chương V của E-HSMT0,095tấn
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, máng hầm, lưởi hầm hố ga, hố thuTheo chương V của E-HSMT0,112100m2
67Bê tông khuôn hầm khuôn hầm, máng hầm, lưỡi hầm hố ga, hố thu đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,05m3
68Lắp đặt tấm đan các loại bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT7cái
69Đắp đất hố ga, hố thu bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT0,078100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1463100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1463100m3/km
72Đào móng hố van rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT4,16m3
73Đào đất móng đường ống đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,736100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,778100m3
75Đá 4 x 6 kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT0,32m3
76Bê tông tấm đan, gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200Theo chương V của E-HSMT0,8m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,064100m2
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,7776100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,7776100m3/km
80Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT1,71100m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT0,35100m
83Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm đường kính 140mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
84Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
85Lắp đặt van gang đường kính 100mm + chụp vanTheo chương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt cút 90 độ gang đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt côn gang đường kính 100x63mmTheo chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt tê gang đường kính 150x150x100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê gang đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt bu hàn gia nhiệt HDPE đường kính 63mmTheo chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt bích đặc đường kính 63mmTheo chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt bích rỗng đường kính 63mmTheo chương V của E-HSMT4cái
95Lắp đặt bích rỗng đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT7cái
96Lắp đặt bích rỗng đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT2cái
B Đường giao thông
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 5cmTheo chương V của E-HSMT0,14100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa - chiều dày lớp cắt 5cmTheo chương V của E-HSMT0,028100m2
3Phá dỡ mặt đường cấp phối dày 30cmTheo chương V của E-HSMT0,84m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT1,4m3
5Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữuTheo chương V của E-HSMT87,636m3
6Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépTheo chương V của E-HSMT13,764m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT1,038100m3/km
8Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1,41m3
9Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V của E-HSMT0,421m3
10Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V của E-HSMT0,421m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,2810m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V của E-HSMT0,2810m2
13Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT8,764m3
14Lát vỉa hè gạch terazo 40x40x3cm (bao gồm vữa lót)Theo chương V của E-HSMT87,636m2
15Vét hữu cơTheo chương V của E-HSMT2,506100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,565100m3
17Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT7,529100m3
18Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98Theo chương V của E-HSMT2,267100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,071100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,071100m3/km
21Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V của E-HSMT0,638100m3
22Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V của E-HSMT0,494100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT3,294100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương V của E-HSMT3,294100m2
25Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT9,62m3
26Bê tông bó vỉa đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT17,91m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,696100m2
28Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT8,643m3
29Bê tông gờ chặn, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT17,287m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặnTheo chương V của E-HSMT1,729100m2
31Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT78,9533m3
32Lát vỉa hè gạch terazo 40x40x3cm (bao gồm vữa lót)Theo chương V của E-HSMT331,939m2
33Lát gạch đường thông hành gạch con sâu, chiều dày 5,0 cmTheo chương V của E-HSMT457,594m2
34Lớp cát đệm dày 2cmTheo chương V của E-HSMT9,152m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữu, đường kính Theo chương V của E-HSMT1,241tấn
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữuTheo chương V của E-HSMT0,098100m2
37Bê tông tấm đan gia cố đường ống cấp nước, thoát nước hiện hữu đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT11m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT9,5m2
39Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT7,383m3
40Xây móng đá hộc chiều dày Theo chương V của E-HSMT46,5021m3
C Điện chiếu sáng
1Đào đất đường cáp, móng trụ bằng thủ công đất cấp IITheo chương V của E-HSMT29,1075m3
2Đắp cát đen đầm chặt đường cáp ngầm chiếu sángTheo chương V của E-HSMT2,0131m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, móng trụ độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,174100m3
4Rải lưới nilon báo hiệu cáp ngầm (chỉ tính vật tư, đơn giá nhân công, máy đã bao gồm trong phần rải cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT72,94m
5Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M75 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,108m3
6Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT1,296m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo chương V của E-HSMT0,086100m2
8Lắp khung bu long M24x300x300x1050 móng trụTheo chương V của E-HSMT3bộ
9Kéo rải cáp đồng trần M10mm2Theo chương V của E-HSMT0,7594100m
10Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm bảo hộ dây dẫnTheo chương V của E-HSMT0,889100m
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8mTheo chương V của E-HSMT3cột
13Lắp đặt cần đèn đơn (cao 2m vươn 1,5m)Theo chương V của E-HSMT3cần đèn
14Lắp đèn chiếu sáng, đèn Led 100WTheo chương V của E-HSMT3bộ
15Lắp bảng điện 95x350mm + phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT3bảng
16Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x11mm2Theo chương V của E-HSMT0,889100m
17Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT0,3100m
D Cây xanh
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT15,288m3
2Làm lớp đá 4x6 đệm móng kẹp vữa M75Theo chương V của E-HSMT1,053m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT14,352m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT0,27100m2
5Đổ đất màu hố trồng cây, khu trồng cỏTheo chương V của E-HSMT26,21m3
6Trồng cây sao đen cao >3m đường kính gốc >=6cmTheo chương V của E-HSMT13cây
7Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT1,498100m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT13cây/90ngày
9Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo chương V của E-HSMT1,498100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng 2 - 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy đầm bê tông 1.5kw1
5 Máy phát điện 3kva1
6 Ô tô tự đổ 10 tấn2
7 Máy rải bê tông nhựa 100cv1
8 Xe lu bánh hơi 8 tấn1
9 Xe lu tĩnh các loại 16 tấn1
10 Xe lu rung 16 tấn1
11 Xe ban 100cv1
12 Xe tưới nước 5m31
13 Các thiết bị khác cần thiết để thi công công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình,.....) máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->