Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định | Chủ đầu tư | Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.847. 262 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 14:40:00 đến ngày 2021-01-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình tham dự thầu- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt lớp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 81 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 36,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ láng trên mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 113,436 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 113,436 | m2 |
| 5 | Lưới sắt mạ kẽm chống co nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 113,436 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Thay bằng đá 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 5,6718 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,576 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai giữ ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 80 | cái |
| 12 | Phá dỡ láng sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 84,732 | m2 |
| 13 | Sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 106,548 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 84,732 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 225,5865 | m2 |
| 16 | Phun nước tạo ẩm trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 225,587 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 225,5865 | m2 |
| 18 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 225,5865 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 173,8312 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài sơn sần - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 173,8312 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 452,7721 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 452,7721 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,7115 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,7115 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,7115 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,7115 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,711 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 621,711 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 62,0112 | m2 |
| 30 | Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 62,0112 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 30,5482 | m2 |
| 32 | Sơn thân cột 3 nước sơn men - trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 30,5482 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,8144 | m2 |
| 34 | Sơn lại cột ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,8144 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên sảnh và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 297,2363 | m2 |
| 36 | Sơn lại sảnh và sênô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 297,2363 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,9592 | m2 |
| 38 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,9592 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 61,7649 | m2 |
| 40 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 61,7649 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Vệ sinh trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 207,5054 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 207,5054 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 149,7265 | m2 |
| 44 | Mua trần thạch cao xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 149,7265 | m2 |
| 45 | Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 149,7265 | m2 |
| 46 | Mua trần thạch cao phẳng xương chìm chịu nước, che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,0134 | m2 |
| 47 | Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,0134 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,0134 | m2 |
| 49 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 19,0134 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kính đẩy, cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 55,8 | m2 |
| 51 | Kính 12 ly temper ( Việt Nhật hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 16,8 | m2 |
| 52 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 53 | Tay nắm đá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khoá kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 55 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 56 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 57 | Ngõng chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 58 | Nẹp sập nhôm 38 (Trắng sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 11,6 | md |
| 59 | Khoan kính để lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 16 | lỗ |
| 60 | Lắp dựng cửa kính đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Mua cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 36,108 | m2 |
| 62 | Thiết bị chống xô cửa cuốn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Motor thông minh 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Bộ lưu điện cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 36,108 | m2 |
| 66 | Kính 12 ly temper ( Việt Nhật hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 8,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa kính tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 8,4 | m2 |
| 68 | Bộ điều khiển cửa (Nhật Bản hoặc tương đương), cửa mở thông thủy 2 m ray và nắp đậy 4 m. Model. 160 KLCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ kính đẩy, cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,45 | m2 |
| 70 | Mua cửa nhôm kính, phụ kiện, 4 bản lề+2 tay cài, kính trắng 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,45 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,45 | m2 |
| 72 | Vệ sinh khuôn gỗ để bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 16,39 | m2 |
| 73 | Vệ sinh khung nhôm để bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 1,752 | m2 |
| 74 | Bơm keo silicon chống thấm mặt ngoài cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 36,284 | 10m |
| 75 | Keo silicon (300ml/ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 72,568 | ống |
| 76 | Bóc đá lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 78,966 | m2 |
| 77 | Lát lại đá granite bậc tam cấp, PCB30, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 78,966 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 30,3316 | m2 |
| 79 | Ốp đá sần màu ghi tường chắn đường dốc, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 30,3316 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chắn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 27,3172 | m2 |
| 81 | Sơn tường chắn tam cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 27,3172 | m2 |
| 82 | MCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 83 | MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 84 | Máng đèn âm trần tán quang lắp bóng tube led (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 85 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi trên trần thạch cao bảo hộ dây dẫn - Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 40 | m |
| 87 | Di chuyển đồ đạc để thi công và lắp đặt lại vị trí cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 24 | công |
| 88 | Di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ chậu cây cảnh bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 2 | ca |
| 89 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 26,4107 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 5,427 | 100m2 |
| 92 | Mua Bạt công trình xanh cam P26071 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 924,1026 | m2 |
| 93 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát đá các loại, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 8,0733 | m3 |
| 94 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 0,6161 | tấn |
| 95 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT | 2,5969 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình tham dự thầu- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 7 | Giàn giáo thi công (bộ) | Sử dụng tốt; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi