Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292401-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
Chủ đầu tư Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.847. 262
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20201292285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 14:40:00 đến ngày 2021-01-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình tham dự thầu- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng
- Số lượng tối thiểu 120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cắt lớp ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT8110m
2Tháo dỡ ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT36,45m2
3Phá dỡ láng trên mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT113,436m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT113,436m2
5Lưới sắt mạ kẽm chống co nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT113,436m2
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Thay bằng đá 1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT5,6718m3
7Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,576100m
8Lắp đặt chếch nhựa Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
9Lắp đăt cút nhựa Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT12cái
10Cầu chắn rác Ø110Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
11Lắp đặt đai giữ ống Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT80cái
12Phá dỡ láng sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT84,732m2
13Sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT106,548m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT84,732m2
15Tháo dỡ gạch ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT225,5865m2
16Phun nước tạo ẩm trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT225,587m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT225,5865m2
18Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT225,5865m2
19Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT173,8312m2
20Sơn tường ngoài sơn sần - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT173,8312m2
21Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT452,7721m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT452,7721m2
23Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,7115m2
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,7115m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,7115m2
26Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,7115m2
27Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,711m2
28Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT621,711m2
29Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT62,0112m2
30Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT62,0112m2
31Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT30,5482m2
32Sơn thân cột 3 nước sơn men - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT30,5482m2
33Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,8144m2
34Sơn lại cột ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,8144m2
35Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên sảnh và sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT297,2363m2
36Sơn lại sảnh và sênô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT297,2363m2
37Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên trần nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,9592m2
38Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,9592m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT61,7649m2
40Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT61,7649m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Vệ sinh trần gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT207,5054m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT207,5054m2
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT149,7265m2
44Mua trần thạch cao xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT149,7265m2
45Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT149,7265m2
46Mua trần thạch cao phẳng xương chìm chịu nước, che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,0134m2
47Nhân công thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,0134m2
48Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,0134m2
49Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT19,0134m2
50Tháo dỡ kính đẩy, cửa nhôm cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT55,8m2
51Kính 12 ly temper ( Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT16,8m2
52Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
53Tay nắm đá đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
54Khoá kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
55Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
56Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
57Ngõng chếMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT4cái
58Nẹp sập nhôm 38 (Trắng sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT11,6md
59Khoan kính để lắp phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT16lỗ
60Lắp dựng cửa kính đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT16,8m2
61Mua cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT36,108m2
62Thiết bị chống xô cửa cuốn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT3bộ
63Motor thông minh 500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT3bộ
64Bộ lưu điện cửa cuốn Đài Loan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT3bộ
65Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT36,108m2
66Kính 12 ly temper ( Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT8,4m2
67Lắp dựng cửa kính tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT8,4m2
68Bộ điều khiển cửa (Nhật Bản hoặc tương đương), cửa mở thông thủy 2 m ray và nắp đậy 4 m. Model. 160 KLCMMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT1bộ
69Tháo dỡ kính đẩy, cửa nhôm cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,45m2
70Mua cửa nhôm kính, phụ kiện, 4 bản lề+2 tay cài, kính trắng 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,45m2
71Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,45m2
72Vệ sinh khuôn gỗ để bơm keoMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT16,39m2
73Vệ sinh khung nhôm để bơm keoMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT1,752m2
74Bơm keo silicon chống thấm mặt ngoài cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT36,28410m
75Keo silicon (300ml/ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT72,568ống
76Bóc đá lát tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT78,966m2
77Lát lại đá granite bậc tam cấp, PCB30, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT78,966m2
78Tháo dỡ gạch ốp, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT30,3316m2
79Ốp đá sần màu ghi tường chắn đường dốc, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT30,3316m2
80Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chắn tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT27,3172m2
81Sơn tường chắn tam cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT27,3172m2
82MCB-3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT3cái
83MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT5cái
84Máng đèn âm trần tán quang lắp bóng tube led (600x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT15bộ
85Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT40m
86Lắp đặt ống nhựa đi nổi trên trần thạch cao bảo hộ dây dẫn - Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT40m
87Di chuyển đồ đạc để thi công và lắp đặt lại vị trí cũ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT24công
88Di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ chậu cây cảnh bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT2ca
89Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT26,4107m3
90Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,1996100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT5,427100m2
92Mua Bạt công trình xanh cam P26071Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT924,1026m2
93Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát đá các loại,Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT8,0733m3
94Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT0,6161tấn
95Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V - HSMT2,5969tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng phù hợp với công trình tham dự thầu- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
7 Giàn giáo thi công (bộ) Sử dụng tốt; đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng120
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->