Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292476-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB Đông Hưng, UBND huyện Đông Hưng; Địa chỉ: thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, tỉnh Thái Bình Điện thoại:0227.3.55.686 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Địa chỉ: ĐG-40 khu đấu giá tái định cư Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, tp Hà Nội. Điện thoại: 0983331590 – 0913393200
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201291784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 17:28:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,558,482,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng tham gia vào ít nhất 02 hợp đồng và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và có tính chất tương tự như công trình đang đấu thầu, trong đó giá trị của sự tham gia của Nhà thầu lớn hơn 5.558.000.000 VNĐ. Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Phải có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.Phải có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Phải có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công (Tổ trưởng, Đội trưởng thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 15KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 15 - 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kìm ép cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giá ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kìm bóc lớp cách điện cáp điện
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 4
12-POLY chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 6
13-Chân tó
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Mụp đầu cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
16-Tipho kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây hạ thế - Phần Xây Dựng
1Móng cột M3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế22móng
2Móng cột: MĐTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15móng
3Tiếp địa RC-4ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26Bộ
B Đường dây hạ thế - Phần điện
1Cột BTLT 8.5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cột
2Cột BTLT 12mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế45cột
3Cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế665m
4Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.089m
5Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế625m
6Cáp vặn xoắn 2x50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế423m
7Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế389m
8Ghíp bọc cách điện GN50-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế268cái
9Bịt đầu cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32sứ
11Đầu cốt nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16cái
12Colie néo cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế71 bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sángTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế71 bộ
14Kẹp hãm KH-50-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế202cái
15Móc treo cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế147cái
16Nẹp thép không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế142cái
17Xà néo XN-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11bộ
18Xà XNLTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
19Xà néo đúp lệch XNĐLTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
C Đường dây hạ thế - Phần công tơ và dây sau công tơ
1Tháo ra lắp lại công tơ 1 phaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế70cái
2Tháo ra lắp lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
3Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế23hộp
4Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9hộp
5Nẹp thép không gỉ bắt hòmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế212cái
6Ghíp đấu hòm công tơTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế64cái
7Xà đón dây sau công tơTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế74bộ
8Cáp vào hòm công tơ M4x25Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48m
9Cáp vào hòm công tơ 2x11Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế108m
10Cáp vào hòm công tơ 2x7Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13m
11Cáp vào hòm công tơ 1x4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế280m
12Dây sau công tơ Cu/PVC 2x4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3.500m
13Dây sau công tơ Cu/PVC 4x25Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế200m
14Cột tre D80Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế74cột
15Dây thép văngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3.700m
16Sứ quả bàngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế156quả
17Áp tô mát tổng 1 pha tại đầu hồi nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế70bộ
18Áp tô mát tổng 3 pha tại đầu hồi nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4cái
D Đường dây hạ thế - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lựcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế261 vị trí
E Đường dây hạ thế - Phần thu hồi
1Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 35mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0171km dây
2Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2241km dây
3Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 70mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5221km dây
4Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 95mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4681km dây
5Thu hồi cột BT. Chiều cao cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế301 cột
6Thu hồi xà đỡ hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế111 bộ
7Thu hồi xà néo hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41 bộ
8Thu hồi sứ hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế76sứ
F Đường dây trung thế - Phần xây dựng
1Móng cột: MT-7ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1móng
2Móng cột: MT-8ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2móng
3Móng cột: MTK-1.20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14móng
4Móng cột: MTK-1.16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1móng
5Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18Bộ
G Đường dây trung thế - Phần điện
1Cột BTLT 16mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2 Cột
2Cột BTLT 20mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31 Cột
3Dây dẫn bọc cách điện 50/8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.231m
4Dây dẫn bọc cách điện 70/11Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế830m
5Dây dẫn bọc cách điện 95/16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế806m
6Dây dẫn bọc cách điện 120/19Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.676m
H Đường dây trung thế - Phần phụ kiện đường dây 35kV
1Sứ đứng 35kV cả tyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29sứ
2Chuỗi néo 35kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế57chuỗi
3Chuỗi néo kép 35kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18chuỗi
4Ống nối ON-70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9cái
5Ống nối ON-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
6Ống nối ON-120Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
7Biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7cái
8Ghíp nhôm 3 bulongTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
9Xà néo cột đơn XN-35BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
10Xà néo XN-35B1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
11Xà phụ XP-3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
12Xà XNĐ-35ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
13Xà XNĐ-35BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7bộ
14CTGC-16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
15CTGC-20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
16Kéo dây vị trí bẻ gócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế81 vị trí
I Đường dây trung thế - Phần thu hồi đường dây 35kV
1Thu hồi dây AC-70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7751km dây
2Thu hồi dây AC-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,8751km dây
3Thu hồi chuỗi néoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3Chuỗi
4Thu hồi sứ đứngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,510 sứ
5Thu hồi cột 10mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế41 cột
6Thu hồi cột 14mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21 cột
7Thu hồi xà đỡTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế121 bộ
J Đường dây trung thế - Phần phụ kiện đường dây 22kV
1Sứ đứng 22kV cả tyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế72quả
2Chuỗi néo Polymer CN-22kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế81chuỗi
3Chuỗi néo kép polymer CNK-22kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30chuỗi
4Ống nối ON-50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15cái
5Ống nối ON-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
6Ống nối ON-120Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
7Biển báo nguy hiểm và thứ tự cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11cái
8Xà néo cột đơn XN-22BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
9Xà néo cột đơn XN-22B1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
10Xà néo XNĐ-22BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7bộ
11Xà néo XN-22CTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
12Xà XNĐ-22CTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
13Xà phụ XP-3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5bộ
14CTGC - 20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8bộ
15Chụp đầu cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
16Kéo dây vị trí bẻ gócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế101 vị trí
K Đường dây trung thế - Phần thu hồi đường dây 22kV
1Thu hồi AC 50/8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4491km dây
2Thu hồi AC 70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7551km dây
3Thu hồi AC95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5531km dây
4Thu hồi chuỗi néo CN-22kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ cách điện
5Thu hồi sứ đứngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8210 sứ
6Thu hồi cột 10mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31 cột
7Thu hồi cột 12mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế91 cột
8Thu hồi xà đỡTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế151 bộ
9Thu hồi xà néoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
10Thu hồi xà trạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
L Đường dây trung thế - Phần cáp quang ADSS
1Cáp quang ADSS 24 sợiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.410m
2Bộ néo cáp quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32bộ
3Hộp nối cáp quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28cái
4Gông treo cáp quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
5Căng kéo lại ADSSTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4km/dây
M Đường dây trung thế - Phần thí nghiệm đường dây 35 kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế71 vị trí
4Thí nghiệm chuỗi cách điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế75chuỗi
N Đường dây trung thế - Phần thí nghiệm đường dây 22 kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế72cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế111 vị trí
4Thí nghiệm chuỗi cách điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế111chuỗi
O Trạm biến áp - Phần xây dựng
1Móng cộtM T-5ATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2Móng
2Tiếp địa trạm TĐT-18Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1Bộ
P Trạm biến áp - Phần điện TBA
1Di chuyển MBA đến vị trí mớiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 máy
2Di chuyển tủ điện đến vị trí TBA mớiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 tủ
3Tháo ra lắp lại CSVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13 pha
4Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ (3pha)
5Cột BTLT 16BTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cột
6Dây dẫn ACSR-70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20 m
7Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20 m
8Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-120Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10m
9Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10m
10Dây cáp đồng bọc trung thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20m
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
12Đầu cốt M50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái
13Ghíp nhôm GN50-95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12cái
14Sứ đứng 22kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20quả
15Chụp đầu cực MBATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
17Xà cầu chì tự rơiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
18Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3bộ
19Xà đỡ MBATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
20Ghế thao tác MBATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
21Giá lắp cáp lực hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
22Thang trèoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
23Giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
24Biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2bộ
Q Trạm biến áp - Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1máy
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
5Thí nghiệm chống sét van 35kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
R Trạm biến áp - Thu hồi TBA
1Thu hồi cột BTLT 16mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21 cột
2Thu hồi sứ đứngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2010 sứ
3Thu hồi xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
4Thu hồi xà đỡ CSVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
6Thu hồi xà đỡ máy biến ápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
7Thu hồi ghế cách điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
8Thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
9Thu hồi thang sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11 bộ
10Thu hồi kẹp cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12công/bộ
11Thu hồi biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2công/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng tham gia vào ít nhất 02 hợp đồng và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và có tính chất tương tự như công trình đang đấu thầu, trong đó giá trị của sự tham gia của Nhà thầu lớn hơn 5.558.000.000 VNĐ. Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Phải có hợp đồng lao động52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật B 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.Phải có hợp đồng lao động31
3 Cán bộ kỹ thuật B 1 Là kỹ sư điện. Phải có hợp đồng lao động31
4 Phụ trách thi công (Tổ trưởng, Đội trưởng thi công) 1 Phải có hợp đồng lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-7 tấn1
2 Ô tô tải 2,5 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy đầm dùi thủ công2
5 Máy bơm nư¬ớc 3m3/h1
6 Máy hàn 15KVA1
7 Máy phát điện 15 - 20 kVA1
8 Máy khoan cầm tay thủ công1
9 Kìm ép cốt thuỷ lực thủ công2
10 Giá ra cáp chuyên dụng 5 tấn2
11 Kìm bóc lớp cách điện cáp điện thủ công4
12 POLY chuyên dụng thủ công6
13 Chân tó 5 tấn2
14 Palăng xích thủ công2
15 Mụp đầu cáp chuyên dụng thủ công5
16 Tipho kéo cáp 2 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->