Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB Đông Hưng, UBND huyện Đông Hưng; Địa chỉ: thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, tỉnh Thái Bình Điện thoại:0227.3.55.686 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Địa chỉ: ĐG-40 khu đấu giá tái định cư Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, tp Hà Nội. Điện thoại: 0983331590 – 0913393200 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:28:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,558,482,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng tham gia vào ít nhất 02 hợp đồng và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và có tính chất tương tự như công trình đang đấu thầu, trong đó giá trị của sự tham gia của Nhà thầu lớn hơn 5.558.000.000 VNĐ. Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Phải có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.Phải có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. Phải có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công (Tổ trưởng, Đội trưởng thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 - 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kìm ép cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giá ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kìm bóc lớp cách điện cáp điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-POLY chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Mụp đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Tipho kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây hạ thế - Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Móng cột M3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | móng |
| 2 | Móng cột: MĐ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| B | Đường dây hạ thế - Phần điện | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT 12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 665 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.089 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 423 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 389 | m |
| 8 | Ghíp bọc cách điện GN50-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 268 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | sứ |
| 11 | Đầu cốt nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Colie néo cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 14 | Kẹp hãm KH-50-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 15 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| 16 | Nẹp thép không gỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 17 | Xà néo XN-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 18 | Xà XNL | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Xà néo đúp lệch XNĐL | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | Đường dây hạ thế - Phần công tơ và dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 5 | Nẹp thép không gỉ bắt hòm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 6 | Ghíp đấu hòm công tơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 7 | Xà đón dây sau công tơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 8 | Cáp vào hòm công tơ M4x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 9 | Cáp vào hòm công tơ 2x11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 10 | Cáp vào hòm công tơ 2x7 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 11 | Cáp vào hòm công tơ 1x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 12 | Dây sau công tơ Cu/PVC 2x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 13 | Dây sau công tơ Cu/PVC 4x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Cột tre D80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74 | cột |
| 15 | Dây thép văng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.700 | m |
| 16 | Sứ quả bàng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 156 | quả |
| 17 | Áp tô mát tổng 1 pha tại đầu hồi nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 18 | Áp tô mát tổng 3 pha tại đầu hồi nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | Đường dây hạ thế - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | 1 vị trí |
| E | Đường dây hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 35mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,017 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,224 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,522 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi cáp nhôm AV, tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,468 | 1km dây |
| 5 | Thu hồi cột BT. Chiều cao cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi xà đỡ hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi sứ hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 76 | sứ |
| F | Đường dây trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột: MT-7A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng cột: MT-8A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Móng cột: MTK-1.20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | móng |
| 4 | Móng cột: MTK-1.16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| G | Đường dây trung thế - Phần điện | |||
| 1 | Cột BTLT 16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 20m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31 | Cột |
| 3 | Dây dẫn bọc cách điện 50/8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.231 | m |
| 4 | Dây dẫn bọc cách điện 70/11 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 5 | Dây dẫn bọc cách điện 95/16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 806 | m |
| 6 | Dây dẫn bọc cách điện 120/19 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.676 | m |
| H | Đường dây trung thế - Phần phụ kiện đường dây 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV cả ty | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29 | sứ |
| 2 | Chuỗi néo 35kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép 35kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | chuỗi |
| 4 | Ống nối ON-70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Ống nối ON-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ống nối ON-120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Xà néo cột đơn XN-35B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo XN-35B1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Xà XNĐ-35A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà XNĐ-35B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | CTGC-16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | CTGC-20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| I | Đường dây trung thế - Phần thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Thu hồi dây AC-70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,775 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi dây AC-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,875 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi sứ đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 sứ |
| 5 | Thu hồi cột 10m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi cột 14m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 7 | Thu hồi xà đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| J | Đường dây trung thế - Phần phụ kiện đường dây 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV cả ty | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | quả |
| 2 | Chuỗi néo Polymer CN-22kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 81 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép polymer CNK-22kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | chuỗi |
| 4 | Ống nối ON-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Ống nối ON-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Ống nối ON-120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm và thứ tự cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Xà néo cột đơn XN-22B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn XN-22B1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo XNĐ-22B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Xà néo XN-22C | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Xà XNĐ-22C | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | CTGC - 20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | 1 vị trí |
| K | Đường dây trung thế - Phần thu hồi đường dây 22kV | |||
| 1 | Thu hồi AC 50/8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,449 | 1km dây |
| 2 | Thu hồi AC 70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,755 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi AC95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,553 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo CN-22kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 82 | 10 sứ |
| 6 | Thu hồi cột 10m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 7 | Thu hồi cột 12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 8 | Thu hồi xà đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà trạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| L | Đường dây trung thế - Phần cáp quang ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.410 | m |
| 2 | Bộ néo cáp quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 4 | Gông treo cáp quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Căng kéo lại ADSS | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | km/dây |
| M | Đường dây trung thế - Phần thí nghiệm đường dây 35 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 75 | chuỗi |
| N | Đường dây trung thế - Phần thí nghiệm đường dây 22 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 111 | chuỗi |
| O | Trạm biến áp - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cộtM T-5A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| P | Trạm biến áp - Phần điện TBA | |||
| 1 | Di chuyển MBA đến vị trí mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Di chuyển tủ điện đến vị trí TBA mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo ra lắp lại CSV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 4 | Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Cột BTLT 16B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 6 | Dây dẫn ACSR-70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Dây cáp đồng bọc trung thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm GN50-95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | quả |
| 15 | Chụp đầu cực MBA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác MBA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | Trạm biến áp - Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| R | Trạm biến áp - Thu hồi TBA | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi sứ đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | 10 sứ |
| 3 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ CSV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi ghế cách điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi kẹp cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | công/bộ |
| 11 | Thu hồi biển báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | công/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng tham gia vào ít nhất 02 hợp đồng và đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và có tính chất tương tự như công trình đang đấu thầu, trong đó giá trị của sự tham gia của Nhà thầu lớn hơn 5.558.000.000 VNĐ. Tính tương tự của phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Phải có hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật B | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.Phải có hợp đồng lao động | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư điện. Phải có hợp đồng lao động | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thi công (Tổ trưởng, Đội trưởng thi công) | 1 | Phải có hợp đồng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | 5-7 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | thủ công | 2 |
| 5 | Máy bơm nư¬ớc | 3m3/h | 1 |
| 6 | Máy hàn | 15KVA | 1 |
| 7 | Máy phát điện | 15 - 20 kVA | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | thủ công | 1 |
| 9 | Kìm ép cốt thuỷ lực | thủ công | 2 |
| 10 | Giá ra cáp chuyên dụng | 5 tấn | 2 |
| 11 | Kìm bóc lớp cách điện cáp điện | thủ công | 4 |
| 12 | POLY chuyên dụng | thủ công | 6 |
| 13 | Chân tó | 5 tấn | 2 |
| 14 | Palăng xích | thủ công | 2 |
| 15 | Mụp đầu cáp chuyên dụng | thủ công | 5 |
| 16 | Tipho kéo cáp | 2 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi