Gói thầu: Gói thầu 02 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102827-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu 02 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201246345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 20:06:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,858,381,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,800,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.102.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị A cấp B lắp
1Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 400 kVA - 22/0,4kVMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)3máy
2Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu ElbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) Elbow1máy
3Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kVMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)2máy
4Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) Elbow3máy
5Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm (02 đầu Tplug, 01 đèn báo sự cố, 01 điện trở sấy, bộ đồng hồ báo khí), không bao gồm đầu Elbow sang MBARMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor4tủ
6Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF62bộ
7Chống sét van 22kVCS (LA)-22kV-10kA7bộ
8Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630A- 01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28600V-630A (2x250A+400A+25A)1tủ
9Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000A- 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28600V-1000A (3x250A+400A+25A)3tủ
10Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor3tủ
11Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor2tủ
12Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor9tủ
B Vật tư A cấp B lắp
1Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2LT12,0/7.2/1909cột
2Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 10LT12,0/10/1904cột
3Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13LT16m (G6+N10)/13/1901cột
4Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2LT18m (G8+N10)/9.2/1901cột
5Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13LT18m (G8+N10)/13/1902cột
6Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6LT7,5/6/1901cột
7Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5 /4.3 /190169cột
8Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5 /5.0 /1904cột
9Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4,3LT10,0/4.3/1907cột
10Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AFCO 22kV-100A-10kA/s5bộ/ 3pha
11Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x95mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm274m
12Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2638m
13Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm)SĐD-22145quả
14Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện)IIC-12033chuỗi
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH-SI-2215cái
16Chụp cực Silicon CSVCH-CSV-2215cái
17Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120CH-MBA-225bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90CH-MBA-0,45bộ
19Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2ACSR-70mm2564m
20Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-70/11 bọc cách điện 12,7kVACSR/XLPE/HDPE-70/11-12,7kV360m
21Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-95/16 bọc cách điện 12,7kVACSR/XLPE/HDPE-95/16-12,7kV9m
22Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2378m
23Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm28m
24Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2316m
25Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm238m
26Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm28.951m
27Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)H4-TB24hộp
28Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPD9hộp
29Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL402cái
C Thiết bị B cấp B lắp
1Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5TI-1000/5A5quả
2Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5TI-600/5A4quả
3Modem đo xa lắp tại tủ hạ thếModem9bộ
4Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà3P-440V-10kVAR48bình
5Aptomat MCB 3 cực 600V-63AMCB 3 Pole 600V-63A24bình
6Contactor 3P, 65A, 1NO+1NCContactor 3P, 65A, 1NO+1NC24bình
7Role thời gian điện tửRl-TG24bình
D Vật tư B cấp B lắp (Phần cáp ngầm)
1Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NTHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm22hộp
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x95mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x95mm21bộ
3Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x120mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm22bộ
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm227m
5Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x120mm222kV/Cu/XLPE-1x120mm29m
6Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-M3512m
7Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A706cái
8Cosse ép Cu 120mm2Cosse C1206cái
9Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5018cái
10Cosse ép Cu 35mm2Cosse C3512cái
11Thanh cái đồng MT 50x5MT-50x54,45m
12Ghíp 3 BulongG3BL8cái
13Xà đỡ sứ trung gian1bộ x 38,44kg/bộ1bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD2bộ x 56,48kg/bộ2bộ
15Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV2bộ x 46,07kg/bộ2bộ
16Xà phụ đỡ lèo XP-3.11bộ x 22,93kg/bộ1bộ
17Ghế thao tác cầu dao GTT1bộ x 69,07kg/bộ1bộ
18Sàn phụ ghế thao tác1bộ x 32,6kg/bộ1bộ
19Colie ôm cáp lên cột2bộ x 20,16kg/bộ2bộ
20Chi tiết tiếp địa lên thiết bị CTTĐ-1; dây thép F10 (MKNN)1bộ x 7,7kg/bộ1bộ
21Chi tiết tiếp địa lên thiết bị CTTĐ-2; dây thép F10 (MKNN)1bộ x 10,52kg/bộ1bộ
22Kẹp Hotline CuKHL-Cu3cái
23Kẹp quai CuKQ-Cu3cái
24Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC6cái
25Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD2cái
26Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT2cái
27Cát đen hào cápCat den124,496m3
28Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m24kV-0,2m477m
29Gạch chỉ bảo vệ 210x100x60Gach4.293viên
30Sứ báo hiệu cápSBH87cái
31Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125HDPE-160/125690m
E Vật tư B cấp B lắp (Phần đường dây không)
1Tiếp địa đường dây RC-2-124bộ x 42,51kg/bộ4bộ
2Tiếp địa đường dây RC-2-182bộ x 46,21kg/bộ2bộ
3Xà đỡ dây cột đơn sứ đứng X2-222bộ x 91,9kg/bộ2bộ
4Xà néo dây cột đơn sứ chuỗi XN-221bộ x 99,06kg/bộ1bộ
5Xà néo dây cột đúp dọc tuyến XNĐ-22D1bộ x 110,32kg/bộ1bộ
6Xà néo dây cột đúp ngang tuyến XNĐ-22N1bộ x 101,5kg/bộ1bộ
7Xà néo lệch 3 pha cột ly tâm đơn XNL-221bộ x 122,37kg/bộ1bộ
8Xà néo lệch 3 pha cột ly tâm đúp dọc tuyến XNLĐ-22D1bộ x 159,05kg/bộ1bộ
9Cổ dề néo dây 3 pha 3 tầng CD3P-3T1bộ x 57,85kg/bộ1bộ
10Xà néo dây cột đúp dọc tuyến XRĐ-22D1bộ x 112,19kg/bộ1bộ
11Xà néo dây cột đúp ngang tuyến XRĐ-22N1bộ x 107,58kg/bộ1bộ
12Xà phụ XP-11bộ x 11,48kg/bộ1bộ
13Xà phụ XP-21bộ x 29,83kg/bộ1bộ
14Xà phụ XP-31bộ x 32,22kg/bộ1bộ
15Bộ gông ghép cột kép GC2-181bộ x 82,36kg/bộ1bộ
16Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH-SĐ9cái
17Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH-SK6cái
18Phụ kiện chuỗi sứ néo dây bọc 24(35)kV (Giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm, Yếm cáp )PKCNDB-24.17bộ 3 pha
19Đầu cốt đồng nhôm AM-70Cosse C-A703cái
20Ống nối nhôm A95ON-A956cái
21Ghíp 3 bu lông loại A70G3BL-A7039cái
22Đai thép inoxĐT inox26m
23Khoá đai52cái
24Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC7cái
F Vật tư B cấp B lắp (Phần trạm biến áp)
1Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)mm24bộ
2Cáp trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W-1x50mm284m
3Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-225bộ x 69,74kg/bộ5bộ
4Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-2.41bộ x 50,96kg/bộ1bộ
5Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T3bộ x 27,09kg/bộ3bộ
6Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) XTG-2.4T.11bộ x 37,64kg/bộ1bộ
7Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) XTG-2.4T.21bộ x 38,37kg/bộ1bộ
8Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.43bộ x 57,76kg/bộ3bộ
9Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.4.11bộ x 63,18kg/bộ1bộ
10Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.4.21bộ x 63,52kg/bộ1bộ
11Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D3bộ x 34,27kg/bộ3bộ
12Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D.11bộ x 36,39kg/bộ1bộ
13Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D.21bộ x 36,94kg/bộ1bộ
14Giá đỡ tủ hạ thế5bộ x 28,42kg/bộ5bộ
15Giá đỡ cáp hạ thế5bộ x 63,207kg/bộ5bộ
16Giá đỡ máy GĐMBA-2.43bộ x 216,04kg/bộ3bộ
17Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.11bộ x 224,86kg/bộ1bộ
18Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.21bộ x 229,42kg/bộ1bộ
19Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.31bộ x 174,47kg/bộ1bộ
20Ghế thao tác trạm GTT-2.41bộ x 202,5kg/bộ1bộ
21Ghế thao tác trạm GTT-2.4.11bộ x 202,96kg/bộ1bộ
22Ghế thao tác trạm GTT-2.4.21bộ x 204,02kg/bộ1bộ
23Ghế thao tác trạm GTT-2x2.41bộ x 437,18kg/bộ1bộ
24Xà phụ XP-11bộ x 11,48kg/bộ1bộ
25Xà phụ XP-21bộ x 29,83kg/bộ1bộ
26Xà phụ XP-33bộ x 32,22kg/bộ3bộ
27Thang sắt4bộ x 30,38kg/bộ4bộ
28Tiếp địa trạm treo4bộ x 144,98kg/bộ4bộ
29Tiếp địa trạm trụ thép4bộ x 129,45kg/bộ4bộ
30Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm)5bộ x 17,74kg/bộ5bộ
31Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ)DC-FCO-25A3bộ
32Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A (3 pha/bộ)DC-FCO-31,5A2bộ
33Dây bọc cách điện 22kV-1 pha22kV/Cu/XLPE-1x50mm2171m
34Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2208m
35Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2232m
36Dây đồng mềm M120 đấu TTMBADM-M12039m
37Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủDM-M50110m
38Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Cosse C50184cái
39Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Cosse C12082cái
40Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Cosse C24080cái
41Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngG3BL-A706cái
42Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH-SĐ18cái
43Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH-SK6cái
44Kẹp Hotline CuKHL-Cu12cái
45Kẹp quai CuKQ-Cu12cái
46Biển tên trạm 60x40 (phản quang)BT-60x409cái
47Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)BAT-24x369cái
G Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế)
1Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x95mm2-0,6/1kVCu/XLPE/PVC-4x95mm2-0,6/1kV49m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm249m
3Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95Cosse C9572cái
4Đầu cốt đồng M2.5Cosse C2.536cái
5Băng dính hạ thế dài 10mBDHT18cuộn
H Vật tư B cấp B lắp (Phần cáp ngầm hạ thế)
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm237hộp
2Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp3bộ x 15,93kg/bộ47,79kg
3Cát đenCat den10,345m3
4Băng báo hiệu cáp0,4kV-0,2m70m
5Sứ báo hiệu cápMBH12cái
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100HDPE-130/100305m
I Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới)
1Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2144m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2384m
3Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápCosse C10192cái
4Băng dính hạ thế dài 10mBDHT24cuộn
J Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới)
1Xà néo cột đơn XNL-1,2m29bộ x 30,03kg/bộ29bộ
2Xà néo cột đơn XNL-1,5m3bộ x 38,05kg/bộ3bộ
3Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,5N3bộ x 38,76kg/bộ3bộ
4Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D4bộ x 40,95kg/bộ4bộ
5Tiếp địa lặp lại RLL27bộ x 18,2kg/bộ27bộ
6Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35DM-M3527m
7Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3527cái
8Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20)MT600bộ
9Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm22bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm24 x (50-95)mm239bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2682bộ
12Đai thép không gỉĐT inox732m
13Khóa đai thép1.464cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngG3BL-A120256cái
15Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse C-A9512cái
16Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A120105cái
17Ống nối nhôm A 95ON-954cái
18Ống nối nhôm A 120ON-12040cái
19Băng dích hạ thế dài 10mBDCĐ70cuộn
20Biển tên lộ cápBTL457cái
K Vật tư B cấp B lắp (Phần hòm công tơ)
1Đai thép inoxĐT inox99m
2Khoá đaiK Đ99cái
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2145m
L Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng cáp ngầm trung thế)
1Công tác làm Hố ga nối cápHG-NC3cái
2Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)H22-1DM23m
3Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cmH22-1BT20221m
4Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cmH22-1BT30233m
5Công tác làm Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cmH22-2BT3087m
6Công tác làm Hào cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới nền sân lát gạch đất nungH2TT-5HT-2BT6m
M Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng đường dây không trung thế)
1Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-12 ( bằng TC)MT-122móng
2Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng M+TC)MT-161móng
3Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng M+TC)MT-181móng
4Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-12 (bằng TC)MTĐ-122móng
5Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng M+TC)MTĐ-181móng
N Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng trạm biến áp)
1Công tác làm Móng cột trạm M-12MT127móng
2Công tác làm Móng trụ đỡ MBAMTĐ-MBA3móng
3Công tác làm Móng trụ đỡ MBA TBA Canh Nậu 13MTĐ-MBACN131móng
4Công tác làm Kè móng trạm Phùng Xá 20KM-PX201móng
5Công tác làm Kè móng trạm Canh Nậu 13KM-CN131móng
6Công tác làm Xử lý nền móng trạmXL-MT3móng
7Công tác Đổ bê tông nền TBA Lại Thượng 9BT-LT1HT
8Công tác làm Hàng rào thép bảo vệ trạm biến ápHR-BV3HT
9Công tác làm Móng tủ tụ bùMT-TB4móng
O Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế)
1Công tác kéo rải Hào cáp năm đi dưới đường đấtH0,4-5D5m
2Công tác kéo rải Hào cáp năm đi dưới đường bê tôngH0,4-5BT30m
P Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng tuyến đường dây không hạ thế)
1Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 7,5mM-2-HT1móng
2Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5mM-3-HT129móng
3Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 10mM-4-HT1móng
4Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5mMĐ-3-HT22móng
5Móng cột MĐ-4 cột ly tâm đúp 10mMĐ-4-HT3móng
Q Tháo ra lắp lại (Phần cáp ngầm trung thế)
1Lắp đặt Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x95mm224kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2-TD37m
2Lắp đặt Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm224kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-TD64m
3Lắp đặt Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kVSDD-24-TD2quả
R Tháo ra lắp lại (Phần đường dây không trung thế)
1Tháo ra lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-95mm2 bọc cách điện 24kVACSR/XLPE/HDPE-120-TD0,007km
2Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 24kVCNK-24kV-120N-TD3chuỗi
3Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kVSĐD-222quả
4Lắp lại xà XP-2XP-21bộ
S Tháo ra lắp lại (Phần trạm biến áp)
1Tháo ra lắp lại sứ đứng SĐD-22kV (cả ty)SĐD-22kV6quả
2Tháo hạ ghế thao tác trạm GTT-2.4GTT-2.41bộ
3Lắp lại ghế thao tác trạm GTT-2.4GTT-2.41bộ
T Tháo ra lắp lại (Phần đường trục hạ thế)
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TD0,021km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TD0,06km
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TD0,463km
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,092km
U Tháo ra lắp lại (Phần hòm công tơ)
1Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD14hộp
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1H1-TD4hộp
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2H2-TD16hộp
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4H4-TD26hộp
5Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6H6-TD1hộp
6Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3FH3F-TD20hộp
7Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-TD0,042km
8Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD4bộ
9Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4XCT-3H4-TD1bộ
10Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ đường cáp nổi và dây sau công tơ XĐ-VTXĐ-VT-TD2bộ
11Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo đường cáp nổi và dây sau công tơ XN-VTXN-VT-TD2bộ
V Tháo hạ thu hồi (Phần cáp ngầm trung thế)
1Thu hồi xà XP-2XP-2-TH1bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu daoXCD-TH1bộ
3Thu hồi sứ đứng 22kVSDD-24-TH3quả
W Tháo hạ thu hồi (Phần đường dây không trung thế)
1Tháo hạ thu hồi xà XP-2.1XP-21bộ
X Tháo hạ thu hồi (Phần đường trục hạ thế và công tơ)
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH19cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH16cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH3cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5mLT-8,5-TH1cột
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,06km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kVAlus-4x35mm2-TH0,382km
7Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,422km
8Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,43km
9Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,163km
10Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,325km
11Thu hồi xà X1-2X1-2-TH1bộ
Y Vật tư B cấp B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế)
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cmH22-1BT20 (HT)221m
2Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cmH22-1BT30 (HT)233m
3Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cmH22-2BT30 (HT)87m
4Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới nền sân lát gạch đất nungH2TT-5HT-2BT (HT)6m
Z Vật tư B cấp B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế)
1Công tác hoàn trả Hào cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cmH0,4-5BT (HT)30m
AA B thực hiện đấu nối Hotline
1Đấu nối HotlineHotline3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.102.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->