Gói thầu: Gói thầu 02 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 20:06:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,858,381,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,800,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.102.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 400 kVA - 22/0,4kV | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) Elbow | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kV | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) Elbow | 3 | máy |
| 5 | Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC)-bao gồm (02 đầu Tplug, 01 đèn báo sự cố, 01 điện trở sấy, bộ đồng hồ báo khí), không bao gồm đầu Elbow sang MBA | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 4 | tủ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng khí SF6 | 2 | bộ |
| 7 | Chống sét van 22kV | CS (LA)-22kV-10kA | 7 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630A- 01 ATM tổng 630A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 | 600V-630A (2x250A+400A+25A) | 1 | tủ |
| 9 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000A- 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 3 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 3 | tủ |
| 11 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trời | TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor | 9 | tủ |
| B | Vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | LT12,0/7.2/190 | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 10 | LT12,0/10/190 | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | LT18m (G8+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | LT7,5/6/190 | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5 /4.3 /190 | 169 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5 /5.0 /190 | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4,3 | LT10,0/4.3/190 | 7 | cột |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 5 | bộ/ 3pha |
| 11 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x95mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | 74 | m |
| 12 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 638 | m |
| 13 | Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | SĐD-22 | 145 | quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(Bao gồm cả phụ kiện) | IIC-120 | 33 | chuỗi |
| 15 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH-SI-22 | 15 | cái |
| 16 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV-22 | 15 | cái |
| 17 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | CH-MBA-22 | 5 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | CH-MBA-0,4 | 5 | bộ |
| 19 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | ACSR-70mm2 | 564 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-70/11 bọc cách điện 12,7kV | ACSR/XLPE/HDPE-70/11-12,7kV | 360 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/PVC-95/16 bọc cách điện 12,7kV | ACSR/XLPE/HDPE-95/16-12,7kV | 9 | m |
| 22 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 378 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 8 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 316 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 38 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 8.951 | m |
| 27 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4-TB | 24 | hộp |
| 28 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 9 | hộp |
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 402 | cái |
| C | Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | TI-1000/5A | 5 | quả |
| 2 | Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5 | TI-600/5A | 4 | quả |
| 3 | Modem đo xa lắp tại tủ hạ thế | Modem | 9 | bộ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-10kVAR | 48 | bình |
| 5 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | MCB 3 Pole 600V-63A | 24 | bình |
| 6 | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | 24 | bình |
| 7 | Role thời gian điện tử | Rl-TG | 24 | bình |
| D | Vật tư B cấp B lắp (Phần cáp ngầm) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x95mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x95mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x120mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 27 | m |
| 5 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x120mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x120mm2 | 9 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-M35 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 6 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 6 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 18 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 12 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT-50x5 | 4,45 | m |
| 12 | Ghíp 3 Bulong | G3BL | 8 | cái |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian | 1bộ x 38,44kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | 2bộ x 56,48kg/bộ | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV | 2bộ x 46,07kg/bộ | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 | 1bộ x 22,93kg/bộ | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao GTT | 1bộ x 69,07kg/bộ | 1 | bộ |
| 18 | Sàn phụ ghế thao tác | 1bộ x 32,6kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp lên cột | 2bộ x 20,16kg/bộ | 2 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị CTTĐ-1; dây thép F10 (MKNN) | 1bộ x 7,7kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị CTTĐ-2; dây thép F10 (MKNN) | 1bộ x 10,52kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 3 | cái |
| 23 | Kẹp quai Cu | KQ-Cu | 3 | cái |
| 24 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 6 | cái |
| 25 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 2 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 2 | cái |
| 27 | Cát đen hào cáp | Cat den | 124,496 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 24kV-0,2m | 477 | m |
| 29 | Gạch chỉ bảo vệ 210x100x60 | Gach | 4.293 | viên |
| 30 | Sứ báo hiệu cáp | SBH | 87 | cái |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125 | HDPE-160/125 | 690 | m |
| E | Vật tư B cấp B lắp (Phần đường dây không) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2-12 | 4bộ x 42,51kg/bộ | 4 | bộ |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2-18 | 2bộ x 46,21kg/bộ | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây cột đơn sứ đứng X2-22 | 2bộ x 91,9kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo dây cột đơn sứ chuỗi XN-22 | 1bộ x 99,06kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo dây cột đúp dọc tuyến XNĐ-22D | 1bộ x 110,32kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo dây cột đúp ngang tuyến XNĐ-22N | 1bộ x 101,5kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 pha cột ly tâm đơn XNL-22 | 1bộ x 122,37kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 pha cột ly tâm đúp dọc tuyến XNLĐ-22D | 1bộ x 159,05kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo dây 3 pha 3 tầng CD3P-3T | 1bộ x 57,85kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo dây cột đúp dọc tuyến XRĐ-22D | 1bộ x 112,19kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo dây cột đúp ngang tuyến XRĐ-22N | 1bộ x 107,58kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ XP-1 | 1bộ x 11,48kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-2 | 1bộ x 29,83kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-3 | 1bộ x 32,22kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép cột kép GC2-18 | 1bộ x 82,36kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH-SĐ | 9 | cái |
| 17 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH-SK | 6 | cái |
| 18 | Phụ kiện chuỗi sứ néo dây bọc 24(35)kV (Giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm, Yếm cáp ) | PKCNDB-24.1 | 7 | bộ 3 pha |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Cosse C-A70 | 3 | cái |
| 20 | Ống nối nhôm A95 | ON-A95 | 6 | cái |
| 21 | Ghíp 3 bu lông loại A70 | G3BL-A70 | 39 | cái |
| 22 | Đai thép inox | ĐT inox | 26 | m |
| 23 | Khoá đai | KĐ | 52 | cái |
| 24 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 7 | cái |
| F | Vật tư B cấp B lắp (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 4 | bộ |
| 2 | Cáp trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -W-1x50mm2 | 84 | m |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 | 5bộ x 69,74kg/bộ | 5 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-2.4 | 1bộ x 50,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T | 3bộ x 27,09kg/bộ | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) XTG-2.4T.1 | 1bộ x 37,64kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) XTG-2.4T.2 | 1bộ x 38,37kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 | 3bộ x 57,76kg/bộ | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.4.1 | 1bộ x 63,18kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.4.2 | 1bộ x 63,52kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D | 3bộ x 34,27kg/bộ | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D.1 | 1bộ x 36,39kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D.2 | 1bộ x 36,94kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | 5bộ x 28,42kg/bộ | 5 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế | 5bộ x 63,207kg/bộ | 5 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | 3bộ x 216,04kg/bộ | 3 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.1 | 1bộ x 224,86kg/bộ | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.2 | 1bộ x 229,42kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4.3 | 1bộ x 174,47kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4 | 1bộ x 202,5kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4.1 | 1bộ x 202,96kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4.2 | 1bộ x 204,02kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác trạm GTT-2x2.4 | 1bộ x 437,18kg/bộ | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ XP-1 | 1bộ x 11,48kg/bộ | 1 | bộ |
| 25 | Xà phụ XP-2 | 1bộ x 29,83kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ XP-3 | 3bộ x 32,22kg/bộ | 3 | bộ |
| 27 | Thang sắt | 4bộ x 30,38kg/bộ | 4 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm treo | 4bộ x 144,98kg/bộ | 4 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm trụ thép | 4bộ x 129,45kg/bộ | 4 | bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) | 5bộ x 17,74kg/bộ | 5 | bộ |
| 31 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) | DC-FCO-25A | 3 | bộ |
| 32 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A (3 pha/bộ) | DC-FCO-31,5A | 2 | bộ |
| 33 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 171 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 208 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 232 | m |
| 36 | Dây đồng mềm M120 đấu TTMBA | DM-M120 | 39 | m |
| 37 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | DM-M50 | 110 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Cosse C50 | 184 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Cosse C120 | 82 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Cosse C240 | 80 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | G3BL-A70 | 6 | cái |
| 42 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH-SĐ | 18 | cái |
| 43 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH-SK | 6 | cái |
| 44 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 12 | cái |
| 45 | Kẹp quai Cu | KQ-Cu | 12 | cái |
| 46 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | BT-60x40 | 9 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | BAT-24x36 | 9 | cái |
| G | Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế) | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x95mm2-0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC-4x95mm2-0,6/1kV | 49 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 49 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 | Cosse C95 | 72 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M2.5 | Cosse C2.5 | 36 | cái |
| 5 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 18 | cuộn |
| H | Vật tư B cấp B lắp (Phần cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 37 | hộp |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp | 3bộ x 15,93kg/bộ | 47,79 | kg |
| 3 | Cát đen | Cat den | 10,345 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0,4kV-0,2m | 70 | m |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 12 | cái |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | HDPE-130/100 | 305 | m |
| I | Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới) | |||
| 1 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2 | 144 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 384 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Cosse C10 | 192 | cái |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 24 | cuộn |
| J | Vật tư B cấp B lắp (Phần tụ bù hạ thế trên lưới) | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XNL-1,2m | 29bộ x 30,03kg/bộ | 29 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,5m | 3bộ x 38,05kg/bộ | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,5N | 3bộ x 38,76kg/bộ | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D | 4bộ x 40,95kg/bộ | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | 27bộ x 18,2kg/bộ | 27 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | DM-M35 | 27 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 27 | cái |
| 8 | Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20) | MT | 600 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | 4 x (50-95)mm2 | 39 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 682 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 732 | m |
| 13 | Khóa đai thép | KĐ | 1.464 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | G3BL-A120 | 256 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 12 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 105 | cái |
| 17 | Ống nối nhôm A 95 | ON-95 | 4 | cái |
| 18 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 40 | cái |
| 19 | Băng dích hạ thế dài 10m | BDCĐ | 70 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ cáp | BTL | 457 | cái |
| K | Vật tư B cấp B lắp (Phần hòm công tơ) | |||
| 1 | Đai thép inox | ĐT inox | 99 | m |
| 2 | Khoá đai | K Đ | 99 | cái |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 145 | m |
| L | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Công tác làm Hố ga nối cáp | HG-NC | 3 | cái |
| 2 | Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | H22-1DM | 23 | m |
| 3 | Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | H22-1BT20 | 221 | m |
| 4 | Công tác làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cm | H22-1BT30 | 233 | m |
| 5 | Công tác làm Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cm | H22-2BT30 | 87 | m |
| 6 | Công tác làm Hào cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới nền sân lát gạch đất nung | H2TT-5HT-2BT | 6 | m |
| M | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng đường dây không trung thế) | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-12 ( bằng TC) | MT-12 | 2 | móng |
| 2 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng M+TC) | MT-16 | 1 | móng |
| 3 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng M+TC) | MT-18 | 1 | móng |
| 4 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-12 (bằng TC) | MTĐ-12 | 2 | móng |
| 5 | Công tác làm Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng M+TC) | MTĐ-18 | 1 | móng |
| N | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng trạm biến áp) | |||
| 1 | Công tác làm Móng cột trạm M-12 | MT12 | 7 | móng |
| 2 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA | MTĐ-MBA | 3 | móng |
| 3 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA TBA Canh Nậu 13 | MTĐ-MBACN13 | 1 | móng |
| 4 | Công tác làm Kè móng trạm Phùng Xá 20 | KM-PX20 | 1 | móng |
| 5 | Công tác làm Kè móng trạm Canh Nậu 13 | KM-CN13 | 1 | móng |
| 6 | Công tác làm Xử lý nền móng trạm | XL-MT | 3 | móng |
| 7 | Công tác Đổ bê tông nền TBA Lại Thượng 9 | BT-LT | 1 | HT |
| 8 | Công tác làm Hàng rào thép bảo vệ trạm biến áp | HR-BV | 3 | HT |
| 9 | Công tác làm Móng tủ tụ bù | MT-TB | 4 | móng |
| O | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Công tác kéo rải Hào cáp năm đi dưới đường đất | H0,4-5D | 5 | m |
| 2 | Công tác kéo rải Hào cáp năm đi dưới đường bê tông | H0,4-5BT | 30 | m |
| P | Vật tư B cấp B lắp (Phần xây dựng tuyến đường dây không hạ thế) | |||
| 1 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 7,5m | M-2-HT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5m | M-3-HT | 129 | móng |
| 3 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 10m | M-4-HT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5m | MĐ-3-HT | 22 | móng |
| 5 | Móng cột MĐ-4 cột ly tâm đúp 10m | MĐ-4-HT | 3 | móng |
| Q | Tháo ra lắp lại (Phần cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Lắp đặt Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x95mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2-TD | 37 | m |
| 2 | Lắp đặt Tháo ra lắp lại cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-TD | 64 | m |
| 3 | Lắp đặt Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV | SDD-24-TD | 2 | quả |
| R | Tháo ra lắp lại (Phần đường dây không trung thế) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR-95mm2 bọc cách điện 24kV | ACSR/XLPE/HDPE-120-TD | 0,007 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép thủy tinh 24kV | CNK-24kV-120N-TD | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 22kV | SĐD-22 | 2 | quả |
| 4 | Lắp lại xà XP-2 | XP-2 | 1 | bộ |
| S | Tháo ra lắp lại (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) | SĐD-22kV | 6 | quả |
| 2 | Tháo hạ ghế thao tác trạm GTT-2.4 | GTT-2.4 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp lại ghế thao tác trạm GTT-2.4 | GTT-2.4 | 1 | bộ |
| T | Tháo ra lắp lại (Phần đường trục hạ thế) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TD | 0,021 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TD | 0,06 | km |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TD | 0,463 | km |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,092 | km |
| U | Tháo ra lắp lại (Phần hòm công tơ) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 14 | hộp |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 4 | hộp |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 16 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 26 | hộp |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | H6-TD | 1 | hộp |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F | H3F-TD | 20 | hộp |
| 7 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,042 | km |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4 | XCT-3H4-TD | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ đường cáp nổi và dây sau công tơ XĐ-VT | XĐ-VT-TD | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo đường cáp nổi và dây sau công tơ XN-VT | XN-VT-TD | 2 | bộ |
| V | Tháo hạ thu hồi (Phần cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Thu hồi xà XP-2 | XP-2-TH | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao | XCD-TH | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SDD-24-TH | 3 | quả |
| W | Tháo hạ thu hồi (Phần đường dây không trung thế) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà XP-2.1 | XP-2 | 1 | bộ |
| X | Tháo hạ thu hồi (Phần đường trục hạ thế và công tơ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 19 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 16 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | LT-8,5-TH | 1 | cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,06 | km |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | Alus-4x35mm2-TH | 0,382 | km |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,422 | km |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,43 | km |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,163 | km |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,325 | km |
| 11 | Thu hồi xà X1-2 | X1-2-TH | 1 | bộ |
| Y | Vật tư B cấp B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | H22-1BT20 (HT) | 221 | m |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cm | H22-1BT30 (HT) | 233 | m |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông dày 30cm | H22-2BT30 (HT) | 87 | m |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV và 05 cáp 0,4kV đi dưới nền sân lát gạch đất nung | H2TT-5HT-2BT (HT) | 6 | m |
| Z | Vật tư B cấp B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế) | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp năm đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm | H0,4-5BT (HT) | 30 | m |
| AA | B thực hiện đấu nối Hotline | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | Hotline | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.102.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi