Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102986-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Điện Biên - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số nhà 904, đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210102302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 08:15:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,740,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
3Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
4Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ22-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
5Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
6Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
7Gằng cột đúp GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
8Gằng cột đúp GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
9Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
10Tiếp Ðất RC-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Vị trí
C Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V226m
2Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Quả
3Sứ cách điện đỡ 22kV : SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Quả
4Chuỗi néo đơn 35kV CN-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Chuỗi
D Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
2Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
E Thu hồi trung áp
1Thu hồi sứ đứng SĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Quả
2Thu hồi chuỗi néo CN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6chuỗi
3Thu hồi cột BTLT 14m LT14-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
4Thu hồi xà néo đơn XN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Tháo hạ căng lại dây dẫn tận dụng AC70/11-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V398m
F PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
G Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 24 kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
2Chống sét van 3 pha 22KV - LA-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
H Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
2Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Bộ
3Ðầu cốt đồng Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
4Mốc báo hiệu cáp MBHCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49Bộ
5Biển báo cáp ngầm BCNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
6Biển báo cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
7Ống bảo vệ cáp HDPE D160/125Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V938m
8Ống thép mạ kẽm D168x5,5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65m
9Xà đỡ cầu dao XCD-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
11Thang sắt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSV XSV-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
13Tay giữ cáp trên cột TGC-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
14Xà phụ XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
15Xà phụ XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
16Xà phụ XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà phụ XP-3 (CC lăp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
I Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC-70/11-XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V979m
3Dây đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
4Sứ đứng 22kV, SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Quả
5Hộp đầu cáp ngoài trời 24 kV-ĐC 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
6Hộp đầu cáp Teeplug-24kV 3x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
7Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
8Cáp đi trong mương cáp hiện cóCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65m
J Phần đấu nối Hotline
K Đấu nối TBA số 5 Tân Thanh
1Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
L Đấu nối TBA số 9 Tân Thanh
1Lắp mới xà phụ XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới xà phụ XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
3Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
M Đấu nối TBA Số 8 Mường Thanh
1Lắp mới xà phụ XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới xà phụ XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
3Lắp mới xà phụ XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
4Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61 sứ
5Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
6Ca xe hotline di chuyển đấu nốiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2ca
N Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Trụ báo hiệu cáp ngầm TBHCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
2Hào cáp 22kV đi dưới nền đất HC22-1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114m
3Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC22-1BlockCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47hố
4Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC22-1ĐXCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V107m
5Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC35-1ĐNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V139m
6Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông HC35-1ĐBTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V422m
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
P Lăp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế Enlbow MBA-BK-EB-22/250kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế Enlbow MBA-BK-EB-22/180kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
3Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
4Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
5Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
6Chống sét van 35kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ 3f
7Chống sét van 22kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ 3f
8Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
9Tủ điện 400V-250ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
10Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
11Trạm hợp bộ 22kV Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 400 A, tụ bù 3x30kVAR, cho MBA 250 kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
12Trạm hợp bộ 22kV Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 300 A, tụ bù 3x30kVAR, cho MBA 180 kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
13Công tơ điện tử 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
Q Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Cái
10Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
11Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27cái
12Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cái
13Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Cái
14Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
15Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
16Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà lắp SI và chống sét van XSI-1-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-16ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-16BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM1-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Thang săt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
25Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
26Giá đỡ tủ GĐ-TĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
27Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
28Xà phụ 3 pha XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
29Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
32Hệ thống tiếp địa trạm TĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3vị trí
33Hệ thống tiếp địa trạm TĐ-TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
R Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72m
3Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM50(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7m
4Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM70(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM120(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
7Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM150(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V69m
8Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM185(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
9Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50 từ RMU sang máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
10Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ 3 pha
11Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ 3 pha
12Sứ đứng 35kV, SĐ-35(gốm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Quả
13Sứ đứng 22kV, SĐ-22(gốm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Quả
14Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
15Đầu cáp 22kV Enlbow-1x50 đấu cực máy biến áp + tủ RMUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
16Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
S Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ 1C3 MT-TT-1C3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
U Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cột
2Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
3Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44Bộ
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Bộ
5Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Bộ
6Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
9Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Bộ
10Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Bộ
11Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Vị trí
V Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V473m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V517m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V91m
4Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cột
W Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8móng
X PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
Y Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Mốc báo hiệu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
2Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V190m
3Đầu cốt M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26bộ
4Đầu cốt M120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
5Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cái
6Giá đỡ cáp cột li tâm đơn loại 1 cáp GĐC-1TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
7Giá đỡ cáp cột li tâm đơn loại 2 cáp GĐC-2TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
8Giá đỡ cáp cột li tâm đúp loại 3 cáp GĐC-3TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
Z Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80m
2Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V230m
3Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Bộ
AA Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn Cẩu cột1
2 Xe ô tô tải ≥ 3 tấn Chở VT2
3 Tời ≥ 5 tấn Tời2
4 Pa lăng xích ≥ 3 tấn Kéo dây2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->