Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Nà Nhạn | Chủ đầu tư | Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ Thời gian thực hiện hợp đồng là: 05 tháng |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:17:00 đến ngày 2021-01-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,793,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09438E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã ký kết Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kiến trúc sư). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng, đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn >= 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >= 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7468 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,0739 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,2177 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,8668 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,4278 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,9679 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2556 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9339 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8244 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,0684 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6164 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,9252 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2118 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5208 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,1833 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,127 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,9183 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8317 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8935 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,1537 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9448 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8307 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,3691 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1001 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7334 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,59 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,8923 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3242 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5994 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5994 | tấn |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,7778 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,3656 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 71,32 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,3656 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 351,848 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 347,907 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 173,34 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 158,7 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26,217 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,07 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 88,839 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 152,09 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 332,04 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 679,947 | 1m2 |
| 65 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| 71 | Tấm Alu khung thép hộp sơn trắng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,231 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác phi 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Kép thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Van phao điện D=32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 129 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 131 | Kẹp kiểm tra | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Bu lông đai ốc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Đệm chì là 40x120 dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Quả hồ lô D200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21 | đế |
| 145 | Đèn Compac D300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Tủ điện 290x210x120 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Tủ điện 220x170x100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3617 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,788 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã ký kết Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kiến trúc sư). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng, đội thi công | 5 | Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn >= 0,5kw | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch >= 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi