Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107075-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Nà Nhạn
Chủ đầu tư Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ Thời gian thực hiện hợp đồng là: 05 tháng
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20210105342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:17:00 đến ngày 2021-01-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,793,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09438E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã ký kết
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kiến trúc sư). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng, đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn >= 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,7468100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật12,0739m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0862tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,2177tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,8668100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật30,4278m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật36,9679m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2556tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9339tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8244100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật9,0684m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,6164100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,9252m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1555100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2118tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,5208m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật5,1833m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật22,127m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật4,9183m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,0082tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2259tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8317tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8935100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,1537m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,9448tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,992tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,8307tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật16,3691m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,587100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,1001tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, yêu cầu về kỹ thuật17,334m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1,7334100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật51,59m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật5,8923m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2232tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,3242m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,1449100m2
46Gia công xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5994tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,5994tấn
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, yêu cầu về kỹ thuật4,7778100m2
50Tôn úp nócChương V, yêu cầu về kỹ thuật29,44m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật41,3656m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật71,32m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, yêu cầu về kỹ thuật41,3656m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật351,848m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật347,907m2
56Trát trần, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật173,34m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật158,7m2
58Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật26,217m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật27,07m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật88,839m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, yêu cầu về kỹ thuật152,09m2
62Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1,75m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật332,04m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật679,9471m2
65Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật24,12m2
66Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, yêu cầu về kỹ thuật55,68m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,4316tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, yêu cầu về kỹ thuật15,78m2
71Tấm Alu khung thép hộp sơn trắngChương V, yêu cầu về kỹ thuật14,231m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,368100m
73Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Cầu chắn rác phi 150Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Đai sắt phi 10 neo giữ ốngChương V, yêu cầu về kỹ thuật32cái
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
79Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật22cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Kép thépChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Lắp đặt kệ kínhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt hộp đựngChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Lắp đặt gương soiChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namChương V, yêu cầu về kỹ thuật2bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1bể
120Van phao điện D=32Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật26m
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
125Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Gia công và đóng cọc chống sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cọc
129Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétChương V, yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Thép tiếp địa 40x4Chương V, yêu cầu về kỹ thuật15m
131Kẹp kiểm traChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Bu lông đai ốcChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Đệm chì là 40x120 dày 3mmChương V, yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Quả hồ lô D200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật50m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật100m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật250m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, yêu cầu về kỹ thuật150m
141Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V, yêu cầu về kỹ thuật21bảng
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Đế âm công tắc, ổ cắmChương V, yêu cầu về kỹ thuật21đế
145Đèn Compac D300Chương V, yêu cầu về kỹ thuật10bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, yêu cầu về kỹ thuật11bộ
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, yêu cầu về kỹ thuật9cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V, yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Tủ điện 290x210x120Chương V, yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Tủ điện 220x170x100Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật6hộp
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, yêu cầu về kỹ thuật3,3617100m2
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,3746100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, yêu cầu về kỹ thuật0,579100m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, yêu cầu về kỹ thuật9,65m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, yêu cầu về kỹ thuật21,788m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09438E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã ký kết
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kiến trúc sư). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung, chứng chỉ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng 1 công trình cùng cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học kiến trúc hoặc xây dựng, có chuyên ngành XD dân dụng (hoặc XD dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị). Tài liệu đính kèm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Tổ trưởng, đội thi công 5 Bằng cấp đào tạo nghề thép, cốp pha, bê tông, nề, mộc hoặc máy xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích > = 250,0 lít2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
3 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5Kw2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0Kw2
5 Máy cắt uốn Máy cắt uốn >= 0,5kw2
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch >= 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->