Gói thầu: Gói 01 SCL2021: Thi công xây lắp tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói 01 SCL2021: Thi công xây lắp tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:37:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,832,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hút được nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ thiết bị dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LÀM MỚI B CẤP B LẮP CÔNG TRÌNH 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5/190 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5/4.3/160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Lái dòng chảy tránh làm ảnh hưởng đến hệ thống thoát nước khi lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 5 | Sơn dầu (đánh số cột) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,915 | kg |
| 6 | Móng cột M-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 8 | Móng cột M-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6 (13.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,489 | kg |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,5 | m |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÔNG TRÌNH 1 | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| C | PHẦN VẬN CHUYỂN CÔNG TRÌNH 1 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công trình |
| D | PHẦN LÀM MỚI A CẤP B LẮP CÔNG TRÌNH 2 | |||
| 1 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 20 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-TĐ | 20 | bộ |
| E | PHẦN LÀM MỚI B CẤP B LẮP CÔNG TRÌNH 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại giếng khoan RC2K-LL | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | móng |
| 7 | Móng cột M-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | móng |
| 8 | Móng cột MĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MĐ-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | móng |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Sơn đánh lại số cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| F | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÔNG TRÌNH 2 | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cột |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN CÔNG TRÌNH 2 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng, cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện | >=10kVA | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | hút được nước | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Cầm tay | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Cầm tay | 1 |
| 7 | Cần cẩu | >=5 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Cầm tay | 2 |
| 9 | Các thiết bị thí nghiệm | Cầm tay | 1 |
| 10 | Máy xúc đào | dung tích gầu >=0,5 m3 | 2 |
| 11 | Bộ thiết bị dựng cột | Cầm tay | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi