Gói thầu: Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277795-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
Tên gói thầu Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200827767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 11:23:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,091,954,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) bằng hoặc lớn hơn 21,75 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô thùng kín ≥2,4T
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 3 pha≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn ≥ 200A
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn trục đứng ≥300L
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị lu nhiệt ≥600 mm
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥9T
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Mài sàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cán hạt cao su chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun PU chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
23-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 300
24-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,566100m2
2Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
3Phá dỡ cột trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,416m3
4Phá dỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,474m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,745m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,242m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,168m3
12Mua đất đắp móng trụ cổng và biển công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,41m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,41m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,734m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,047100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,716m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,564m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,038tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,799m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,81m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,063tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,172m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,174100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,836m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,052tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,252tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,381m3
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,8m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,725m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,22m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,46m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120,212m2
42Công tác ốp đá granit màu rubi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,234m2
43Công tác mua và lắp đặt bộ chữ inox biển tên ngoài cổng C1 ( chữ gắn chìm )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
44Trụ cầu D230 inox 304 trang trí cổng C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,233tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,677m2
47Lắp đặt bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
48Lắp đặt bản lề cối bằng sắt D25, dài 150mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,46m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,938m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,99m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Công
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2314m3
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7834m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,753m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93,4078m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6304m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0263100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0263100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0263100m3
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7834m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,2732m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,753m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,3016m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,833m2
17Quét chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,833m2
18Lắp đặt lưới thép 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,833m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,2732m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,3016m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,753m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,0546m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,07m2
24Sản xuất cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 2600, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1724m2
25Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7462m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0749tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8224m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,92m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,99m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
31Lắp đặt công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32ổ cắm đôi 250V - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
36lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
38ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,118m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế345,355m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế444,18m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240,314m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế641,477m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế641,477m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế626,782m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế934,158m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.049,884m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,313m3
12Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,685m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế176,766m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,118m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,994m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,331m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,161m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,382m2
19Bóc lớp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,315m2
20Bóc lớp láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,41m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,284m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,366m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,626m2
24Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,988m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,987m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,987m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,419m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế636,718m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế636,718m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế885,465m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.579,158m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.579,158m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế643,809m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kt 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,229m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế297,884m2
39Quét chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,986m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,299m2
41Lát đá bậu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,561m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,299m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,299m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,299m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
48Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp nước , thoát nước hiện trạng và hệ thống thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12công
49Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,594m2
50Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
51Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
52Chống thấm cho cổ ống thoát sàn, thoát xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Vị trí
53Sản xuất bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,337m2
54Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,461m2
55Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,374m2
56Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,38m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,46m2
58Sản xuất cửa đi 4 cánh ( 2 cánh mở trượt 2 cánh cố định ),nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,936m2
59Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế129,692m2
60Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186,611m2
61Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế129,692m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,18m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,18m2
64Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,59m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,978tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,557m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,554m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,738m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,738m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,315m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,48m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,48m2
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,456m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,161m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,161m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,382m2
79Gia công lan can inox 304 kt 40x80x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
80Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,141m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,033100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,758100m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,626m2
84Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,626m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,626m2
86Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6m2
87Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51bộ
88Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
89lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
90Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 20w-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91cái
96đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141cái
97Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26máy
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
99Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
102Lắp đặt ống ngưng nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
103tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
104tủ điện phòng điển hình TP2 chứa 6 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
105tủ điện phòng điển hình TP3 chứa 8 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
106lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
107lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
108lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
109lắp đặt aptomat MCB 32A- 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
110Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
111aptomat tổng MCCB 80A - 2P - 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
112aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
113aptomat MCB 32A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
114aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
115Lắp đặt đèn báo pha kèm cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
116lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.600m
117lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.800m
118cáp CU/PVC/PVC (2X4)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
119cáp CU/PVC/PVC (2X6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
120cáp CU/XLPE/PVC (2X25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
121ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.100m
122ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
123ống chống cháy luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
124lắp đặt máng nhựa 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
125Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
126Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
127Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6010 m
128Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
129Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
130Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹ 6U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
131Lắp đặt máng cáp 100x50x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
132Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 giắc cắm
133Lắp đặt dây điện thoại UTP cable CAT 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
134Lắp đặt hộp đấu dây 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
135Lắp đặt tổng đài số máy lẻ ( 18 số nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
136Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
137Dây dẫn set phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
138Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
139Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
140Bulong + ecu inox M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
141Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
142Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
143Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
145Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox InaxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
146Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
147Lắp đặt chậu rửa LavaboTreo Tường + Chân +vòi+xiphong D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
148Lăp đặt xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Cái
149Lăp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27Cái
150Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn có giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
154Lắp đặt phễu thu sàn D60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
155Lắp đặt cầu chắn rác D110 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
156Lăp đặt bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m
162Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
168Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
173Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
175Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
176Lắp đặt măng sông PPR D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
177Lắp đặt măng sông PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
178Lắp đặt măng sông PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
179Lắp đặt măng sông PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
180Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
185Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
186Lắp đặt Y PVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
187Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
188Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
189Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
190Lắp đặt chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
191Lắp đặt chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
D NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,959m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,081m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế226,521m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Công
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,716m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,317m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,475m2
8Tháo dỡ ốp chân tường bằng gỗ đã mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,582m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,84m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,6m
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
12Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,715m2
13Tháo dỡ tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,461m
14Phá dỡ nền láng vữa mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,545m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,998m2
16Tháo dỡ kết cấu mái hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15Công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,826m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,415m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,106m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,716m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,415m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,106m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,716m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,822m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao9.5mm+ khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,74m2
29Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,74m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,74m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,475m2
32Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,48m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
34Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,84m2
35Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,247tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,989m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,545m2
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,316tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,745m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,715m2
42Sản xuất trụ lan can bằng thép đen ( bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
43Quét chống thấm nhà máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,959m2
44Lưới thép 2mm chống co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,959m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,959m2
46Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,202tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,202tấn
48Gia công vì kèo Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,742m2
51Lợp mái mái tôn chống nóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,611100m2
52Lắp đặt ống thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,358100m
53Cầu chắn rác D90 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
54Gông neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,49100m2
56Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
60đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
61Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
62Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
65Lắp đặt ống ngưng nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
66Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
67Bảo dưỡng, nạp ga điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
68tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
69lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
71lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
72lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
73lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
74cáp CU/PVC/PVC (2X6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
75ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
76ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
77Lắp đặt thiết bị mạng - bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
78Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
79Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 m
80Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
81Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
82Dây dẫn set phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
83Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
84Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
85Bulong + ecu inox M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
86Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
89Lắp đặt Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
90Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
92Lắp đặt phễu thu sàn D60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Lắp đặt cầu chắn rác D90 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
E KHU VỆ SINH NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,51m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,133m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,425m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,18m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,368m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,39m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,661m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,302m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,849m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,133m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,982m2
16Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
17Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025tấn
18Sản xuất bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,426m2
20Quét chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,426m2
21Dải lưới thép 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,904m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,426m2
23Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3chuyến
24lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC 20W-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26lắp đặt đèn treo tường công suất 1x11wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
31tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
32lắp đặt aptomat MCB 32A- 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
33lắp đặt aptomat tổng MCB- 20A - 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
35lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
36ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
37Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
38Lăp đặt xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
39Lăp đặt xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
40Lăp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
41Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
42Lắp đặt phễu thu sàn D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt phễu thu sàn D60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
48Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
51Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
56Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt măng sông PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
59Lắp đặt măng sông PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
60Lắp đặt măng sông PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
61Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
65Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
66Lắp đặt Y PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Lắp đặt chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,348100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,697m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,064m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,392m3
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,064m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,06m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,848m3
10Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,884m3
11Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240x9Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,327m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,134m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,169m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,297m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,82m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5m2
17Lắp đặt tấm đan hố ga bằng composite tải trọng 125KN màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,252m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,481m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133,64m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,55m2
22Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng composite tải trọng 125KN màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế129bộ
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,468100m3
G KHÁN ĐÀI AB
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế686,529m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ghế cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,6m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361,394m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,72100m2
7Phá lớp vữa trên mái che khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,396m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên mái che khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế322,924m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,088m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế525,536m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,684m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,189m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,165m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91m
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,54m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89,466m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,895100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,895100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,895100m3
20Vệ sinh nền bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế686,529m2
21Đặt tấm lưới thép đan gia cố 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế686,529m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,326m3
23Đánh mặt tăng cứng bằng tương đương Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế686,529m2
24Sơn nền sàn Epoxy bậc ghế ngồi khán đài không có ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế686,529m2
25Vệ sinh nền bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế413,994m2
26Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế413,994m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,7m3
28Đánh mặt tăng cứng bằng Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế413,994m2
29Sơn nền sàn Epoxy bậc ghế ngồi khán đài có ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế413,994m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,702m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144,78m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế467,704m2
33Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,029tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,029tấn
35Lợp mái tôn bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,929100m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,088m2
37Công tác ốp đá vào cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,088m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,722m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,722m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,065m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,065m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,335m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế478,201m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế478,201m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế478,201m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,684m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,684m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,684m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,189m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,154tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,469m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,54m2
53Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m2
54Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,54m2
55Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,74m2
56Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
57lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
58Lắp đặt Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
61đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
62tủ điện phòng điển hình TP chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
63lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
64lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
65lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
66lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
67lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
68cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
69ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
70ống chống cháy luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,881m3
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,758m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế359,902m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,569m2
75Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,121m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,754m2
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,799m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,7TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,799m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,7TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,799m3
80Láng granitô mặt bậc ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế694,052m2
81Đánh bóng mặt ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế462,702m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131,246m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,342tấn
84Đánh mặt tăng cứng bằng tương đương Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.773,845m2
85Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.909,55m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế413,01m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,92m2
88Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,952m2
89Gia công lan can, khung xương bằng sắt ống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,849tấn
90Gia công lan can, khung xương bằng sắt ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,952m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,221m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,681m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,681m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,681m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,569m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,569m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,569m2
99Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,121m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,268m2
101Xẻ rãnh bề mặt bậc cầu thang chống trơn cho lối lênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,2m
102Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81lỗ
103Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
106đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
107tủ điện phòng điển hình TP chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
108lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
109lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
110lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
111lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
112lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
113cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
114ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
115ống chống cháy luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
117Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế649,25m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế649,25m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.970,129m2
120Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,104m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,7TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,104m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,7TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,104m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.970,129m2
124Công tác ốp đá vào cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế227,88m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.742,249m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,294100m2
H SÂN BÓNG, ĐƯỜNG PITCH
1Bóc lớp cỏ mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.804m2
2Phun thuốc phòng trừ sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,71100m2/lần
3Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.514,21m3
4Trồng dặm cỏ BermudaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.571m2
5Chăm sóc và bảo dưỡng cỏ 03 tháng ( bao gồm nhân công chăm sóc, cắt tỉa, cấy dặm, bóm phân....)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.571m2
6Cắt bê tông sân làm hệ thống tưới nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,056m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5904100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,8100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1349100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,466100m3
15Dải lynon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.233m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,96m3
17Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.016m2
18Thi công, đổ thảm cao su EPDM cho sân Pitch ( Lớp chống thấm Primer 0,3kg/m2 giữa lớp bê tông và lớp hạt SBR; Lớp cao su SBR, keo PU kết dính dày 10mm (SBR 8kg/m2, keo 1,6kg/m2) ; Phun lớp phủ bề mặt EPDM, PU màu dày 3mm; Sơn kẻ line chuyên dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.016m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4034100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4034100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4034100m3
22Tủ điện treo tường 600x400x200, tủ vỏ kim loại, sino hoặc tương đương,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
23Tủ điện treo tường 600x400x200, tủ vỏ kim loại, sino hoặc tương đương,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
24MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25MCCB 3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
26Cầu chì 5A (kèm đèn báo pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
27cáp Cu/XLPE/PVC(4X35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
28Lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động tương đương Rainbird ESPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
29Van điện từ tương đương rainbirdMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Bộ
30Đầu phun r=24m tương đương Rainbird hoặc HunterMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Cái
31Modul điều khiển tương đương SM3 rainbirdMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
32Lắp đặt bộ cảm ứng mưa tương đương RSDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
33Thiết bị nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Bộ
34Lắp đặt Hộp đựng van round 10"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21Bộ
35Rải Cáp tín hiệu 3x1mm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32100m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m
37Lắp Tủ điện điều khiển luân phiên dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt Bình điều áp 500LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Phụ kiện lắp đặt máy bơm ( khớp nối mềm,kép tiện,cút ren,đồng hồ áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
40Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
41Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,42100m
42Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,256100m
43Tê HDPE D90x75 ( NC&M X1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Tê HDPE D75-50 ( NC&M X1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
45Tê HDPE D75 ( NC&M X1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
46Tê HDPE D50 ( NC&M X1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
47Cút góc 90 độ HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
48Cút góc 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
49Măng sông HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
50Măng sông HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
51Măng sông HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,42100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,256100m
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế839cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,99m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,096m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,99m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,94tấn
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4899100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4899100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4899100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,096m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0515tấn
12Sản xuất tấm đan rãnh bằng Composite, kt 800x1000 ( rãnh 600x800, bao gồm cả tấm ghi và khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120Chiếc
13Sản xuất tấm đan rãnh bằng Composite, kt 400x1000 ( rãnh 200x400, bao gồm cả tấm ghi và khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106Chiếc
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế839cái
J NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN - KHÁN ĐÀI B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế217,8m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,69m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế624,38m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,68m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,08m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,04m2
9Phá dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,01m3
11Bóc lớp vữa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,76m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,32m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,14m2
14Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194,33m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.044,76m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế943,42m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế713,84m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,63m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m3
22Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,04m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,68m2
24Sản xuất cửa đi 4 cánh ( 2 cánh mở trượt 2 cánh cố định ), nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,4m2
25Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
26Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
27Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m2
28Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,16m2
29Sẳn xuất cửa sắt ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,98m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,96m2
33Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,98m2
34Cạo bỏ lớp hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,43m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,43m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,9m2
37Lát nền, sàn, Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế624,38m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kt 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,8m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.044,76m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.044,76m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế911,7m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế911,7m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế713,84m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.625,54m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,32m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,32m2
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,14m2
48Sản xuất lắp dựng lưới cáp an toàn, cáp D10 bọc nhựa a100 (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.191,08md
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,2m2
50Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,2m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,2m2
52Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,98m2
53Lát đá bậu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế198,24m2
55Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95,01m2
56Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
57Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
58Sản xuất bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,02m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,01100m2
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361 lỗ khoan
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,02m2
66Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh loại đặc, dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,98100m2
67Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
68Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
69lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 400m , công suất 1x46wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
76aptomat MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
77đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
78Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16máy
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
83Lắp đặt ống ngưng nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
84tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16hộp
85lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
86lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
87lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
88Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
89aptomat tổng MCCB 80A - 3P - 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
90aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
91aptomat MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
92aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
93lắp đặt đèn báo pha kèm cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
94lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m
95lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.200m
96cáp CU/PVC/PVC (2X4)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
98ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.400m
99ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
100lắp đặt máng nhựa 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
101ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
102Lắp đặt thiết bị mạng - bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4thiết bị
103Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
104Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1210 m
105Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
106Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
107Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
108Dây dẫn set phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
109Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
110Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
111Bulong + ecu inox M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
112Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
116Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox InaxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
117Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
118Lăp đặt xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
119Lăp đặt xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
120Lăp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Cái
121Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
122Lắp đặt phễu thu sàn D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
123Lắp đặt phễu thu sàn D60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
124Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van gạt lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
127Lắp đặt cầu chắn rác D110 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
128Lăp đặt bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
129Lăp đặt bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bể
131Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
132Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,43100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,43100m
141Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
152Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
153Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
154Lắp đặt măng sông PPR D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
155Lắp đặt măng sông PPR D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
156Lắp đặt măng sông PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
157Lắp đặt măng sông PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
158Lắp đặt măng sông PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
159Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,16100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
163Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
164Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
165Lắp đặt Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
166Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
167Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
168Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
169Lắp đặt chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
K NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,494100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,357m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361,824m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế139,886m2
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,622m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,04m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,2m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,813m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,6m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit kt 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,408m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,58m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100,944m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,942m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,58m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế139,886m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế343,466m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,6m2
22Lát nền, sàn, Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,622m2
23Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,6m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,102m2
25Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
26Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,738m2
27Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,04m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt Sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,252tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,173m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
31Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,357m2
32Lưới thép 2mm chống co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,357m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,357m2
34Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,494100m2
35Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,56m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,843100m2
37Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
38lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
43đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
44Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5máy
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
49Lắp đặt ống ngưng nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
50tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
51tủ điện phòng điển hình TP2 chứa 6 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
52lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
53lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
54lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
56aptomat tổng MCCB 63A - 2P - 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
57aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
58aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
59lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
60lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
61cáp CU/PVC/PVC (2X4)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
62cáp CU/PVC/PVC (2X16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
63ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
64ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
65Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
66Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
67Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
68Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610 m
69Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
70Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
71Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
72Dây dẫn set phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
73Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
74Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
75Bulong + ecu inox M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
76Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
79Lắp đặt côn PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt cầu chắn rác D110 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
L NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ SÂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,76m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,4m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,046m3
5Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,163m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,481m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,088m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,144m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,125100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,303m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051100m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,241m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,626m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,027100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,346m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,078100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,291tấn
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,52m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,481m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,842m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,153100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,714m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,133tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,452m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,179100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,158tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,089m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
43Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,52m2
44Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
45Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,96m2
46Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,67m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015100m3
48Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,14m2
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,807m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,96m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,96m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,122m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,14m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,14m2
55Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,94m2
56Lắp đặt lưới thép 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,94m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,94m2
58Lát gạch chống nóng bằng gạch 190x80x80 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,14m2
59Sản xuất, lắp đặt biển WC làm bằng chất liệu MicaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
60lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
64tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 2 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
65aptomat tổng MCB 10A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
66lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
67ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox InaxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
72Lăp đặt xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
73Lăp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cái
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
76Lắp đặt phễu thu sàn D60 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
81Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
82Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
83Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
87Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
89Lắp đặt măng sông PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
90Lắp đặt măng sông PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
91Lắp đặt măng sông PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
92Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
96Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
97Lắp đặt Y PVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
98Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
99Lắp đặt chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
M NHÀ ĂN, BẾP, BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,9138100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế388,1647m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,7636m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,16m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,5416m2
7tháo dỡ mái bro ximangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,25m2
8tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,9668m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,6536m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3073m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1545m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0528m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4407m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0127m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1301100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1301100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1301100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180,288m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,768m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,764m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,5156m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,5156m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,764m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,2796m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,592m2
26quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,448m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,1403m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,783m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,783m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0923tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,04
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,8m2
34Máng xối sườn nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4md
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,858m3
36Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5097100m2
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2434tấn
38Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2033tấn
39Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0401tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2033tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0401tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,6888m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm, tấm trần thả kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,6536m2
44Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,16m2
45Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,36m2
47Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1125100m2
48Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5624m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,1233m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2939m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,1233m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,1233m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2939m2
54Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,1907m2
55Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1231tấn
56Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1231tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
59Bồn inox 1500lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bồn
60Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m2
61Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
62lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0277tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,2352m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3303m3
66đèn tuyp 1 bóng dài nổi 1,2m ,công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
67Công tắc đơn + mặt 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
68Công tắc đôi + mặt 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
69ổ cắm đôi 250V - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
70đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
71Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
72Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
74Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
75Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
76Lắp đặt ống ngưng nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
77tủ điện TĐ-NA.01, TĐ-NA.02 chứa 5 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
78lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
79lắp đặt aptomat tổng MCB- 16A - 2P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
80lắp đặt aptomat tổng MCB- 10A - 2P - 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
81lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
82lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
83ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
85Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
86Dây dẫn set phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
87Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
88Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
89Bulong + ecu inox M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
90Đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
91chậu rửa bát inox 304 1 hố 1 bàn ( bao gồm xi phông và vỏi rửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
97Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
100Lắp đặt van PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
101Lắp đặt van PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
102Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
103Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
104Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
105Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Q=1.5M3/H, H=25MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
107Lắp đặt Y-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
108Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
N NHÀ QUAN SÁT
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,8968m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế444,3804m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,0029m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,0029m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,3026m2
6Phá lớp vữa trát lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,6736m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,0474m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1905100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1905100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1905100m3
11Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
12Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,015m2
13Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8818m2
14Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,0029m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế368,2042m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,1762m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,0029m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế368,2042m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,1762m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132,0029m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208,1791m2
22Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,3026m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,6736m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6872m2
25Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6872m2
26Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6872m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6872m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4937m3
29đèn lốp gắn trần D200 công suất 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
30Công tắc đơn + mặt, 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Công tắc đôi + mặt, 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Công tắc đơn 2 chiều+ mặt, 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Công tắc đôi 2 chiều + mặt, 250V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
35lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
37ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m
O TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.320,07m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.256,67m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế251,1961m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,4014m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,264100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,264100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,264100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.320,07m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế251,1961m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.576,74m2
P THIẾT BỊ
1Loa Line array tương đương ARF AR1202Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
2Loa Sup tương đương ARF SW218Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
3Công suất tương đương ARF P2.12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Chiếc
4Mixer ( Dynacord ) tương đương DC-CMS1000-3-MIGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Micro không dây tương đương ARF A9000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6DBX DriveRack tương đương PA2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
7Tủ dựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
8Nhân công lắp đặt, Setup thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
9Ghế ngồi khán đài sân vân động tương đương Hòa Phát SC09Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế232Bộ
10Cabin ngồi sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
11Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, công suất N=1kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5M3/H, H=10MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Máy bơm nước tăng áp Q=1M3/H, H=10MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
14Máy bơm nước sinh hoạt Q=9M3/H, H=25MMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
15Máy bơm nước Q=56m3/h, H=40m, công suất N=11kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
16Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3,6m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
17Máy bơm chữa cháy động cơ điện, lưu lượng Q: 54m3/h; H: >=55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
18Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q>=54m3/h; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
19Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
Q PCCC
1Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Tủ
2Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
3Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Tủ
4Tháo dỡ van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Tháo dỡ van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tháo dỡ van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
7Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
8Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
9Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
10Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
11Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
12Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
13Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Tủ
14Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Bộ
15Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
16Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=9m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
17Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=9m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
18Tháo dỡ trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Tháo dỡ họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Tháo dỡ van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Tháo dỡ van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Tháo dỡ van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Tháo dỡ van cổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Tháo dỡ van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Tháo dỡ van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Tháo dỡ van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Tháo dỡ khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Tháo dỡ khớp nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Tháo dỡ khớp nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Tháo dỡ tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
31Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Tủ
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7kệ
34Bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bình
35Bình chữa cháy bằng bột ABC - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bình
36Bình chữa cháy xe đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bình
37Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
38Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
39Lắp đặt Tê thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
40Lắp đặt Tê thu thép DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt Cút DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
42Lắp đặt Cút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
46Lắp đặt lăng phun cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
47Lắp đặt côn thu 80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt côn thu 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Quang treo ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
50Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,23m2
51Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
52Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy: 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
53Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bình
54Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bình
55Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
56Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
57Bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bình
58Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bình
59Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
60Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13hộp
61Bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bình
62Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26bình
63Bình chữa cháyxe đẩy MFTZL35Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bình
64Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
65Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
66Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
67Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bình
68Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bình
69Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
70Lắp đặt Côn thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
71Lắp đặt Tê thu thép DN100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp đặt Cút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
73Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
75Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5m2
76Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
77Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
78Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
79Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bình
80Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bình
81Bình chữa cháyxe đẩy MFTZL35Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bình
82Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
83Lắp đặt Côn thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
84Lắp đặt Tê thu thép DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
85Lắp đặt Cút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
86Lắp đặt van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
89Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
90Quang treo ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
91Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5722m2
92Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=54m3/h; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
93Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=54m3/h; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
94Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm bù áp động cơ điện: Q>=3.6m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
95Lắp đặt Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
96Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
97Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4100m
99Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26100m
100Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
101Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
102Lắp đặt Cút thép hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
103Lắp đặt Chếch thép hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
104Lắp đặt Cút thép hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
105Lắp đặt Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
106Lắp đặt Côn thu thép hàn DN100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
107Lắp đặt Côn thu thép hàn DN100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
108Lắp đặt Côn thu thép hàn DN40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
109Van báo động DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
110Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
111Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
112Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
113Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
114Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
115Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
116Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
117Van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
118Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
119Khớp nối mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
120Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
121Rọ hút DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Y lọc rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
123Y lọc rác DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
124Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
125Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
126Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Cặp
127Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
128Kéo rải Dây điện 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
129Kéo rải Dây điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
130Đục bê tông nền dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m3
131Cắt sàn bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2501m
132Đào đất đặt đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m3
133Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m3
134Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m3
139Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,04100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) bằng hoặc lớn hơn 21,75 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 kiến trúc sư 1 kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 kỹ sư 1 kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 kỹ thuật 1 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 cán bộ 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 Các tổ, đội thi công 25 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L chi tiết theo HSMT đính kèm2
2 Ô tô tự đổ ≥7T chi tiết theo HSMT đính kèm2
3 Ô tô thùng kín ≥2,4T chi tiết theo HSMT đính kèm1
4 Máy phát điện 3 pha≥20KVA chi tiết theo HSMT đính kèm1
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử chi tiết theo HSMT đính kèm1
6 Máy thủy bình chi tiết theo HSMT đính kèm1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW chi tiết theo HSMT đính kèm5
8 Máy đầm bàn chi tiết theo HSMT đính kèm1
9 Máy đầm dùi chi tiết theo HSMT đính kèm1
10 Máy đầm cóc chi tiết theo HSMT đính kèm1
11 Máy cắt uốn thép 5kW chi tiết theo HSMT đính kèm1
12 Máy cắt gạch đá chi tiết theo HSMT đính kèm5
13 Máy hàn ≥ 200A chi tiết theo HSMT đính kèm3
14 Máy hàn nhiệt chi tiết theo HSMT đính kèm1
15 Máy trộn trục đứng ≥300L chi tiết theo HSMT đính kèm1
16 Thiết bị lu nhiệt ≥600 mm chi tiết theo HSMT đính kèm1
17 Máy lu rung ≥9T chi tiết theo HSMT đính kèm1
18 Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 chi tiết theo HSMT đính kèm1
19 Mài sàn bê tông chi tiết theo HSMT đính kèm2
20 Máy cán hạt cao su chuyên dụng chi tiết theo HSMT đính kèm1
21 Máy phun PU chuyên dụng chi tiết theo HSMT đính kèm1
22 Máy ủi ≥110CV chi tiết theo HSMT đính kèm1
23 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) chi tiết theo HSMT đính kèm300
24 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) chi tiết theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->