Gói thầu: Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 11:23:00 đến ngày 2021-01-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,091,954,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) bằng hoặc lớn hơn 21,75 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô thùng kín ≥2,4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 3 pha≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn ≥ 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn trục đứng ≥300L | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị lu nhiệt ≥600 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Mài sàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cán hạt cao su chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun PU chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 24-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,566 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,416 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,474 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,242 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp móng trụ cổng và biển công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,41 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,41 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,734 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,172 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,836 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,381 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,8 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,725 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,212 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit màu rubi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,234 | m2 |
| 43 | Công tác mua và lắp đặt bộ chữ inox biển tên ngoài cổng C1 ( chữ gắn chìm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Trụ cầu D230 inox 304 trang trí cổng C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,677 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt bản lề cối bằng sắt D25, dài 150mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,46 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,938 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,99 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2314 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7834 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,753 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,4078 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0263 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0263 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0263 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7834 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,2732 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,753 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3016 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,833 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,833 | m2 |
| 18 | Lắp đặt lưới thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,833 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,2732 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3016 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,753 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0546 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 2600, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1724 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7462 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0749 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8224 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,99 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | ổ cắm đôi 250V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | lắp đặt aptomat MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 36 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 38 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345,355 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444,18 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,314 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 641,477 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 641,477 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 626,782 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 934,158 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.049,884 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,313 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,685 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176,766 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,118 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,994 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,331 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,161 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,382 | m2 |
| 19 | Bóc lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,315 | m2 |
| 20 | Bóc lớp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,41 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,284 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,366 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,626 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,988 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,987 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,987 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,718 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,718 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 885,465 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.579,158 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.579,158 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 643,809 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kt 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,229 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297,884 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,986 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,299 | m2 |
| 41 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,561 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,299 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,299 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,299 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp nước , thoát nước hiện trạng và hệ thống thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,594 | m2 |
| 50 | Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 52 | Chống thấm cho cổ ống thoát sàn, thoát xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Vị trí |
| 53 | Sản xuất bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,337 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,461 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,374 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,46 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 4 cánh ( 2 cánh mở trượt 2 cánh cố định ),nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,936 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,692 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,611 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,692 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,978 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,557 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,554 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,738 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,738 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,315 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,456 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,161 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,161 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,382 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox 304 kt 40x80x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,141 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,033 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,758 | 100m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,626 | m2 |
| 84 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,626 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,626 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 89 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 20w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | cái |
| 96 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | máy |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống ngưng nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 103 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 104 | tủ điện phòng điển hình TP2 chứa 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 105 | tủ điện phòng điển hình TP3 chứa 8 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 106 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 107 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 108 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 109 | lắp đặt aptomat MCB 32A- 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 111 | aptomat tổng MCCB 80A - 2P - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 113 | aptomat MCB 32A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn báo pha kèm cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.600 | m |
| 117 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.800 | m |
| 118 | cáp CU/PVC/PVC (2X4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 119 | cáp CU/PVC/PVC (2X6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 120 | cáp CU/XLPE/PVC (2X25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 121 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.100 | m |
| 122 | ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 123 | ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 124 | lắp đặt máng nhựa 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 127 | Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 10 m |
| 128 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 129 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 130 | Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹ 6U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 giắc cắm |
| 133 | Lắp đặt dây điện thoại UTP cable CAT 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp đấu dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tổng đài số máy lẻ ( 18 số nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 137 | Dây dẫn set phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 139 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Bulong + ecu inox M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa LavaboTreo Tường + Chân +vòi+xiphong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 148 | Lăp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 149 | Lăp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 150 | Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn có giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lăp đặt bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông PPR D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| D | NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,959 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,081 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,521 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Công |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,716 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,317 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,475 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ốp chân tường bằng gỗ đã mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,582 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,715 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,461 | m |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,545 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,998 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,826 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,415 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,106 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,716 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,415 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,106 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,716 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,822 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao9.5mm+ khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,475 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,989 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,545 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,316 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,745 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,715 | m2 |
| 42 | Sản xuất trụ lan can bằng thép đen ( bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Quét chống thấm nhà mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,959 | m2 |
| 44 | Lưới thép 2mm chống co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,959 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,959 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,742 | m2 |
| 51 | Lợp mái mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,358 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác D90 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Gông neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,49 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống ngưng nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 67 | Bảo dưỡng, nạp ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 69 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 73 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 74 | cáp CU/PVC/PVC (2X6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 75 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 76 | ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng - bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 m |
| 80 | Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 82 | Dây dẫn set phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 84 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Bulong + ecu inox M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| E | KHU VỆ SINH NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,51 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,133 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,425 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,661 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,302 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,849 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,133 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,982 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 18 | Sản xuất bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,426 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,426 | m2 |
| 21 | Dải lưới thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,904 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,426 | m2 |
| 23 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | chuyến |
| 24 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC 20W-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | lắp đặt đèn treo tường công suất 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | lắp đặt aptomat MCB 32A- 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 20A - 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 35 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 36 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lăp đặt xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lăp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Lăp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,697 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 10 | Xây bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,884 | m3 |
| 11 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,327 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng composite tải trọng 125KN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,252 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,481 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,64 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,55 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng composite tải trọng 125KN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129 | bộ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| G | KHÁN ĐÀI AB | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 686,529 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ghế cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 361,394 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,72 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trên mái che khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,396 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên mái che khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 322,924 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,088 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 525,536 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,684 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,189 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,165 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,466 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,895 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,895 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,895 | 100m3 |
| 20 | Vệ sinh nền bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 686,529 | m2 |
| 21 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 686,529 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,326 | m3 |
| 23 | Đánh mặt tăng cứng bằng tương đương Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 686,529 | m2 |
| 24 | Sơn nền sàn Epoxy bậc ghế ngồi khán đài không có ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 686,529 | m2 |
| 25 | Vệ sinh nền bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413,994 | m2 |
| 26 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413,994 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7 | m3 |
| 28 | Đánh mặt tăng cứng bằng Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413,994 | m2 |
| 29 | Sơn nền sàn Epoxy bậc ghế ngồi khán đài có ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413,994 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,78 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 467,704 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,029 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,029 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,929 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,088 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,088 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,722 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,722 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,065 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,065 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,335 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 478,201 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 478,201 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 478,201 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,684 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,684 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,684 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,189 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,469 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,74 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 62 | tủ điện phòng điển hình TP chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 63 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 67 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 68 | cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 69 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 70 | ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,881 | m3 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,758 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,902 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,569 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,121 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,754 | m2 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,799 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,799 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,799 | m3 |
| 80 | Láng granitô mặt bậc ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 694,052 | m2 |
| 81 | Đánh bóng mặt ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462,702 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,246 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,342 | tấn |
| 84 | Đánh mặt tăng cứng bằng tương đương Sika Flor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.773,845 | m2 |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.909,55 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413,01 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,92 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,952 | m2 |
| 89 | Gia công lan can, khung xương bằng sắt ống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 90 | Gia công lan can, khung xương bằng sắt ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,952 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,221 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,681 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,681 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,681 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,569 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,569 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,569 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,121 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,268 | m2 |
| 101 | Xẻ rãnh bề mặt bậc cầu thang chống trơn cho lối lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,2 | m |
| 102 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1lỗ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 106 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 107 | tủ điện phòng điển hình TP chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 108 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 112 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 113 | cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 114 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 115 | ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 649,25 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 649,25 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.970,129 | m2 |
| 120 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,104 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,104 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,104 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.970,129 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,88 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.742,249 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,294 | 100m2 |
| H | SÂN BÓNG, ĐƯỜNG PITCH | |||
| 1 | Bóc lớp cỏ mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.804 | m2 |
| 2 | Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,71 | 100m2/lần |
| 3 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.514,2 | 1m3 |
| 4 | Trồng dặm cỏ Bermuda | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.571 | m2 |
| 5 | Chăm sóc và bảo dưỡng cỏ 03 tháng ( bao gồm nhân công chăm sóc, cắt tỉa, cấy dặm, bóm phân....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.571 | m2 |
| 6 | Cắt bê tông sân làm hệ thống tưới nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,056 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5904 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,8 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1349 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,466 | 100m3 |
| 15 | Dải lynon để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.233 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,96 | m3 |
| 17 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét nước mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.016 | m2 |
| 18 | Thi công, đổ thảm cao su EPDM cho sân Pitch ( Lớp chống thấm Primer 0,3kg/m2 giữa lớp bê tông và lớp hạt SBR; Lớp cao su SBR, keo PU kết dính dày 10mm (SBR 8kg/m2, keo 1,6kg/m2) ; Phun lớp phủ bề mặt EPDM, PU màu dày 3mm; Sơn kẻ line chuyên dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.016 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4034 | 100m3 |
| 22 | Tủ điện treo tường 600x400x200, tủ vỏ kim loại, sino hoặc tương đương, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện treo tường 600x400x200, tủ vỏ kim loại, sino hoặc tương đương, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì 5A (kèm đèn báo pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 27 | cáp Cu/XLPE/PVC(4X35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động tương đương Rainbird ESP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Van điện từ tương đương rainbird | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 30 | Đầu phun r=24m tương đương Rainbird hoặc Hunter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 31 | Modul điều khiển tương đương SM3 rainbird | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bộ cảm ứng mưa tương đương RSD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Thiết bị nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Hộp đựng van round 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | Bộ |
| 35 | Rải Cáp tín hiệu 3x1mm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 37 | Lắp Tủ điện điều khiển luân phiên dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bình điều áp 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm ( khớp nối mềm,kép tiện,cút ren,đồng hồ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 40 | Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,42 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước lạnh HDPE - PN10 nước lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,256 | 100m |
| 43 | Tê HDPE D90x75 ( NC&M X1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tê HDPE D75-50 ( NC&M X1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Tê HDPE D75 ( NC&M X1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Tê HDPE D50 ( NC&M X1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Cút góc 90 độ HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Cút góc 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Măng sông HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Măng sông HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 51 | Măng sông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,42 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,256 | 100m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 839 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,096 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,99 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,94 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4899 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4899 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4899 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 12 | Sản xuất tấm đan rãnh bằng Composite, kt 800x1000 ( rãnh 600x800, bao gồm cả tấm ghi và khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | Chiếc |
| 13 | Sản xuất tấm đan rãnh bằng Composite, kt 400x1000 ( rãnh 200x400, bao gồm cả tấm ghi và khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | Chiếc |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 839 | cái |
| J | NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN - KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 217,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 624,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 11 | Bóc lớp vữa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,76 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,33 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.044,76 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 943,42 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 713,84 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,04 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 4 cánh ( 2 cánh mở trượt 2 cánh cố định ), nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,16 | m2 |
| 29 | Sẳn xuất cửa sắt ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,98 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,98 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,43 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,43 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,9 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 624,38 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite, kt 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,8 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.044,76 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.044,76 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 911,7 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 911,7 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 713,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.625,54 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,32 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,14 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lưới cáp an toàn, cáp D10 bọc nhựa a100 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.191,08 | md |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 50 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,98 | m2 |
| 53 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,24 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,01 | m2 |
| 56 | Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 58 | Sản xuất bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,01 | 100m2 |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh loại đặc, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1.2m lắp nổi công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 69 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 400m , công suất 1x46w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 76 | aptomat MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống ngưng nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 84 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 85 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 86 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 87 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 89 | aptomat tổng MCCB 80A - 3P - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 91 | aptomat MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | lắp đặt đèn báo pha kèm cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 95 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 96 | cáp CU/PVC/PVC (2X4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 98 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| 99 | ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 100 | lắp đặt máng nhựa 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 101 | ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt thiết bị mạng - bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 104 | Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10 m |
| 105 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 106 | Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 108 | Dây dẫn set phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 110 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Bulong + ecu inox M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 118 | Lăp đặt xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 119 | Lăp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 120 | Lăp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Gương soi kích thước 600x900+ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ van gạt lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lăp đặt bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 129 | Lăp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bể |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông PPR D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông PPR D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| K | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,494 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,357 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 361,824 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,886 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,622 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,813 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit kt 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,408 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,58 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,944 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,942 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,58 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,886 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 343,466 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,622 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,102 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,738 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,04 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,173 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,357 | m2 |
| 32 | Lưới thép 2mm chống co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,357 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,357 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,494 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,56 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,843 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi , công suất 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 38 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m , công suất 1x75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống ngưng nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 50 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 51 | tủ điện phòng điển hình TP2 chứa 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | lắp đặt aptomat MCB 16A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 54 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng TDDT, vỏ kim loại, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | aptomat tổng MCCB 63A - 2P - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | aptomat tổng MCB 25A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | aptomat tổng MCB 10A - 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 60 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 61 | cáp CU/PVC/PVC (2X4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 62 | cáp CU/PVC/PVC (2X16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 63 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 64 | ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang 4 cổng, RJ45 lan 100mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 68 | Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 10 m |
| 69 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich chia 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt tủ đấu dây điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 72 | Dây dẫn set phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 74 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Bulong + ecu inox M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH PHỤC VỤ SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,163 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,481 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,088 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,144 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,303 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,241 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,481 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,67 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,807 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,122 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 56 | Lắp đặt lưới thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 190x80x80 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển WC làm bằng chất liệu Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | lắp đặt Đèn lốp gắn trần D200, công suất 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | tủ điện phòng điển hình TP1 chứa 2 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | aptomat tổng MCB 10A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 67 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lăp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Lăp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| M | NHÀ ĂN, BẾP, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,9138 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 388,1647 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,7636 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,5416 | m2 |
| 7 | tháo dỡ mái bro ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 8 | tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,9668 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,6536 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3073 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1545 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0528 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4407 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0127 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1301 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1301 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1301 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,288 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,768 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,764 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,5156 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,5156 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,764 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,2796 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,592 | m2 |
| 26 | quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,448 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,1403 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,783 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,783 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m² |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 34 | Máng xối sườn nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | md |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,858 | m3 |
| 36 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5097 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2434 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2033 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2033 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6888 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm, tấm trần thả kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,6536 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1125 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5624 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,1233 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2939 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,1233 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,1233 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2939 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1907 | m2 |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1231 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1231 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 59 | Bồn inox 1500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhômđịnh hình, kính 8.38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 62 | lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,2352 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3303 | m3 |
| 66 | đèn tuyp 1 bóng dài nổi 1,2m ,công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 67 | Công tắc đơn + mặt 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Công tắc đôi + mặt 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | ổ cắm đôi 250V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống ngưng nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 77 | tủ điện TĐ-NA.01, TĐ-NA.02 chứa 5 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 78 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 25A - 2P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 16A - 2P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | lắp đặt aptomat tổng MCB- 10A - 2P - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 82 | lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 83 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 86 | Dây dẫn set phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 88 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Bulong + ecu inox M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 91 | chậu rửa bát inox 304 1 hố 1 bàn ( bao gồm xi phông và vỏi rửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Q=1.5M3/H, H=25M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Y-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| N | NHÀ QUAN SÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,8968 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444,3804 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,0029 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,0029 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,3026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,6736 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,0474 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,015 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ tương đương Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8818 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,0029 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,2042 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,1762 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,0029 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,2042 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,1762 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,0029 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,1791 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,3026 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,6736 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6872 | m2 |
| 25 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6872 | m2 |
| 26 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6872 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6872 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4937 | m3 |
| 29 | đèn lốp gắn trần D200 công suất 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn + mặt, 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Công tắc đôi + mặt, 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đơn 2 chiều+ mặt, 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đôi 2 chiều + mặt, 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | lắp đặt aptomat MCB 10A- 1P - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 37 | ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.320,07 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.256,67 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 251,1961 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4014 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.320,07 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 251,1961 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.576,74 | m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa Line array tương đương ARF AR1202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 2 | Loa Sup tương đương ARF SW218 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 3 | Công suất tương đương ARF P2.12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 4 | Mixer ( Dynacord ) tương đương DC-CMS1000-3-MIG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro không dây tương đương ARF A9000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | DBX DriveRack tương đương PA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ dựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 8 | Nhân công lắp đặt, Setup thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 9 | Ghế ngồi khán đài sân vân động tương đương Hòa Phát SC09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232 | Bộ |
| 10 | Cabin ngồi sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, công suất N=1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5M3/H, H=10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Máy bơm nước tăng áp Q=1M3/H, H=10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=9M3/H, H=25M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Máy bơm nước Q=56m3/h, H=40m, công suất N=11kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3,6m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, lưu lượng Q: 54m3/h; H: >=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q>=54m3/h; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| Q | PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 11 | Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 14 | Tháo dỡ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ tủ đựng bình chữa cháy đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=9m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 17 | Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=9m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 18 | Tháo dỡ trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Tháo dỡ van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | kệ |
| 34 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy bằng bột ABC - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu thép DN100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Quang treo ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 50 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,23 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy: 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bình |
| 54 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 55 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 57 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 59 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 61 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bình |
| 63 | Bình chữa cháyxe đẩy MFTZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bình |
| 64 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 65 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 67 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 69 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Côn thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thu thép DN100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 76 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy đặt sàn 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 79 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bình |
| 81 | Bình chữa cháyxe đẩy MFTZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 82 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Côn thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu thép DN100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Quang treo ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 91 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5722 | m2 |
| 92 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=54m3/h; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 93 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=54m3/h; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 94 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm bù áp động cơ điện: Q>=3.6m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 95 | Lắp đặt Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 96 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Chếch thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút thép hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn thu thép hàn DN100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn thu thép hàn DN100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu thép hàn DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 118 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Khớp nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Rọ hút DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Y lọc rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Y lọc rác DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cặp |
| 127 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 128 | Kéo rải Dây điện 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 129 | Kéo rải Dây điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 130 | Đục bê tông nền dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 131 | Cắt sàn bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | 1m |
| 132 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m3 |
| 133 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m3 |
| 134 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 139 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ (âm thanh) bằng hoặc lớn hơn 21,75 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | kiến trúc sư | 1 | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư | 1 | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | kỹ thuật | 1 | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | cán bộ | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | Các tổ, đội thi công | 25 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Ô tô thùng kín ≥2,4T | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy phát điện 3 pha≥20KVA | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | chi tiết theo HSMT đính kèm | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | chi tiết theo HSMT đính kèm | 5 |
| 13 | Máy hàn ≥ 200A | chi tiết theo HSMT đính kèm | 3 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Máy trộn trục đứng ≥300L | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Thiết bị lu nhiệt ≥600 mm | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥9T | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 19 | Mài sàn bê tông | chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 20 | Máy cán hạt cao su chuyên dụng | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 21 | Máy phun PU chuyên dụng | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Máy ủi ≥110CV | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 23 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | chi tiết theo HSMT đính kèm | 300 |
| 24 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi