Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104974-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, Địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0962.197.111
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210104489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 18:29:00 đến ngày 2021-01-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,827,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥01 người, chuyên ngành cấp thoát nước: ≥01 người; chuyên ngành điện: ≥01 người- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép cọc ≥40T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,336100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6391tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1025tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
5Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V176mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9768m3
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6812m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2989100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3523m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3437100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4878tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7651tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7651tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5446tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3071tấn
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8552m3
24Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2126m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6967100m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3469tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2739tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3094100m2
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2019m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6247100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1273tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1364tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4434tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4383m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5626100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2329tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1426m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1142100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2383tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,051tấn
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,018m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1689100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2511m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,7718m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,4659m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5821m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,1631m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,8089m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9834m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,26m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,35m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.766,9685m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V886,5934m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.403,7696m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.249,7923m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,1896m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4578m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,304m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,0035m2
65Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V23,736m2
66Cửa đi cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V77,08m2
67Cửa sổ cửa nhựa lõi thép, phụ kiên đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V133,24m2
69Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8829tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1048m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
72Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2086100m2
74Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m3
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
27Kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Sắt tròn làm chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,888kg
29Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
30Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4lần
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Lắp đặt cút UPVC 135' D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt cút UPVC D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt cút UPVC D 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
9Lắp đặt cút UPVC D 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đăt Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đăt Tê UPVC 90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đăt Tê UPVC 76+D76x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp đăt Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Vòi lấy nước tay gạt fi15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
21Van phao fi15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
27Lắp đặt Tê PPR D50+ DN50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Lắp đặt Cút PPR D50+D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Lắp đặt Cút PPR D32+D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Lắp đặt Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
34Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt kép thép fi15Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
38Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6502m3
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6578m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,47m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976m3
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
D HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8445m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8988m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4239m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631tấn
5Sắt vuông 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,06kg
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0011m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2942m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6933m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7025m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9404m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,75m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,35m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8946tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,3584m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9468m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐÃ CÓ
1Phá dỡ tường thu hồi, mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,774m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8915tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1578m2
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6565tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8607tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,728m2
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8607tấn
13Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,95m2
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2841tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7772m2
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3008m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4391100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.329,65m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,6858m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V2001m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m2
22Công tác ốp gạch vào tường, 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,36m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,95m3
24Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0231tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5076tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,3616m2
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5076tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0231tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2192tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,76m2
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2192tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,261100m2
34Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
35Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,232m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1409m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5399m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3636m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3636m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3636m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3636m2
42Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,95m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3929100m2
45Cửa sổ nhôm hệ 4400 (cửa nhà bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia)54
2 Các cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥01 người, chuyên ngành cấp thoát nước: ≥01 người; chuyên ngành điện: ≥01 người- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)43
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
2 Đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy ép cọc ≥40T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
8 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
10 Máy mài Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
11 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->