Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111768-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Chủ đầu tư Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Xuân, Huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210111705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 10:14:00 đến ngày 2021-01-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79058E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,250 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. (và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT190,303m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,5778m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT34,416m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT57,2491m3
5Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT28,641m3
6Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18,6779m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT93,3896m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (bãi rác Quảng Tiên cự ly 15km)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT138,294m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT138,294m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT87,9885m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,127m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT18,5331m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,954m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT26,7568m3
15Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,9736m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5,1002m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT29,3295m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT12,2014m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT17,4796m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,7644m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT13,9097m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT22,3482m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4,0846m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT52,324m2
25Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT44,696m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT117,0832m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT148,7162m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT182,5426m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT38,58m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT681,6kg
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT876,6kg
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT208,1kg
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1.062,6kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT474kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1.945,7kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2.053,4kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT265,8kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT142,3kg
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,1215m3
40Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT43,6921m3
41Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT12,5777m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,0012m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,6033m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,65m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,6124m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT267,4928m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT465,6319m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT148,7162m2
49Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT30,39m2
50Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT182,5426m2
51Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT73,226m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT142,19m
53Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT41,2m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT342,742m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT834,427m2
56Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT173,9792m2
57ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT8,7984m2
58Lát đá bậc tam cấp màu đenTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT26,931m2
59Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính chu lai 6,38lyTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18,86m2
60Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính chu lai 6,38lyTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT16,2m2
61Vách kính nhôm xinfa, kính chu lai 6,38ly , VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT9,05m2
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1.064,2263kg
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1.064,2263kg
64Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42lyTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT261,5925m2
65Lợp mái tôn úp nócTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18,99m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT18,7598m2
67Lắp vòi tè thoát nước fi 34Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
68Lỗ cắm cột cờ PVC D27 L=400Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT9cái
69LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT28,8m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT302,496m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5,86m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT58,6m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN XUÂN HÒA
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT12bộ
2Lắp đặt loại đèn áp trần vuông 170x170x30 18WTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT9cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
7Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT16cái
8LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
11Lắp đặt cầu dao dòng rò 2pha 2 cực: 2P-40ATheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 40AmpeTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20hộp
14Lắp đặt tủ điện kim loại chứ các MCB và MCCB có cửa và khóa, KT300x400x220 (tương đương sino)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT80m
16Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT80m
17Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT280m
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT450m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT140m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT160m
21Ty cáp treo phi 14;L=400Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
22Kẹp ngưng cápTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
23Gip nối rẽTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT8,156m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,0094m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,6111m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,016m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5,8016m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,4098m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,7187m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,25m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,4042m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,6195m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,4001m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,4246m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,15m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,208m2
15Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT12,036m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11,264m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT21,1074m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT23,6524m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT76,3kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT112,3kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT17kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT67,7kg
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT63,9kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT187,6kg
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT235,5kg
27Xây bậc cấp ,các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,5001m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,5647m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,2448m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT41,632m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20,8329m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT21,1074m2
33Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5,463m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT23,6524m2
35Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,7m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT19,84m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT42,624m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT78,7557m2
39Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT16,2959m2
40ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT67,43m2
41Lắp dựng cửa đi nhôm kính (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT9,48m2
42Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,9
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT83,5592kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT83,5592kg
45Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42yTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT21,12m2
46Lợp mái tôn úp nócTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,5m2
47Lắp vòi tè thoát nước fi 34Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT12cái
48Lắp đặt rọ chắn rác D60Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
49Lắp đặt ống nhựa UPVC d90 thoát nướcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT13,2m
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,729m3
51BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,495m3
52BT móng chiều rộng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,495m3
53Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,9731m3
54Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,71m2
55Trát tường trong dày 1cm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,71m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,71m2
57Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,88m2
58BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,144m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT40,2kg
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,656m2
61Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
62Đổ vật liệu lọcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,816m3
63Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,243m3
64Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
67Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
69Lắp đặt van phao D34Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
70Lắp đặt van 2 chiều D27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
71Lắp đặt van 1 chiều D27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
72LĐ rắc co D27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
73LĐ co, cút nhựa D27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT12cái
74LĐ tê nhựa D27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
75Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bể
76LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
77LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT5m
78LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18m
79LĐ ống nhựa u.PVC đk 100mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT5m
80LĐ co, cút nhựa D100Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
81LĐ co, cút nhựa D60Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT8cái
82LĐ tê nhựa D100x100Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
83LĐ tê nhựa D60x60Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5cái
84LĐ Ống kiểm tra D100Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
85LĐ Ống kiểm tra D60Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
86Lắp đặt xi phong chữ u PVC 60Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
87LĐ côn thu 60x34Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6cái
88Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3hộp
92Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 2 MCCBTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1hộp
93LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT50m
94LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20m
96Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT30m
97Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT60m
98đào rãnh cáp băng mặt sân (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1gói
99Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
101Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79058E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,250 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3 Cần trục - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. (và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn).1
14 Máy hàn - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt bê tông - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->