Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương | Chủ đầu tư | Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Xuân, Huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 10:14:00 đến ngày 2021-01-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79058E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,250 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. (và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 190,303 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,5778 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 34,416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 57,2491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28,641 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18,6779 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 93,3896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (bãi rác Quảng Tiên cự ly 15km) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 138,294 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 138,294 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 87,9885 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,127 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18,5331 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,954 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 26,7568 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5,1002 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 29,3295 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12,2014 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 17,4796 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,7644 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 13,9097 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 22,3482 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4,0846 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 52,324 | m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 44,696 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 117,0832 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 148,7162 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 182,5426 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 681,6 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 876,6 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 208,1 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1.062,6 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 474 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1.945,7 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2.053,4 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 265,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 142,3 | kg |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,1215 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 43,6921 | m3 |
| 41 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12,5777 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,0012 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,6033 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,6124 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 267,4928 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 465,6319 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 148,7162 | m2 |
| 49 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 30,39 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 182,5426 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 73,226 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 142,19 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 41,2 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 342,742 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 834,427 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 173,9792 | m2 |
| 57 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8,7984 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 26,931 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính chu lai 6,38ly | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính chu lai 6,38ly | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm xinfa, kính chu lai 6,38ly , VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1.064,2263 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1.064,2263 | kg |
| 64 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42ly | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 261,5925 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18,99 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18,7598 | m2 |
| 67 | Lắp vòi tè thoát nước fi 34 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lỗ cắm cột cờ PVC D27 L=400 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28,8 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 302,496 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 58,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA THÔN XUÂN HÒA | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn áp trần vuông 170x170x30 18W | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao dòng rò 2pha 2 cực: 2P-40A | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứ các MCB và MCCB có cửa và khóa, KT300x400x220 (tương đương sino) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Ty cáp treo phi 14;L=400 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kẹp ngưng cáp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gip nối rẽ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8,156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,0094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,6111 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5,8016 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,4098 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,7187 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,4042 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,4001 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,4246 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,208 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12,036 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11,264 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 21,1074 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 23,6524 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 76,3 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 112,3 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 17 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 67,7 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 63,9 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 187,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 235,5 | kg |
| 27 | Xây bậc cấp ,các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,5001 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,5647 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,2448 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 41,632 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20,8329 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 21,1074 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5,463 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 23,6524 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 19,84 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 78,7557 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 16,2959 | m2 |
| 40 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 67,43 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,9 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 83,5592 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 83,5592 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42y | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 47 | Lắp vòi tè thoát nước fi 34 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ chắn rác D60 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d90 thoát nước | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 13,2 | m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,729 | m3 |
| 51 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 52 | BT móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 53 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,9731 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 58 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 40,2 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,656 | m2 |
| 61 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Đổ vật liệu lọc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 63 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van phao D34 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | LĐ rắc co D27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | LĐ co, cút nhựa D27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | LĐ tê nhựa D27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 77 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 78 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 79 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 100mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 80 | LĐ co, cút nhựa D100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | LĐ co, cút nhựa D60 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | LĐ tê nhựa D100x100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | LĐ tê nhựa D60x60 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | LĐ Ống kiểm tra D100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | LĐ Ống kiểm tra D60 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt xi phong chữ u PVC 60 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | LĐ côn thu 60x34 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 2 MCCB | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 94 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 98 | đào rãnh cáp băng mặt sân (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79058E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,250 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2017 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng (có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên).- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 3 | Cần trục | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. (và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn). | 1 |
| 14 | Máy hàn | - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi