Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa văn phòng Bảo Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa văn phòng Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 02:25:00 đến ngày 2021-01-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,030,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc: Thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ về an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…). Có các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 7,416 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 80,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 20,125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 4,487 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V của E-HSMT | 24,6 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 428,69 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 136,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 164,734 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 613,862 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 677,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 291,69 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 96,284 | 1m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 2,164 | m3 |
| 19 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 3,567 | m3 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Tầng |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 8,027 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 5,251 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V của E-HSMT | 57 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm hóa chất ramset tạo liên kết cốt thép cấy vào bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm hóa chất ramset tạo liên kết | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,499 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bơm hóa chất ramset tạo liên kết | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | lỗ khoan |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ 17,5x7,5x3,5, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 23,11 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 17,5x7,5x3,5xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 12,027 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 778,293 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 885,169 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao - Trần chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 43 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 41,004 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,392 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch kích thước 60x60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 413,424 | m2 |
| 48 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,404 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 50 | Lát bậc cầu thang, bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,899 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 392,956 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.589,35 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.258,085 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 724,221 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng kính cường lực dày 12mm, có bản lề trợ lực đóng mở cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp dạng lùa bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh và 2 cánh, khung nhôm, kính mờ dày 6,38mm: | Theo Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1,8mm, khung bao thép hộp 40x40x1,8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang bằng thép ống phi 36 và thép hộp 20x20 dày 1,4 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 13,229 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 35,569 | m2 |
| 62 | Lắp đặt vách ngăn compact cho vệ sinh có cửa, dày 12mm: | Theo Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng máng tôn inox 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 67 | Gia công, lắp đặt đai treo ống nước PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 385 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 995 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 4 | Tủ điện 4 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Tủ điện 6 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Tủ điện 8 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30w | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi- phông lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nước PPR-D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,054 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút Y-PVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PVC D90-D60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PVC D90-D110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | Theo Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, | Theo Chương V của E-HSMT | 125 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoại | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Tủ USS RACK 20u600 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tủ USS RACK 12u400 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt switch trung tâm 16PORT | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt switch quang 16PORT | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt switch panel 16PORT | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | ODF 4FO 19'' | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cáp quang 4FO | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Patch cord CAT6 | Theo Chương V của E-HSMT | 135 | bộ |
| 18 | Patch cord quang | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 19 | Modul quang | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc: Thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ về an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư về giám sát | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật phải bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…). Có các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, hoặc bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng Minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi