Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Qũy đất thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02352.211.987 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Hải Minh, địa chỉ: 878 Hùng Vương, xã Duy Sơn, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 18:37:00 đến ngày 2021-01-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,076,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1230538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 01 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 01 cán bộ ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng(còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - phòng cháy chữa cháy tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy ( còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 05 năm.- Có: chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện 50Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Vận thăng lồng 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 3,5T(còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V, E-HSMT | 2.390,067 | m3 |
| 2 | Đào san đất C1 bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m | Chương V, E-HSMT | 630,753 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng K90 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V, E-HSMT | 1.038,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng) | Chương V, E-HSMT | 1.847,1681 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V, E-HSMT | 14,148 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V, E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bảng hiệu bê tông | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch xây bể nước | Chương V, E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông hố ga | Chương V, E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông, gạch đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng) | Chương V, E-HSMT | 73,295 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1. Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 648,34 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 648,34 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Chương V, E-HSMT | 101,3415 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V, E-HSMT | 114,8537 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm K98 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V, E-HSMT | 157,971 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 77,5008 | m3 |
| 7 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K98 bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 27km | Chương V, E-HSMT | 183,2464 | m3 |
| D | 2. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền và khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V, E-HSMT | 721,5634 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng) | Chương V, E-HSMT | 721,5634 | m3 |
| E | 3. Bó vỉa | |||
| F | a. Bó vỉa loại 1 | |||
| G | a.1. Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳng | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong | Chương V, E-HSMT | 23,5 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 14,6985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 238,49 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 19,359 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 7,887 | m3 |
| H | a.2. Rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,4505 | m3 |
| I | b. Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳng | Chương V, E-HSMT | 73 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 79,756 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 7 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 1,638 | m3 |
| J | 4. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Chương V, E-HSMT | 894,23 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 62,5961 | m3 |
| K | 5. Lối đi bộ | |||
| L | a. Lối đi bộ giải phân cách | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 3 | Lót bạt tái sinh | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa trong đường cong | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,1714 | m2 |
| 9 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,126 | m3 |
| M | b. Lối đi dành cho người khuyết tật | |||
| N | b.1 Mặt lên xuống | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,1946 | m3 |
| 3 | Lót bạt tái sinh | Chương V, E-HSMT | 13,032 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 5 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| O | b.2 Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 2 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 6,608 | m2 |
| 4 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 0,6784 | m3 |
| P | 6. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 307,743 | m2 |
| 3 | Sơn bó vỉa màu đen | Chương V, E-HSMT | 12,075 | m2 |
| 4 | Sơn bó vỉa màu vàng | Chương V, E-HSMT | 23,025 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ và 02 biển báo phản quang hình tròn, hình chữ nhật kích thước (30x70)cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ và 02 biển báo phản quang hình tròn, hình chữ nhật kích thước (45x70)cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình vuông, kích thước (60x60)cm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| Q | 7. Công tác khác | |||
| 1 | Phá dở bê tông rãnh thoát nước | Chương V, E-HSMT | 72,384 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 212,8 | m |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đến bãi tập kết bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly trung bình 1km | Chương V, E-HSMT | 23,408 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 5km | Chương V, E-HSMT | 72,384 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 173,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| R | BÃI ĐỔ XE | |||
| S | 1. Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sân bê tông M300, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Chương V, E-HSMT | 2.028,4392 | m3 |
| 2 | Lót bạt tái sinh | Chương V, E-HSMT | 8.451,83 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V, E-HSMT | 1.014,2196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt sân | Chương V, E-HSMT | 35,6832 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co mặt sân | Chương V, E-HSMT | 3.752,73 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt sân | Chương V, E-HSMT | 267,36 | m |
| 7 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 956,0268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng) | Chương V, E-HSMT | 956,0268 | m3 |
| T | 2. Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc cây (10-12)cm, chiều cao (3-4)m, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | Chương V, E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Trồng cây Hồng lộc, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Chương V, E-HSMT | 32 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V, E-HSMT | 418 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày đầu | Chương V, E-HSMT | 62 | cây |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng 30 ngày đầu | Chương V, E-HSMT | 418 | m2 |
| U | 3. Bồn hoa | |||
| 1 | Dán đá Granite tự nhiên dày 2cm, trụ bó vỉa bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 243,27 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11,8296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 171,72 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 167,2 | m3 |
| 5 | Trát vữa M75 dày 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 477 | m2 |
| 6 | Xây bồn hoa, gạch 6 lỗ vữa M75 | Chương V, E-HSMT | 47,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 286,2 | m3 |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| W | 1. Hố ga | |||
| X | a. Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mm | Chương V, E-HSMT | 11 | tấm |
| 2 | Bê tông giằng cửa thu M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5668 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu M200 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,6666 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 75,3046 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 11,8 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 34,961 | m2 |
| 7 | Đệm sỏi sạn | Chương V, E-HSMT | 0,3828 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp hố ngăn mùi Busaco loại vĩa hè | Chương V, E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| Y | b. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 6,667 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 16,13 | m2 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Chương V, E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,9847 | m3 |
| 5 | Thép mạ kẽm bậc thang D18mm | Chương V, E-HSMT | 67,1171 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 125,7775 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,6785 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 207,2503 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 22 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,8022 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 188,5273 | kg |
| 12 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳng | Chương V, E-HSMT | 12,76 | m |
| 14 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 15 | Cốt thép bó vỉa D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 14,6893 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 6,8024 | m2 |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | m3 |
| Z | c. Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 203,575 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,4886 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 160,0189 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Chương V, E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 5 | Khoan gạch Terazzo bằng mũi khoan khoét lỗ, đường kính 5cm | Chương V, E-HSMT | 44 | lỗ |
| AA | 2. Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1.872,3253 | kg |
| 2 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Chương V, E-HSMT | 345,9729 | kg |
| 3 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Chương V, E-HSMT | 148 | m2 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 48,915 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 487,24 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 11 | Đệm sỏi sạn | Chương V, E-HSMT | 21,01 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 148 | tấm |
| 13 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 809,7115 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 83,4618 | m2 |
| 16 | Khoan gạch Terazzo bằng mũi khoan khoét lỗ, đường kính 5cm | Chương V, E-HSMT | 296 | lỗ |
| 17 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Chương V, E-HSMT | 148 | m2 |
| 18 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 424,075 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 160,7096 | m3 |
| AB | 3. Cửa thu nằm | |||
| AC | a. Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mm | Chương V, E-HSMT | 12 | tấm |
| 2 | Bê tông giằng cửa thu M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu M200 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,6366 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Chương V, E-HSMT | 69,672 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mm | Chương V, E-HSMT | 29,4 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 34,2479 | m2 |
| 7 | Đệm sỏi sạn | Chương V, E-HSMT | 0,3876 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp hố ngăn mùi Busaco loại vĩa hè | Chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| AD | b. Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng đất C1 bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,3935 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 1,1299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 0,0481 | m3 |
| 4 | Xảm vữa mối đấu nối M100 | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | m3 |
| AE | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2,3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V, E-HSMT | 278 | m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| AF | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V, E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 kl đất đào) | Chương V, E-HSMT | 11,1778 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 33,5335 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 11,506 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày | Chương V, E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,7713 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày | Chương V, E-HSMT | 42,0736 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao | Chương V, E-HSMT | 3,4504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chương V, E-HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,4548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 2,4267 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100 dày 1,8mm khẩu độ nhỏ | Chương V, E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 10v/m2 cao | Chương V, E-HSMT | 2,2376 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW, phụ kiện GQ chính hãng | Chương V, E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW, phụ kiện GQ chính hãng | Chương V, E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 300,7287 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường | Chương V, E-HSMT | 201,14 | m2 |
| 26 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 27 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 106,14 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,45 | m2 |
| 29 | Kẻ roan tường | Chương V, E-HSMT | 25,9 | m |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 214,98 | m2 |
| 31 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột kích thước 100x600 | Chương V, E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượt | Chương V, E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng thạch cao, khung chìm, chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 119 | m2 |
| 34 | Làm trần Lambri gỗ, 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 57 | m2 |
| 35 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm | Chương V, E-HSMT | 29,0417 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tay nắm Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa kéo tay gạt đúc | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp đặt sê nô Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 16,1 | m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng máng nước Inox 304 rửa tay ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 44 | Thùng rác nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Chương V, E-HSMT | 22,146 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,832 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch gạch block 65x100x200, dày | Chương V, E-HSMT | 4,668 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 33,88 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V, E-HSMT | 0,5592 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 55 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 5,506 | m3 |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần khung vuông bóng nấm 20w | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần D250 bóng compact 14w | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 65 | GCLD tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn tự động | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 81 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ren, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt T ren, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt nít đúc, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả PVC, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van xả PVC, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả PVC, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đóng giếng bơm, mấy bơm, phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| AH | 1. Phần móng, mương cáp ngầm, hố ga và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-gia cố | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 4 | vị trí |
| 4 | Mương cáp ngầm trung áp loại 4 | Chương V, E-HSMT | 72 | Mét |
| 5 | Hố ga trung áp đi thẳng | Chương V, E-HSMT | 2 | Hố |
| 6 | Tiếp địa đường dây RL-12 | Chương V, E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột BTLT đơn thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột BTLT đôi dọc thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì FCO cột2 BTLT đôi thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ cột BTLT 12m hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ cột BTLT 14m hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Dây nhôm bọc AV-12,7/24kV-70mm2 thu hồi | Chương V, E-HSMT | 216 | Mét |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-12,7/24kV-70mm2 sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | 24 | Mét |
| 16 | Chuỗi néo đơn Polyme-22kV sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 17 | Khóa néo thường 22kV thu hồi | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Sứ đỡ Line Post + ty sứ sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | 6 | Quả |
| 19 | Cầu chì tự rơi 100A -22kV sử dụng lại | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| AI | 2. Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà néo cột BTLT đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp thu lôi sứ đỡ cột BTLT đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thu lôi cầu chì FCO cột BTLT đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm đơn pha lên cột BTLT đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| AJ | 3. Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10,0 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| AK | 4. Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-70-12,7/24kV | Chương V, E-HSMT | 246,48 | Mét |
| 2 | Giáp níu dây bọc tiết diện dây 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Dao cách ly 3 pha DS-24kV | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp ngầm đơn pha ngoài trời 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ | Chương V, E-HSMT | 18 | Sợi |
| 9 | Máng thép bảo vệ cáp ngầm tráng kẽm U140x56x3,5 (ống dài 3 mét) | Chương V, E-HSMT | 6 | Mét |
| 10 | Ống thép bảo vệ dây tiếp địa tráng kẽm D27 (ống dài 3 mét) | Chương V, E-HSMT | 6 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65 | Chương V, E-HSMT | 224,48 | Mét |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp răng trung thế KR-70 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp răng trung thế KR-120 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Biển tên cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Chi tiết tiếp địa trung áp vị trí lắp đặt thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CHIẾU SÁNG | |||
| AM | 1. Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Đèn Led 200W | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà kẹp cần đèn trụ LT+ cần đèn | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Xà tủ điện chiếu sáng trụ LT | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | 2. Phần cột | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng 11,5m + cần đèn đơn | Chương V, E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Trụ đèn chiếu sáng 11,5m + cần đèn đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Trụ đèn chiếu sáng 5m + cần đèn thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| AO | 3. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC-(3x6+1x4)-0,6/1kV | Chương V, E-HSMT | 261 | Mét |
| 2 | Dây đồng trần M10-0,6/1kV | Chương V, E-HSMT | 253 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc CV(1x6)-0,6/1kV kéo bổ sung | Chương V, E-HSMT | 168,68 | Mét |
| 4 | Dây lên đèn 3x2.5 | Chương V, E-HSMT | 147 | Mét |
| 5 | Bảng điện cửa cột loại 1 | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột loại 2 | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Cầu chì cá | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ghíp nối đèn chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Đánh số cột | Chương V, E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 10 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 40/30 | Chương V, E-HSMT | 227,63 | Mét |
| AP | 4. Xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Mương cáp chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 165 | Mét |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR-2 | Chương V, E-HSMT | 8 | Vị trí |
| AQ | 5. Thí nghiệm đường dây hạ áp chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp lực Thí nghiệm cáp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Tiếp địa Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Chương V, E-HSMT | 8 | vị trí |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| AS | 1. Phần đường dây 22Kv | |||
| 1 | Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ(1 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1230538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 01 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 01 cán bộ ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng(còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - phòng cháy chữa cháy tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy ( còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 05 năm.- Có: chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 7 | Ô tô tải 5T | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy cắt khe MCD | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy trộn 500 lít | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) | 3 |
| 11 | Đầm cóc | ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 12 | Đầm dùi 1.5Kw | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 13 | Đầm bàn 1 KW | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 15 | Máy phát điện 50Kva | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 16 | Máy hàn 23Kw | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 17 | Máy lu dắt tay | ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 19 | Máy kinh vỹ | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 20 | Máy nén khí 360m3/h | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 22 | Vận thăng lồng 3,5T | Trọng lượng 3,5T(còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi