Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101422-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Qũy đất thành phố Hội An; Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02352.211.987 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Hải Minh, địa chỉ: 878 Hùng Vương, xã Duy Sơn, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210101376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 18:37:00 đến ngày 2021-01-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,076,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1230538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 01 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 01 cán bộ ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng(còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - phòng cháy chữa cháy tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy ( còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 05 năm.- Có: chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 500 lít
- Đặc điểm thiết bị thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 50Kva
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Vận thăng lồng 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 3,5T(còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V, E-HSMT2.390,067m3
2Đào san đất C1 bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50mChương V, E-HSMT630,753m3
3San đầm đất mặt bằng K90 bằng máy lu bánh thép 16TChương V, E-HSMT1.038,63m3
4Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng)Chương V, E-HSMT1.847,1681m3
5Phá dỡ tường xây gạchChương V, E-HSMT14,148m3
6Phá dỡ sân bê tôngChương V, E-HSMT5,382m3
7Phá dỡ bảng hiệu bê tôngChương V, E-HSMT11m3
8Phá dỡ tường gạch xây bể nướcChương V, E-HSMT40,32m3
9Phá dỡ bê tông hố gaChương V, E-HSMT2,445m3
10Vận chuyển bê tông, gạch đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng)Chương V, E-HSMT73,295m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C 1. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT648,34m2
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT648,34m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmChương V, E-HSMT101,3415m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V, E-HSMT114,8537m3
5Đắp nền đường đầm K98 bằng máy lu bánh thép 16TChương V, E-HSMT157,971m3
6Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm bằng đầm cócChương V, E-HSMT77,5008m3
7Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K98 bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 27kmChương V, E-HSMT183,2464m3
D 2. Nền đường
1Đào nền và khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V, E-HSMT721,5634m3
2Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng)Chương V, E-HSMT721,5634m3
E 3. Bó vỉa
F a. Bó vỉa loại 1
G a.1. Bó vỉa
1Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳngChương V, E-HSMT335m
2Lắp đặt bó vỉa trong đường congChương V, E-HSMT23,5m
3Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT14,6985m3
4Ván khuôn thép đúc bó vỉaChương V, E-HSMT238,49m2
5Bê tông lót M100 đá 1x2Chương V, E-HSMT4,302m3
6Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT19,359m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT7,887m3
H a.2. Rãnh biên
1Bê tông nền M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT2,4505m3
I b. Bó vỉa loại 2
1Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳngChương V, E-HSMT73m
2Lắp đặt bó vỉa trong đường congChương V, E-HSMT5m
3Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT6,396m3
4Ván khuôn thép đúc bó vỉaChương V, E-HSMT79,756m2
5Bê tông lót M100 đá 1x2Chương V, E-HSMT1,17m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT7,3m2
7Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT5,616m3
8Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT1,638m3
J 4. Vỉa hè
1Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm)Chương V, E-HSMT894,23m2
2Bê tông nền M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT62,5961m3
K 5. Lối đi bộ
L a. Lối đi bộ giải phân cách
1Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm)Chương V, E-HSMT2,4m2
2Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V, E-HSMT0,105m3
3Lót bạt tái sinhChương V, E-HSMT1,5m2
4Lắp đặt bó vỉa trong đường congChương V, E-HSMT6m
5Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,276m3
6Ván khuôn thép đúc bó vỉaChương V, E-HSMT3m2
7Bê tông lót M100 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,09m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT0,1714m2
9Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,432m3
10Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT0,126m3
M b. Lối đi dành cho người khuyết tật
N b.1 Mặt lên xuống
1Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm)Chương V, E-HSMT11,88m2
2Bê tông nền M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT1,1946m3
3Lót bạt tái sinhChương V, E-HSMT13,032m2
4Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,72m2
5Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT2,736m3
6Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT0,1008m3
O b.2 Chân khay
1Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT0,62m3
2Đệm cátChương V, E-HSMT0,144m3
3Ván khuôn móngChương V, E-HSMT6,608m2
4Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT0,64m3
5Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT0,6784m3
P 6. An toàn giao thông
1Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mmChương V, E-HSMT16,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mmChương V, E-HSMT307,743m2
3Sơn bó vỉa màu đenChương V, E-HSMT12,075m2
4Sơn bó vỉa màu vàngChương V, E-HSMT23,025m2
5Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình trònChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt cột đỡ và 02 biển báo phản quang hình tròn, hình chữ nhật kích thước (30x70)cmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt cột đỡ và 02 biển báo phản quang hình tròn, hình chữ nhật kích thước (45x70)cmChương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giácChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình vuông, kích thước (60x60)cmChương V, E-HSMT3cái
Q 7. Công tác khác
1Phá dở bê tông rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT72,384m3
2Tháo dỡ, bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyểnChương V, E-HSMT212,8m
3Vận chuyển cấu kiện bê tông đến bãi tập kết bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly trung bình 1kmChương V, E-HSMT23,408tấn
4Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 5kmChương V, E-HSMT72,384m3
5Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V, E-HSMT173,8m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V, E-HSMT4m
R BÃI ĐỔ XE
S 1. Sân bê tông
1Bê tông sân bê tông M300, đổ bằng máy bơm bê tông tự hànhChương V, E-HSMT2.028,4392m3
2Lót bạt tái sinhChương V, E-HSMT8.451,83m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V, E-HSMT1.014,2196m3
4Ván khuôn mặt sânChương V, E-HSMT35,6832m2
5Cắt và làm khe co mặt sânChương V, E-HSMT3.752,73m
6Làm khe giãn mặt sânChương V, E-HSMT267,36m
7Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT956,0268m3
8Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km (Bải thải tại Khu công viên văn hóa đa chức năng)Chương V, E-HSMT956,0268m3
T 2. Cây xanh
1Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc cây (10-12)cm, chiều cao (3-4)m, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)mChương V, E-HSMT30cây
2Trồng cây Hồng lộc, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)mChương V, E-HSMT32cây
3Trồng cỏ lá gừngChương V, E-HSMT418m2
4Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày đầuChương V, E-HSMT62cây
5Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng 30 ngày đầuChương V, E-HSMT418m2
U 3. Bồn hoa
1Dán đá Granite tự nhiên dày 2cm, trụ bó vỉa bồn hoaChương V, E-HSMT243,27m2
2Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT11,8296m3
3Ván khuôn móngChương V, E-HSMT171,72m2
4Đắp đất màu trồng câyChương V, E-HSMT167,2m3
5Trát vữa M75 dày 1,5cmChương V, E-HSMT477m2
6Xây bồn hoa, gạch 6 lỗ vữa M75Chương V, E-HSMT47,7m3
7Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V, E-HSMT19,08m3
8Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT286,2m3
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
W 1. Hố ga
X a. Cửa thu nước
1Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mmChương V, E-HSMT11tấm
2Bê tông giằng cửa thu M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,5668m3
3Bê tông cửa thu M200 đá 2x4Chương V, E-HSMT1,6666m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmChương V, E-HSMT75,3046kg
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mmChương V, E-HSMT11,8m
6Ván khuôn móngChương V, E-HSMT34,961m2
7Đệm sỏi sạnChương V, E-HSMT0,3828m3
8Cẩu lắp hố ngăn mùi Busaco loại vĩa hèChương V, E-HSMT11cấu kiện
Y b. Hố ga
1Bê tông móng M150 đá 4x6Chương V, E-HSMT6,667m3
2Ván khuôn móngChương V, E-HSMT16,13m2
3Đệm sỏi sạnChương V, E-HSMT2,974m3
4Bê tông hố ga M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT10,9847m3
5Thép mạ kẽm bậc thang D18mmChương V, E-HSMT67,1171kg
6Ván khuôn tườngChương V, E-HSMT125,7775m2
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT2,6785m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmChương V, E-HSMT207,2503kg
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V, E-HSMT22tấm
10Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT1,8022m3
11Cốt thép tấm đan D≤10mmChương V, E-HSMT188,5273kg
12Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V, E-HSMT8,448m2
13Lắp đặt bó vỉa trong đường thẳngChương V, E-HSMT12,76m
14Bê tông bó vỉa đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,319m3
15Cốt thép bó vỉa D≤10mmChương V, E-HSMT14,6893kg
16Ván khuôn thép đúc bó vỉaChương V, E-HSMT6,8024m2
17Bê tông lót M100 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,0766m3
Z c. Công tác khác
1Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT203,575m3
2Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT5,4886m3
3Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT160,0189m3
4Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm)Chương V, E-HSMT26,24m2
5Khoan gạch Terazzo bằng mũi khoan khoét lỗ, đường kính 5cmChương V, E-HSMT44lỗ
AA 2. Rãnh thoát nước dọc
1Cốt thép xà mũ D≤10mmChương V, E-HSMT1.872,3253kg
2Cốt thép xà mũ D≤18mmChương V, E-HSMT345,9729kg
3Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT15,244m3
4Ván khuôn xà mũChương V, E-HSMT148m2
5Bê tông tường M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT48,915m3
6Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT11,99m3
7Ván khuôn tườngChương V, E-HSMT487,24m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT32,56m3
9Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT9,46m3
10Ván khuôn móngChương V, E-HSMT76,4m2
11Đệm sỏi sạnChương V, E-HSMT21,01m3
12Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngChương V, E-HSMT148tấm
13Cốt thép tấm đan D≤10mmChương V, E-HSMT809,7115kg
14Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2Chương V, E-HSMT17,24m3
15Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V, E-HSMT83,4618m2
16Khoan gạch Terazzo bằng mũi khoan khoét lỗ, đường kính 5cmChương V, E-HSMT296lỗ
17Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm)Chương V, E-HSMT148m2
18Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT424,075m3
19Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT160,7096m3
AB 3. Cửa thu nằm
AC a. Cửa thu nước
1Lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao kích thước (960x300x80)mmChương V, E-HSMT12tấm
2Bê tông giằng cửa thu M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,5368m3
3Bê tông cửa thu M200 đá 2x4Chương V, E-HSMT1,6366m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmChương V, E-HSMT69,672kg
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 dày 12,1mmChương V, E-HSMT29,4m
6Ván khuôn móngChương V, E-HSMT34,2479m2
7Đệm sỏi sạnChương V, E-HSMT0,3876m3
8Cẩu lắp hố ngăn mùi Busaco loại vĩa hèChương V, E-HSMT7cấu kiện
AD b. Công tác khác
1Đào móng đất C1 bằng thủ côngChương V, E-HSMT5,3935m3
2Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V, E-HSMT1,1299m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWChương V, E-HSMT0,0481m3
4Xảm vữa mối đấu nối M100Chương V, E-HSMT0,0091m3
AE HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2,3mm, bằng phương pháp hàn nhiệtChương V, E-HSMT278m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE D25, bằng phương pháp hàn nhiệtChương V, E-HSMT5cái
3Lắp đặt vòi nướcChương V, E-HSMT5bộ
AF NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V, E-HSMT2,775m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 kl đất đào)Chương V, E-HSMT11,1778m3
3Đào móng băng, rộng Chương V, E-HSMT33,5335m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT11,506m3
5Xây móng đá hộc, dày Chương V, E-HSMT14,74m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,2948100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, E-HSMT0,1309tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, E-HSMT0,7713tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,948m3
10Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày Chương V, E-HSMT42,0736m3
11Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao Chương V, E-HSMT3,4504m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V, E-HSMT0,1455100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,4548m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0652100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,304m3
16Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,8mmChương V, E-HSMT2,4267tấn
17Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100 dày 1,8mm khẩu độ nhỏ Chương V, E-HSMT0,2441tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,2441tấn
19Lợp mái ngói 10v/m2 cao Chương V, E-HSMT2,2376100m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW, phụ kiện GQ chính hãngChương V, E-HSMT13,42m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cao cấp uPVC EXCEL WINDOW, phụ kiện GQ chính hãngChương V, E-HSMT7,15m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT53,07m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT300,7287m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT21,07m2
25Bả matít vào tườngChương V, E-HSMT201,14m2
26Bả matít vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT21,07m2
27Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V, E-HSMT106,14m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V, E-HSMT135,45m2
29Kẻ roan tườngChương V, E-HSMT25,9m
30Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmChương V, E-HSMT214,98m2
31Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột kích thước 100x600Chương V, E-HSMT5,47m2
32Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trượtChương V, E-HSMT87,04m2
33Làm trần bằng thạch cao, khung chìm, chống ẩmChương V, E-HSMT119m2
34Làm trần Lambri gỗ, 1,5cmChương V, E-HSMT57m2
35SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mmChương V, E-HSMT29,0417m2
36Lắp đặt tay nắm Inox 304Chương V, E-HSMT10cái
37Lắp đặt khóa kéo tay gạt đúcChương V, E-HSMT10cái
38Lắp đặt bản lề cửaChương V, E-HSMT20cái
39Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loạiChương V, E-HSMT6,16m2
40Gia công và lắp đặt sê nô Inox 304Chương V, E-HSMT16,1m
41Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V, E-HSMT7m
43Gia công lắp dựng máng nước Inox 304 rửa tay ngoài nhàChương V, E-HSMT6m
44Thùng rác nhà vệ sinhChương V, E-HSMT5cái
45Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Chương V, E-HSMT22,146m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100Chương V, E-HSMT1,832m3
47Xây tường thẳng gạch gạch block 65x100x200, dày Chương V, E-HSMT4,668m3
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT33,88m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,026100m2
50Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK Chương V, E-HSMT0,0674tấn
51Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V, E-HSMT0,5592m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT9cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V, E-HSMT3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,015100m
55Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT5,506m3
56Lắp đặt đèn sát trần khung vuông bóng nấm 20wChương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt đèn sát trần D250 bóng compact 14wChương V, E-HSMT12bộ
58Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V, E-HSMT10cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT12cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V, E-HSMT12hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT50m
63Lắp đặt các automat 1 pha Chương V, E-HSMT2m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V, E-HSMT130m
65GCLD tủ điện sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT1Cái
66Lắp đặt chậu rửa âm bàn tự độngChương V, E-HSMT5bộ
67Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT8bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT3bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT2bộ
70Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V, E-HSMT9cái
71Lắp đặt gương soi 7 chi tiếtChương V, E-HSMT5cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT8cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT5cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V, E-HSMT1100 m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V, E-HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,5100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V, E-HSMT3100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V, E-HSMT36cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT36cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V, E-HSMT43cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V, E-HSMT46cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V, E-HSMT81cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V, E-HSMT42cái
87Lắp đặt co ren, ĐK 34mmChương V, E-HSMT20cái
88Lắp đặt T ren, ĐK 34mmChương V, E-HSMT15cái
89Lắp đặt nít đúc, ĐK 21mmChương V, E-HSMT20cái
90Lắp đặt van xả PVC, ĐK 50mmChương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt van xả PVC, ĐK 32mmChương V, E-HSMT2cái
92Lắp đặt van xả PVC, ĐK 27mmChương V, E-HSMT2cái
93Đóng giếng bơm, mấy bơm, phụ kiệnChương V, E-HSMT1cái
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
AH 1. Phần móng, mương cáp ngầm, hố ga và tiếp địa
1Móng cột bê tông MT-gia cốChương V, E-HSMT1Móng
2Móng cột bê tông MT-3Chương V, E-HSMT1Móng
3Mốc báo cáp ngầmChương V, E-HSMT4vị trí
4Mương cáp ngầm trung áp loại 4Chương V, E-HSMT72Mét
5Hố ga trung áp đi thẳngChương V, E-HSMT2Hố
6Tiếp địa đường dây RL-12Chương V, E-HSMT2Vị trí
7Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn thu hồiChương V, E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn sử dụng lạiChương V, E-HSMT1Bộ
9Xà néo cột BTLT đơn thu hồiChương V, E-HSMT1Bộ
10Xà néo cột BTLT đôi dọc thu hồiChương V, E-HSMT1Bộ
11Xà cầu chì FCO cột2 BTLT đôi thu hồiChương V, E-HSMT1Bộ
12Tháo dỡ cột BTLT 12m hiện trạngChương V, E-HSMT1Cột
13Tháo dỡ cột BTLT 14m hiện trạngChương V, E-HSMT2Cột
14Dây nhôm bọc AV-12,7/24kV-70mm2 thu hồiChương V, E-HSMT216Mét
15Dây nhôm bọc AV-12,7/24kV-70mm2 sử dụng lạiChương V, E-HSMT24Mét
16Chuỗi néo đơn Polyme-22kV sử dụng lạiChương V, E-HSMT3Chuỗi
17Khóa néo thường 22kV thu hồiChương V, E-HSMT3Cái
18Sứ đỡ Line Post + ty sứ sử dụng lạiChương V, E-HSMT6Quả
19Cầu chì tự rơi 100A -22kV sử dụng lạiChương V, E-HSMT3Bộ
AI 2. Phần xà cơ khí
1Xà néo cột BTLT đơnChương V, E-HSMT1Bộ
2Xà lắp thu lôi sứ đỡ cột BTLT đơnChương V, E-HSMT1Bộ
3Xà thu lôi cầu chì FCO cột BTLT đơnChương V, E-HSMT1Bộ
4Giá đỡ cáp ngầm đơn pha lên cột BTLT đơnChương V, E-HSMT2Bộ
AJ 3. Phần cột
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10,0Chương V, E-HSMT1Cột
AK 4. Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-70-12,7/24kVChương V, E-HSMT246,48Mét
2Giáp níu dây bọc tiết diện dây 70mm2Chương V, E-HSMT3Cái
3Dao cách ly 3 pha DS-24kVChương V, E-HSMT2Bộ
4Hộp đầu cáp ngầm đơn pha ngoài trời 70mm2Chương V, E-HSMT6Bộ
5Nắp chụp silicon đầu cực FCOChương V, E-HSMT6Cái
6Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanChương V, E-HSMT6Cái
7Đầu cốt đồng nhôm 70mm2Chương V, E-HSMT15Cái
8Dây buộc cổ sứChương V, E-HSMT18Sợi
9Máng thép bảo vệ cáp ngầm tráng kẽm U140x56x3,5 (ống dài 3 mét)Chương V, E-HSMT6Mét
10Ống thép bảo vệ dây tiếp địa tráng kẽm D27 (ống dài 3 mét)Chương V, E-HSMT6Mét
11Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 85/65Chương V, E-HSMT224,48Mét
12Đai thép + khóa đaiChương V, E-HSMT6Bộ
13Kẹp răng trung thế KR-70Chương V, E-HSMT3Cái
14Kẹp răng trung thế KR-120Chương V, E-HSMT6Cái
15Biển tên cáp ngầmChương V, E-HSMT2Cái
16Chi tiết tiếp địa trung áp vị trí lắp đặt thiết bịChương V, E-HSMT2Bộ
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CHIẾU SÁNG
AM 1. Phần xà cơ khí
1Đèn Led 200WChương V, E-HSMT16Bộ
2Tủ điện chiếu sángChương V, E-HSMT1Bộ
3Xà kẹp cần đèn trụ LT+ cần đènChương V, E-HSMT5Bộ
4Xà tủ điện chiếu sáng trụ LTChương V, E-HSMT1Bộ
AN 2. Phần cột
1Trụ đèn chiếu sáng 11,5m + cần đèn đơnChương V, E-HSMT5Cột
2Trụ đèn chiếu sáng 11,5m + cần đèn đôiChương V, E-HSMT3Cột
3Trụ đèn chiếu sáng 5m + cần đèn thu hồiChương V, E-HSMT1Cột
AO 3. Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC-(3x6+1x4)-0,6/1kVChương V, E-HSMT261Mét
2Dây đồng trần M10-0,6/1kVChương V, E-HSMT253Mét
3Dây đồng bọc CV(1x6)-0,6/1kV kéo bổ sungChương V, E-HSMT168,68Mét
4Dây lên đèn 3x2.5Chương V, E-HSMT147Mét
5Bảng điện cửa cột loại 1Chương V, E-HSMT5Bộ
6Bảng điện cửa cột loại 2Chương V, E-HSMT3Bộ
7Cầu chì cáChương V, E-HSMT6Cái
8Ghíp nối đèn chiếu sángChương V, E-HSMT22Cái
9Đánh số cộtChương V, E-HSMT5Vị trí
10Đầu cốt đồng 10mm2Chương V, E-HSMT80Cái
11Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 40/30Chương V, E-HSMT227,63Mét
AP 4. Xây dựng mới
1Móng cột chiếu sángChương V, E-HSMT8Móng
2Mương cáp chiếu sángChương V, E-HSMT165Mét
3Tiếp địa đường dây LR-2Chương V, E-HSMT8Vị trí
AQ 5. Thí nghiệm đường dây hạ áp chiếu sáng
1Cáp lực Thí nghiệm cáp lực Chương V, E-HSMT1sợi
2Tiếp địa Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngChương V, E-HSMT8vị trí
AR THIẾT BỊ
AS 1. Phần đường dây 22Kv
1Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộChương V, E-HSMT6Cái
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kVChương V, E-HSMT6bộ(1 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1230538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.88
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 01 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). 01 cán bộ ngành trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng(còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ an toàn lao động – phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - phòng cháy chữa cháy tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy ( còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 05 năm.- Có: chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đã làm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
2 Máy ủi 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
3 Máy lu bánh thép 10T Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
4 Máy lu bánh hơi 16T Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
5 Máy lu rung 25T Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
7 Ô tô tải 5T Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
8 Ô tô tưới nước 5m3 dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
9 Máy cắt khe MCD ( còn hoạt động tốt)1
10 Máy trộn 500 lít thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)3
11 Đầm cóc ( còn hoạt động tốt)2
12 Đầm dùi 1.5Kw Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)2
13 Đầm bàn 1 KW Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)2
14 Máy cắt uốn thép 5Kw Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)2
15 Máy phát điện 50Kva Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)2
16 Máy hàn 23Kw Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)2
17 Máy lu dắt tay ( còn hoạt động tốt)2
18 Máy thủy bình ( còn hoạt động tốt)1
19 Máy kinh vỹ ( còn hoạt động tốt)1
20 Máy nén khí 360m3/h Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)1
21 Máy bơm nước ( còn hoạt động tốt)1
22 Vận thăng lồng 3,5T Trọng lượng 3,5T(còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->