Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103359-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Đảo
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Đảo; địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201279110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn tang thu ngân sách huyện năm 2017,2018,2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn vốn của Chủ đầu tư tự đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 10:27:00 đến ngày 2021-01-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT105,522m3
2Đào móng tường gạchTheo HSMT302,2423m3
3Vận chuyển đất đổ bỏTheo HSMT4,0777100m3
4Đắp đất chân móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT100,7475m3
5Mua đất tại mỏ về đắp nền móng CT, đất cấp 3, độ chặt Y/C K90Theo HSMT1,1384100m3
6Vận chuyển đất về đắpTheo HSMT1,1384100m3
7Ván khuôn bê tông lót móng tường ràoTheo HSMT0,787100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSMT26,1678m3
9Xây móng gạch, vữa XM M50Theo HSMT137,3906m3
10Ván khuôn giằngTheo HSMT1,108100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo HSMT1,7674tấn
12Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT18,559m3
13Xây tường thẳng gạch, dày Theo HSMT100,1587m3
14Xây tường thẳng gạch dày Theo HSMT35,7725m3
15Xây cột, trụ gạch, vữa XM M50Theo HSMT34,735m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT2.088,3073m2
17Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT767,9813m2
18Đắp vữa mũ trụTheo HSMT205cái
19Đắp vảy vữa chống vang trang trí chân tườngTheo HSMT59,819m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT1.433,95m
21Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.856,2886m2
B LỐI ĐI BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
C LỐI ĐI BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSMT6,66m3
2Đào nền, đất C3Theo HSMT25,8486m3
3Vận chuyển đất từ đào rãnh, phá nền bê tông đổ đi, đất C2Theo HSMT0,3251100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT4,44m3
5Rải lớp vải bạt xác rắn chống thấmTheo HSMT148m2
6Bê tông nền, M250, đá 2x4Theo HSMT29,6m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Rải lớp cát đệm móng rãnh thoát nướcTheo HSMT0,9657m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,074100m2
3Bê tông móng rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Theo HSMT3,219m3
4Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo HSMT7,326m3
5Ván khuôn mũ tường rãnhTheo HSMT0,222100m2
6Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,924m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT39,22m2
8Ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,0839100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSMT0,2024tấn
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,628m3
11Lắp dđặt tấm đanTheo HSMT37cái
12Đắp đất trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT7,8329m3
13Mua đất tại mỏ về đắp nền móng CT, đất cấp 3, độ chặt Y/C K90Theo HSMT0,0862100m3
14Vận chuyển đất về đắpTheo HSMT0,0862100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Xúc vật liệu1
2 ô tô Chở vật liệu1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->