Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 18:46:00 đến ngày 2021-01-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,689,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 9-- Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-- Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy uốn sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16--Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối hội trường và phòng chức năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0314 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0065 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0015 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100 m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100 m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,54 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,636 | 100 m2 |
| 12 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,484 | 100 m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6642 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3461 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4673 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0769 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | 100 m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,696 | 100 m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,7849 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,1839 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,1046 | m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,2048 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1135 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3526 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4481 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7578 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,0935 | m3 |
| 28 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9679 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,4454 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,1623 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1067 | 100 m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0565 | 100 m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0967 | 100 m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8134 | 100 m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6438 | 100 m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0608 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2514 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0392 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0614 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3636 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0284 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0999 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3953 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5649 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3602 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1577 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1363 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,4181 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7736 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,2443 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1988 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,619 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 248,5742 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 366,612 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,922 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,4368 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204,5165 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 760,924 | m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,01 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,533 | m2 |
| 68 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 207,07 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt lưới ngăn côn trùng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi pa nô khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, cả khung bảo vệ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa lùa, ca3 khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can STK | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217,38 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,4365 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 600x150 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,99 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 600x600 giả đá | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,288 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,0625 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5638 | m2 |
| 82 | Cắt Jron lõm rộng 20 sâu 10 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,38 | 10 m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,5742 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 284,976 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 284,4875 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 395,1642 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 341,8735 | m2 |
| 88 | Sơn phun gai trang trí dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1715 | m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 Dzem + lớp cách nhiệt phủ 2 mặt nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9134 | 100 m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn phẳng (tole úp nóc), chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100 m2 |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình (thép hộp STK) khẩu độ nhỏ không sơn, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1312 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1312 | tấn |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bulon vì kèo D.14 L=250 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | Cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp STK (không sơn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9991 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9991 | tấn |
| 96 | Gia công giằng mái thép hộp STK (không sơn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1216 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1216 | tấn |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ vì kèo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,64 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led đĩa cầu D300/32w/220V | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần D.1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường 75w/220v | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt bảng điện 20x15cm (loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 15x8cm (loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | Cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt cẩu chì nhựa 5A/220v | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc nhựa 5A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1 pha 60A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB chống giật 1 pha 60A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng đơn 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng đơn 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp đồng đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp đồng đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa Fi 16 (L=2,4m) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127 | m |
| 126 | Mối hàn hoá nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Mối |
| 127 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cuộn |
| B | Hạng mục: Nhà Vệ Sinh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 3 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1176 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4992 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0262 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100 m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0498 | 100 m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,1641 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6989 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,7246 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1138 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0332 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8068 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3555 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8492 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3253 | m3 |
| 19 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2439 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8017 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0545 | 100 m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1995 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0375 | 100 m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1796 | 100 m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hộp gen ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0351 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hộp gen ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0639 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, hộp gen ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0401 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0495 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 06mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0069 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 08mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0207 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8631 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1493 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2205 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2286 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1169 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,13 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,795 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,8714 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,3925 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,8708 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,0458 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,06 | m |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5413 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0372 | m2 |
| 55 | Đóng trần tấm Frima 600x600 dày 6mm khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,31 | công |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, cả khung bảo vệ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, cả khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách lambris khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 nhám | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,75 | Công |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 600x600 giả đá | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,735 | Công |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x450 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,92 | Công |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,795 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9739 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,6596 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,9908 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,4377 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 Dzem | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1283 | 100 m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp STK (không sơn) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3.5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC p/p dán keo, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm, ĐK 27x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm, ĐK 21x1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, ĐK 34x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co nhựa PVC, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, ĐK 27-21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa PVC ren trong, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (van 2 chiếu) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt phao ngắt nước trên bồn nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bồn Inox 1000 lít (bao gồm cả chân) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt kệ kính, gương soi (4 món) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, ĐK 114x5.5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, ĐK 90x4.3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, ĐK 60x4.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, ĐK 34x3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm, ĐK 90-60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m/1x18w/220v, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m/10w/220v, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đế + mặt taplo tổng (âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế đơn + mặt 4 phần tử (loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế đơn + mặt 2 phần tử (loại âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn (âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cẩu chì nhựa 10A/220v (âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc nhựa 16A (âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2 cực chống giật 1P/32A/220v | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 32A/220v | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng đơn 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp đồng đơn 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 113 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cuồn |
| C | Hạng mục: Nhà Xe | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2156 | 100 m2 |
| 2 | Thép U125x90x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,73 | kg |
| 3 | Thép hộp kẽm 40x40x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | kg |
| 4 | Thép tấm D5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | kg |
| 5 | Thép tấm D8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,13 | kg |
| 6 | Thép ống phi 60 D3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,73 | kg |
| 7 | Thép ống phi 49 D3,0mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,65 | kg |
| 8 | Thép phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,13 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1148 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1148 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,7165 | m2 |
| D | Hạng mục: Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,948 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,237 | 100 m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,0911 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,9813 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,262 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,7066 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,423 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,0784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,74 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 237,5336 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,706 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,7002 | m2 |
| 14 | Phun gai vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ chân cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,676 | Công |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,6 | m |
| 17 | Gia công thép mạ kẽm khung bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1633 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1633 | tấn |
| 19 | Công sơn chữ bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,3721 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,61 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,945 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng đấy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Thép đường ray V60x60x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,9821 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,1557 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,9398 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5332 | 100 m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1113 | 100 m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1471 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1506 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,247 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2048 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1492 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1887 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6827 | tấn |
| E | Hạng mục: Sân, đường, san lắp mặt bằng | |||
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót sân M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,776 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,2624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3446 | 100 m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền sân phi ≤10 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6417 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước XM kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,7865 | 100 m2 |
| 6 | Cắt ron sân theo ô 2,85m x 5,0m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,5596 | 10 m |
| 7 | Kẻ ron | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 760,8906 | m2 |
| 8 | Lăn gai tạo nhám | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 760,8906 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3312 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D ≤30cm, ≤6m, M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,479 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài D15, M75 (trát 3 mặt) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,42 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài D15, M75 (trát 2 mặt) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài D15, M75 (trát đường ron) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2575 | m2 |
| G | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Ban ủi mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,0991 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Cát san lấp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 536,154 | m3 |
| H | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1933 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,1575 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4051 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2551 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0994 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0557 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9512 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0686 | 100 m2 |
| 10 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8797 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0684 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1423 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100 m |
| I | Hạng mục: Cấp điện tổng thể, hệ thống điện ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,912 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7772 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5331 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,897 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 10 cột |
| 14 | Lắp cần đèn STK Fi 60, chiều dài cần đèn L | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cần đèn |
| 15 | Lắp đèn đường led chiếu sáng 60W | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16x2,4m + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng âm tường 2 phần tử | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 125A | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon móng trụ đèn M24x650 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây, phụ kiện (co, tê, nối, băng keo điện,...) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 12 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 10 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...) | 20 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 2 | -Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 3 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 4 | - Máy đóng cừ tràm | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 5 | -Máy phát điện | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 6 | -Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 7 | - Máy bơm nước | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 8 | - Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 250 |
| 9 | - Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 4 |
| 10 | - Máy khoan (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 11 | - Máy đầm dùi (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 12 | - Máy đầm bàn (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 13 | - Máy hàn (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 14 | - Máy cắt sắt (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 15 | - Máy uốn sắt (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 16 | -Máy đầm cóc (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi