Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Nhà hành chính.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. SĐT: 0270.3870279. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 4: Nhà hành chính. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:26:00 đến ngày 2021-01-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,608,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó: có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (theo quy định hiện hành).- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phu trách phần điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điêu khắc.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điêu khắc 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng theo quy định hiện hành.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo vẽ bản đồ.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình theo quy định hiện hành.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận, chứng chỉ đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề như sau:+ Thợ mộc bậc 4/7 trở lên: 08 người.+ Thợ sơn PU bậc 4/7 trở lên: 02 người.+ Thợ xây dựng (phù hợp với gói thầu): 05 người.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít(Nhà thầu kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước (1,25x1,7)m(Nhà thầu kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 5-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 04 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hành chính (phần khung cột, kèo gỗ + mái ngói) | |||
| 1 | Chân cột hiên D300 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Chân cột tử D350 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Chân cột cái D400 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | BX lên, xuống, VC Gỗ các loại | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9,085 | m3 |
| 5 | Cột (Chạm trổ gỗ thành phẩm theo thiết kế, xử lý mối mọt, sơn PU 2 nước) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 7,4047 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột (NC tính 1/2) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 7,4047 | m3 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo mái ngói (NC tính 1/2) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 16,9495 | m3 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ (NC tính 1/2) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,4247 | m3 |
| 9 | Lắp dựng rui (NC tính 1/2) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 10 | KL Gỗ mè (NC LD tính chung vào lợp mái) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 11 | Lợp mái ngói màn thọ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,2346 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái ngói âm dương | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,2346 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,554 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,0316 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó: có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (theo quy định hiện hành).- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phu trách phần điêu khắc | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điêu khắc.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điêu khắc 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mỹ thuật 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng theo quy định hiện hành.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo vẽ bản đồ.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình theo quy định hiện hành.- Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 02 công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục công trình với kết cấu khung BTCT, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2 hoặc có hạng mục công trình với kết cấu khung gỗ, mái lợp ngói, diện tích lợp mái ngói ≥ 100m2, giá trị xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND/1 công trình hoặc 1 công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND) trong vòng 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 15 | Có giấy chứng nhận, chứng chỉ đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề như sau:+ Thợ mộc bậc 4/7 trở lên: 08 người.+ Thợ sơn PU bậc 4/7 trở lên: 02 người.+ Thợ xây dựng (phù hợp với gói thầu): 05 người.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | ≥ 250 lít(Nhà thầu kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 07 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ) | Kích thước (1,25x1,7)m(Nhà thầu kèm theo hóa đơn) | 250 |
| 5 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Sức nâng ≥ 04 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi